Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
2. Các Vụ, Cục, Thanh tra, Viện, Trung tâm thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình đôn đốc, kiểm tra thực hiện Thông tư này.
Nơi nhận : - Văn phòng TW Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Lãnh đạo Bộ; - Các đơn vị thuộc Bộ NN&PTNT; - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo; - Website Chính phủ; - Lưu: VT, KTBVNL. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Văn Tám
PHỤ LỤC 1.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………., ngày …. tháng …. năm ……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY TỜ
Cho tàu cá hoạt động khai thác thủy sản ở ngoài vùng biển Việt Nam
Kính gửi: Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản
Tôi tên là:…………………………………………………………………………….
Số CMND (hoặc số hộ chiếu):..…………..……….Nơi cấp:….................................
Ngày cấp:…………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………….
Điện thoại:..............................FAX:...................................Email:..............................
Là chủ tàu mang số đăng ký:……………........…………………………….
……………………………………………………………........................................
Đề nghị Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản cấp các loại giấy tờ qui định tại khoản 2, Điều 7, Nghị định số 123/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2006 về quản lý hoạt động khai thác thủy sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển cho Tàu cá số: ./.
XÁC NHẬN CƠ QUAN QUẢN LÝ KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN ĐỊA PHƯƠNG (Ký tên đóng dấu) | NGƯỜI LÀM ĐƠN (ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 2
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN MINISTRY OF AGRICLTURE AND RURAL DEVELOPMENT CỤC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN DEPARTMENT OF CAPTURE FISHERIES AND RESOURCES PROTECTION Số/Number: ………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT TÀU CÁ
FISHING VESSEL SAFETY CERTIFICATE
Căn cứ vào Nghị định số 66/2005/NĐ-CP ngày 19/5/2005 của Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đảm bảo cho người và tàu cá hoạt động thủy sản;
Pursuant to Decree No 66/2005/NĐ-CP dated on 19/05/2005 by the Government of the Socialist Republic of Vietnam on ensuring the operation for fishing vessels and people.
Căn cứ vào biên bản Kiểm tra kỹ thuật số: ......................., ngày .... tháng .... năm ............ của ....................................................................................................................................................
Pursuant to technical check paper no: ........................................., date ..... month ..... year ......... by.......................................................................................................................................................
CỤC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN CHỨNG NHẬN:
DEPARTMENT OF CAPTURE FISHERIES AND RESOURCES PEOTECTION CERTIFIES THAT:
| Tên tàu:…………………………................... Name of vessel:……………………………… | Hô hiệu tàu:……………………........................ Signal letter:……………………….................... |
|||
| Số đăng ký:……………………..................... Number of registry:……………………......... | Công dụng:………………………….................. Intended Use of Vessel:………………............. |
| Năm đóng:……………………………........... Year of build:……………………………….... | Nơi đóng:……………………………….............. Place of build:………………………….............. |
| Cảng đăng ký:……………………................ Port of registry………………………............ | Vật liệu tàu:…………………………................. Material of vessel:…………………………....... |
| Tổng trọng tải:............................................. Gross Tonnage........................................................ | Tải trọng tịnh:.................................................. Net Tonnage:................................................... |
| Chiều dài/rộng/cao(mét) Length/Breadth/ Draught (metter): ……………. …………….. | Công suất máy chính(CV)/Power of Main Engine: Số máy/ Number of engine:…………………… |
| Chủ tàu:……………………………………….........Owner of Vessel……………………………............ Địa chỉ:…………………………………………………………………………………………..................... Address:………………………………………………………………………………………….................... | |
Đảm bảo an toàn kỹ thuật hoạt động tại vùng biển: .........................................................................
Ensuring for fishing vessel safety at:................................................................................................
Giấy chứng nhận có giá trị đến hết ngày .... tháng .... năm ............
Expire date .... / ..... / ...........
