Điều 1.
1. Bổ sung chất Ketamine vào Danh mục III "Các chất ma tuý độc dược được dùng trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y tế theo yêu cầu điều trị" ban hành kèm theo Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ.
2. Bổ sung vào Danh mục IV "Các hoá chất không thể thiếu trong quá trình sản xuất, điều chế chất ma tuý" ban hành kèm theo Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ các chất sau đây:
| TT | Tên chất | Tên khoa học |
||||
| 1 | N-Ethylephedrine | 1-Ethylephedrine |
| 2 | N- Ethylpseudo Ephedrine; | |
| 3 | N-Methylephedrine | a-[1-(Dimethylamino)Ethyl] Benzenemethanol |
| 4 | N-Methylpseudoephedrine | |
| 5 | Norpseudoephedrine | Threo-2-Amin-1-Hydroxy-1-Phenylpropane |
| 6 | Norephedrine | Phenylpropanolamine;a-(1-Aminoethyl) enzylalcohol |
| 7 | Piperonyl Methyl Cetone | |
| 8 | Methylamine | Monomethylamine; Aminomethane |
| 9 | Nitroethane | |
| 10 | Tartric Acid | 2,3-Dihydroxyl Butanedioic Acid |
| 11 | Formic Acid | Aminic Acid; Methamoic Acid |
| 12 | Formamide | Methanamide; Carbamaldehyde |
| 13 | Ethylene Diacetate | 1,1-Ethanediol Diacetate |
| 14 | Diethylamine | N-Ethylethanamine |
| 15 | Benzyl Cyanide | 2-Phenylacetonenitrile |
| 16 | Benzaldehyde | Benzoic Aldehyde; Benzenecarbonal |
| 17 | Ammonium Formate | Formic Acid Ammonium Salt |
| 18 | Acetic Acid | Ethanoic Acid; Methanecarboxyl Acid. |