Điều 1. Phê chuẩn số lượng 11 (mười một) đơn vị bầu cử, 50 (năm mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo). Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hậu Giang, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận : - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ, - HĐND và UBND tỉnh Hậu Giang, - Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, - Ban Tổ chức Trung ương, - Ban Nội chính Trung ương, - Văn phòng Quốc hội, - Bộ Nội vụ, - Công báo, - VPCP: BTCN, các PCN, TBNC, Các Vụ: TH, PC, TCCB, - Lưu: V.III (5b), Văn thư. | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Phan Văn Khải
DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HĐND TỈNH HẬU GIANG NHIỆM KỲ 2004-2009
| TT | ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | ĐƠN VỊ BẦU CỬ | SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ |
|||||
| 1 | Thị xã Vị Thanh | Đơn vị bầu cử số 01 | 05 đại biểu |
| 2 | Huyện Vị Thuỷ | Đơn vị bầu cử số 02 Đơn vị bầu cử số 03 | 03 đại biểu 04 đại biểu |
| 3 | Huyện Long Mỹ | Đơn vị bầu cử số 04 Đơn vị bầu cử số 05 | 05 đại biểu 05 đại biểu |
| 4 | Huyện Phụng Hiệp | Đơn vị bầu cử số 06 Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 | 05 đại biểu 05 đại biểu 05 đại biểu |
| 5 | Huyện Châu Thành | Đơn vị bầu cử số 09 | 05 đại biểu |
| 6 | Huyện Châu Thành A | Đơn vị bầu cử số 10 Đơn vị bầu cử số 11 | 04 đại biểu 04 đại biểu |