Hà Nội, ngày …… tháng…… năm……… Issued in Hanoi on ………………………… CỤC TRƯỞNG Director (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 3:
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN MINISTRY OF AGRICLTURE AND RURAL DEVELOPMENT CỤC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN DEPARTMENT OF CAPTURE FISHERIES AND RESOURCES PROTECTION Số/Number: ………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
GIẤY CHỨNG NHẬN QUỐC TỊCH TÀU
CERTIFICATE OF VESSEL’S NATIONALITY
Căn cứ vào Nghị định số 123/2006/NĐ-CP ngày 27/10/2006 của Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về quản lý hoạt động khai thác thuỷ sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển,
Pursuant to Decree No. 123/2006/NĐ-CP dated on 27/10/2006 by the Government of the Socialist Republic of Vietnam on the management of capture fisheries activities for Vietnamese organizations and individuals at the seas,
CỤC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN CHỨNG NHẬN QUỐC TỊCH VIỆT NAM CHO:
DEPARTMENT OF CAPTURE FISHERIES AND RESOURCES PEOTECTION HERE BY CERTIFIES VIETNAM VESSEL’S NATIONALITY:
| Tên tàu:……………………………….......... Name of vessel:…………………………… | Hô hiệu tàu:……………………................... Signal letter:………………………............. |
|||
| Số đăng ký……………………….............. Number of registry:……………………..... Nơi đăng ký (Place to register) | Công dụng:………………………................ Intended Use of Vessel:………………........ |
| Chiều dài/rộng/cao(mét) Length/Breadth/ Draught (metter): ……………. …………………. ………. | Vật liệu tàu:…………………………........... Material of vessel:…………………………... |
| Số máy/ Number of engine: | Công suất máy chính(CV)/Power of Main Engine: |
| Chủ tàu:……………………………………......Owner of Vessel……………………………..... Địa chỉ:……………………………………………………………………………………………… Address:…………………………………………………………………………………………….. | |
Hà Nội, ngày …… tháng…… năm………. Issued in Hanoi on ............................................... CỤC TRƯỞNG Director (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 4
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN MINISTRY OF AGRICLTURE AND RURAL DEVELOPMENT CỤC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN DEPARTMENT OF CAPTURE FISHERIES AND RESOURCES PROTECTION Số/Number: ………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
GIẤY PHÉP CHO TÀU CÁ ĐI KHAI THÁC THỦY SẢN Ở NGOÀI VÙNG BIỂN VIỆT NAM
CERTIFICATE OF FISHING VESSELS TO OPERATE IN AREARS BEYOND OF SEAWATER OF VIETNAM
Căn cứ vào Luật thủy sản;
Pursuant to the Fishery law;
Căn cứ vào Nghị định số 123/2006/NĐ-CP ngày 27/10/2006 của Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về quản lý hoạt động khai thác thuỷ sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển;
Pursuant to Decree No. 123/2006/NĐ-CP dated on 27/10/2006 by THE GoverNment of the Socialist Republic of Vietnam on the management of capture fisheries activities for Vietnamese organizations and individuals at the seas;
Căn cứ Hiệp định hợp tác khai thác thủy sản giữa Cộng hòa xã hội chủ nghiã Việt Nam với quốc gia …………………hoặc Hợp đồng số: .................giữa …………….với ……………..được cơ quan có thẩm quyền quốc gia có biển chấp thuận;
Pursuant to Cooporation Agreement between the Socialist Republic of Vietnam and ……………………… or Contract number ……….. between ……………… and ………………. Agreed by authorized agency of a coastal country;
Theo đề nghị của chủ tàu,
By proposal of vessel owner,
CỤC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN CHO PHÉP:
DEPARTMENT OF CAPTURE FISHERIES AND RESOURCES PROTECTION PERMITS:
Chủ tàu (Owner): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ………………
Địa chỉ thường trú (Address): . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Điện thoại (Tel): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ., Fax: .. . . . . . . . . . . . . .
Tên tàu (Name of owner): …………………… Số đăng ký (No of register): . . . . . . . . . . .
Cảng, bến đăng ký (Fishing port of registeration): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Nghề Chính (Main gear) ……………………………. Nghề phụ (Other gear):………………
Được đi khai thác thủy sản tại vùng biển ..........................................................................
Operate at ..........................................................................................................................
Thời gian: từ ngày ...... tháng .... năm ............. đến ngày ..... tháng .... năm ...........
From date: ....... month ..... year .......... to date: ......... month ....... year .........
