Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký. Thông tư này thay thế Thông tư số 20/2005/TT-BTC ngày 16/3/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản và Thông tư số 18/2003/TT-BTC ngày 10/01/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí độc quyền thăm dò khoáng sản.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Kiểm toán nhà nước; - Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng; - Công báo; - Website Chính phủ; - Ủy ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu VT, CST (3). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
BIỂU MỨC THU
LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (ban hành kèm theo Thông tư số 184/2009/TT-BTC ngày 15 tháng 09 năm 2009 của Bộ Tài chính)
| STT | Nhóm hoạt động khai thác khoáng sản | Mức thu (đồng/giấy phép) |
||||
| 1 | Hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối | |
| 1.1 | Có sản lượng khai thác dưới 5.000m 3 | 1.000.000 |
| 1.2 | Có sản lượng khai thác từ 5.000 m 3 đến 10.000 m 3 | 10.000.000 |
| 1.3 | Có sản lượng khai thác trên 10.000 m 3 | 15.000.000 |
| 2 | Hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp: | |
| 2.1 | Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và sản lượng khai thác dưới 100.000 m 3 /năm | 15.000.000 |
| 2.2 | Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, than bùn trừ khoáng sản đã quy định ở mục 1 và 2.1 | 20.000.000 |
| 3 | Hoạt động khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; trừ hoạt động quy định tại điểm 1 và 2 của biểu mức thu này | 30.000.000 |
| 4 | Hoạt động khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng | 40.000.000 |
| 5 | Hoạt động khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, 2, 3, 4, 7, 8 của biểu mức thu này. | |
| 5.1 | Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp | 40.000.000 |
| 5.2 | Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp | 50.000.000 |
| 6 | Hoạt động khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, 3, 4, 7 của biểu mức thu này | 60.000.000 |
| 7 | Hoạt động khai thác khoáng sản quý hiếm | 80.000.000 |
| 8 | Hoạt động khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại | 100.000.000 |