Hà Nội, ngày …… tháng…… năm…………
Issued in Hanoi on ............................................... CỤC TRƯỞNG Director (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 5
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN MINISTRY OF AGRICLTURE AND RURAL DEVELOPMENT CỤC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN DEPARTMENT OF CAPTURE FISHERIES AND RESOURCES PROTECTION Số/Number: ………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
CREW LIST
Những người có tên trong danh sách sau là thuyền viên làm việc trên tàu cá mang số đăng ký......................., quốc tịch Việt Nam.
Persons in the list are the members working on on board vessel number...................................., Vietnamese Nationality.
| TT | Họ và tên Full name | Năm sinh Date of birth | Quốc tịch Nationality | Số hộ chiếu Passport No | Địa chỉ thường trú Address | Chức danh Position |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Hà Nội, ngày …… tháng…… năm Issued in Hanoi on ....................................... CỤC TRƯỞNG Director (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 6:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………., ngày …. tháng …. năm ……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY TỜ
Cho tàu cá trở về và khôi phục hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển Việt Nam
Kính gửi: | - Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản - Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản tỉnh …………..
Tôi tên là:…………………………………………………………………………….
Số CMND (hoặc số hộ chiếu):..………….. Nơi cấp:….................. Ngày cấp:……
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………….
Điện thoại:..............................FAX:...................................Email:..............................
Là chủ tàu mang số đăng ký: ……………........…………………………….
Ngày … / … / … … Tôi được Cục Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản cho phép tàu đi khai thác thủy sản tại vùng biển ……………………. theo Giấy phép cho tàu đi khai thác thủy sản tại ngoài vùng biển Việt Nam số: ……………. Sau khi thực hiện đúng các nội dung ghi trong Giấy phép. Nay, tôi muốn đưa tàu về và khôi phục lại hoạt động khi thác thủy sản tại vùng biển Việt Nam, đề nghị các Quí cơ quan xem cho phép tàu số: ……………………. quay về Việt Nam, thực hiện công tác kiểm tra an toàn kỹ thuật để khôi phục lại hoạt động khai thác thủy sản của tàu tại vùng biển Việt Nam.
Hồ sơ gửi kèm:
1, ……………………………………………………………………………………………..
2,………………………………………………………………………………………………
3,………………………………………………………………………………………………..
4,……………………………………………………………………………………………….
5,………………………………………………………………………………………………..
6,…………………………………………………………………………………………….
XÁC NHẬN CƠ QUAN QUẢN LÝ KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN ĐỊA PHƯƠNG (Ký tên đóng dấu) | NGƯỜI LÀM ĐƠN (ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 7:
Phụ lục 7a:
| CỤC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN SỔ NHẬT KÝ KHAI THÁC THỦY SẢN (NGHỀ CÂU) Tên tàu:........................................................................................................... Số đăng ký:............................, Tổng công suất máy:.......................... Số lưỡi câu: ............................ Chiều dài vàng câu:...................................... |
||
Chuyến biển số: ; Ngày xuất bến: ngày tháng năm ; Ngày về bến: ngày tháng năm
| Mẻ câu thứ | Thời gian thả câu (giờ, phút, ngày tháng, năm) | Vị trí tàu khi thả câu ( ghi đến phút ) | | Thời gian thu câu (giờ, phút, ngày tháng, năm | Vị trí tàu khi thu câu ( ghi đến phút ) | | Tổng sản lượng (kg) | Sản lượng các loài hải sản chủ yếu ( kg ) | | | | | | | |
|||||||||||||||||
| | | Vĩ độ | Kinh độ | | Vĩ độ | Kinh độ | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
Chữ ký của thuyền trưởng
Phụ lục 7b:
| CỤC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN SỔ NHẬT KÝ KHAI THÁC THỦY SẢN (NGHỀ LƯỚI VÂY) Tên tàu........................................................................................................... Số đăng ký................................., Tổng công suất máy:.......................... Chiều dài giềng phao …………............, chiều cao lưới ............................ |
||
Chuyến biển số : ; Ngày xuất bến: ngày tháng năm ; Ngày về bến: ngày tháng năm
| Mẻ lưới thứ | Thời gian thắp đèn (giờ, phút, ngày tháng, năm) | Vị trí tàu khi thắp đèn ( ghi đến phút ) | | Thời gian thả lưới (giờ, phút, ngày tháng, năm) | Tổng sản lượng ( kg ) | Sản lượng các loài hải sản chủ yếu ( kg ) | | | | | | | | |
||||||||||||||||
| | | Vĩ độ | Kinh độ | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
Chữ ký của thuyền trưởng
Phụ lục 7c
| CỤC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN SỔ NHẬT KÝ KHAI THÁC THỦY SẢN (NGHỀ LƯỚI RÊ) Tên tàu........................................................................................................... Số tàu đăng ký................................., Tổng công suất máy:.......................... Chiều dài lưới: ……………..…, chiều cao lưới:………………………….. |
||
Chuyến biển số: ; Ngày xuất bến: ngày tháng năm ; Ngày về bến: ngày tháng năm
| Mẻ lưới thứ | Thời gian thả lưới (giờ, phút, ngày tháng, năm) | Vị trí tàu khi thả lưới ( ghi đến phút ) | | Thời gian thu lưới (giờ, phút, ngày tháng, năm) | Vị tri tàu khi thu lưới ( ghi đến phút ) | | Tổng sản lượng ( kg ) | Sản lượng các loài hải sản chủ yếu ( kg ) | | | | | | | |
|||||||||||||||||
| | | Vĩ độ | Kinh độ | | Vĩ độ | Kinh độ | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
Chữ ký của thuyền trưởng
Phụ lục 7d
| CỤC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN SỔ NHẬT KÝ KHAI THÁC THỦY SẢN (NGHỀ LƯỚI KÉO/GIÃ CÀO) Tên tàu........................................................................................................... Số tàu đăng ký................................., Tổng công suất máy:.......................... Chiều dài giềng phao ……………………………………………………... |
||
Chuyến biển số: ; Ngày xuất bến: ngày tháng năm ; Ngày về bến: ngày tháng năm
| Mẻ lưới thứ | Thời gian thả lưới (giờ, phút, ngày tháng, năm) | Vị trí tàu thả lưới ( Chú ý ghi đến phút ) | | Thời gian thu lưới (giờ, phút, ngày tháng, năm) | Vị trí tàu thu lưới ( Chú ý ghi đến phút ) | | Tổng sản lượng ( kg ) | Sản lượng các loài hải sản chủ yếu ( kg ) | | | | | | | | |
||||||||||||||||||
| | | Vĩ độ | Kinh độ | | Vĩ độ | Kinh độ | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
Chữ ký của thuyền trưởng
Phụ lục 7e
| CỤC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN SỔ NHẬT KÝ KHAI THÁC THỦY SẢN (NGHỀ KHÁC) Tên tàu........................................................................................................... Số tàu đăng ký................................., Tổng công suất máy:.......................... Loại ngư cụ: ………………. Số lượng ngư cụ: …………………………… |
||
Chuyến biển số: ; Ngày xuất bến: ngày tháng năm ; Ngày về bến: ngày tháng năm
| Mẻ thứ | Thời gian thả ngư cụ (giờ, phút, ngày tháng, năm) | Vị trí tàu khi thả ngư cụ ( ghi đến phút ) | | Thời gian thu ngư cụ (giờ, phút, ngày tháng, năm) | Vị trí tàu thu ngư cụ ( ghi đến phút ) | | Tổng sản lượng ( kg ) | Sản lượng các loài hải sản chủ yếu ( kg ) | | | | | | | | |
||||||||||||||||||
| | | Vĩ độ | Kinh độ | | Vĩ độ | Kinh độ | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
Chữ ký của thuyền trưởng
PHỤ LỤC 8
CỤC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN
…………………, ngày ….. tháng ….. năm …….
BÁO CÁO KHAI THÁC THỦY SẢN
Chủ tàu: ……………………………………Số đăng ký: …………………Tổng công suất…………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………
Làm nghề: ………………………… Kích thước……………………, số lượng ngư cụ: …………… ..
Tổng số lao động……………………
Báo cáo tình hình khai thác chuyến biển số (hoặc tháng): …… từ ngày … / … / …. đến ngày … / … /…
Số ngày thực tế khai thác: ………….. …….Số mẻ lưới bình quân trong ngày ……………………………
Ngư trường khai thác chính: …………………… ….. Sản lượng: ………………………………………....
Doanh thu: ………………………., Tổng chi phí: ….…………………..(dầu: …….……………………. thực phẩm:………………… bảo quản: …………………….. lương:……………… khác: ……..………)
BẢNG MỘT SỐ NHÓM THƯƠNG PHẨM CHÍNH
| STT | Nhóm thương phẩm | Sản lượng | Doanh thu |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| Tổng | | | |
CHỦ TÀU (ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC: 9
Phần 1: Tình hình hoạt động khai thác thủy sản Quí: …
1. Sản lượng:
| TT | CHỈ TIÊU | Đơn vị tính (Tấn) | Kế hoạch năm | Thực hiện 2009 | | % thực hiện 2009 | |
|||||||||
| | | | | Sản lượng trong quí | Số lũy tiến đến hết quí | So kế hoạch | So cùng kỳ năm trước |
| I | Sản lượng | | | | | | |
| 1 | Khai thác hải sản | | | | | | |
| | Tôm | | | | | | |
| | Cá | | | | | | |
| | Mực | | | | | | |
| | Khác | | | | | | |
| 2 | Khai thác nội địa | | | | | | |
2. Một số yếu tố tác động đến hoạt động của đội tàu khai thác của địa phương
1. Các yếu tố về thời tiết, giá cả nguyên vật liệu phục vụ khai thác, giá cả sản phẩm khai thác đươc tác động đến hoạt động của các đội tàu;
2. Một số điểm nổi bật về hoạt động của một số đội tàu theo nghề, biến động của một số ngư trường, đối tượng khai thác chính;
3. Công tác kiểm tra, giám sát và chỉ đạo khai thác hải sản, và việc khắc phục những tồn tại, khó khăn;
4. Các kiến nghị đề xuất.
Phần 2: Thống kê số lượng tàu thuyền và cấp phép theo nghề, nhóm công suất
Tỉnh ……………………… Tính đến ngày …… Tháng …….. năm …….
| TT | Nhóm nghề | NHÓM CÔNG SUẤT (cv) | | | | | | | | | | | | | | Tổng | |
|||||||||||||||||||
| | | < 20cv | | 20cv-50< | | 50cv-90< | | 90cv-150< | | 150cv-250< | | 250cv-400< | | >=400 | | Số tàu | Đã cấp phép |
| | | số tàu | Đã cấp phép | số tàu | Đã cấp phép | số tàu | Đã cấp phép | số tàu | Đã cấp phép | số tàu | Đã cấp phép | số tàu | Đã cấp phép | số tàu | Đã cấp phép | | |
| 1 | Nghề lưới kéo | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Lưới kéo đôi | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Lưới kéo đơn | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Nghề lưới rê | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Lưới cản (Rê trôi thu, ngừ) | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Lưới kến (lưới sĩ) | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Lưới thưng (Rê trôi tầng đáy) | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Lưới ghẹ (Rê trôi tầng đáy) | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Rê 3 lớp | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Nghề lưới vây | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Vây đảo ngời (ngày, đêm) | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Vây ánh sáng (có hoặc Không chà) | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Vây cá cơm (có hoặc không đèn) | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Nghề câu | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Câu tay cá | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Câu tay mực ống | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Câu tay mực xà | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Câu vàng cá ngừ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Câu vàng tầng đáy | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Các nghề khác | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Pha xúc | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Vó mành | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Chụp mực | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Bẫy ghẹ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Bẫy mực | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Bẫy rập | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Đăng | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Đáy biển hàng cạn và hàng khơi | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Đáy sông và cửa sông | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Lặn | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Te, xiệp | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cào nghêu lụa | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Nghề khác … … …. | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Dịch vụ HC nghề cá | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Tàu kiểm ngư | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Chú thích: Chỉ thống kê những nghề mà tỉnh có hoặc bổ sung thêm nh ữ ng nghề trong bảng mẫu chưa đưa ra | | | | | | | | | | | | | | | | | |