Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bình Dương với các nội dung sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích năm 2007 | | Diện tích năm 2008 | | Tăng (+), giảm (-) năm 2010 so với hiện trạng năm 2007 | |
|||||||||
| | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) |
| | TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 269.522,4 | 100,0 | 269.522,4 | 100,0 | | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 217.217,8 | 80,6 | 202.389,0 | 75,1 | 14.828,8 | 6,8 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 203.743,0 | 75,6 | 188.811,8 | 70,0 | -14.931,2 | -7,3 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 27.082,8 | 10,0 | 18.915,8 | 7,0 | -8.167,1 | -30,2 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 15.914,2 | 5,9 | 11.743,4 | 4,4 | -4.170,8 | -26,2 |
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | 6.983,8 | 2,6 | 4.290,2 | 1,6 | -2.693,7 | -38,6 |
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | 8.818,5 | 3,3 | 7.453,3 | 2,8 | -1.365,2 | -15,5 |
| 1.1.1.1.3 | Đất trồng lúa nương | 111,9 | | | | -111,9 | -100,0 |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 11.168,6 | 4,1 | 7.172,3 | 2,7 | -3.996,3 | -35,8 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 176.660,2 | 65,5 | 169.896,0 | 63,0 | -6.764,2 | -3,8 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 12.533,6 | 4,7 | 12.286,0 | 4,6 | -247,6 | -2,0 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 11.078,8 | 4,1 | 11.092,7 | 4,1 | 13,9 | 0,1 |
| 1.2.1.1 | Đất có rừng tự nhiên sản xuất | 2.120,1 | 0,8 | 2.359,2 | 0,9 | 239,1 | 11,3 |
| 1.2.1.2 | Đất có rừng trồng sản xuất | 7.500,2 | 2,8 | 5.629,4 | 2,1 | -1.870,8 | -24,9 |
| 1.2.1.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất | 161,4 | 0,1 | 347,7 | 0,1 | 186,4 | 115,5 |
| 1.2.1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | 1.297,1 | 0,5 | 2.756,4 | 1,0 | 1.459,3 | 112,5 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 1.454,8 | 0,5 | 1.193,4 | 0,4 | -261,5 | -18,0 |
| 1.2.2.1 | Đất có rừng tự nhiên phòng hộ | | | | | | |
| 1.2.2.2 | Đất có rừng trồng phòng hộ | 1.454,8 | 0,5 | 1.193,4 | 0,4 | -261,5 | -18,0 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 511,3 | 0,2 | 630,1 | 0,2 | 118,8 | 23,2 |
| 1.4 | Đất làm muối | | | | | | |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 429,9 | 0,2 | 661,1 | 0,2 | 231,3 | 53,8 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 51.512,5 | 19,1 | 67.085,6 | 24,90 | 15.573,1 | 30,2 |
| 2.1 | Đất ở | 7.689,9 | 2,9 | 13.467,5 | 5,0 | 5.777,6 | 75,1 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 5.617,1 | 2,1 | 9.141,2 | 3,4 | 3.524,1 | 62,7 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 2.072,8 | 0,8 | 4.326,3 | 1,6 | 2.253,5 | 108,7 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 31.324,7 | 11,6 | 40.901,3 | 15,2 | 9.576,6 | 30,6 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 419,4 | 0,2 | 476,3 | 0,2 | 56,9 | 13,6 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 3.548,9 | 1,3 | 3.609,3 | 1,3 | 60,5 | 1,7 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 1.971,2 | 0,73 | 2.469,0 | 0,92 | 497,8 | 25,3 |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 1.577,7 | 0,59 | 1.140,3 | 0,42 | -437,4 | -27,7 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.289,3 | 6,0 | 20.842,5 | 7,7 | 4.553,2 | 28,0 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 10.244,7 | 3,8 | 11.029,9 | 4,1 | 785,2 | 7,7 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 5.103,9 | 1,9 | 7.649,2 | 2,8 | 2.545,3 | 49,9 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 355,7 | 0,1 | 634,2 | 0,2 | 278,4 | 78,3 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 585,0 | 0,2 | 1.529,2 | 0,6 | 944,3 | 161,4 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 11.067,1 | 4,1 | 15.973,1 | 5,9 | 4.906,0 | 44,3 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 8.410,4 | 3,1 | 10.559,2 | 3,9 | 2.148,8 | 25,5 |
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 391,3 | 0,1 | 758,1 | 0,3 | 366,7 | 93,7 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 514,2 | 0,2 | 542,4 | 0,2 | 28,2 | 5,5 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 364,4 | 0,1 | 242,5 | 0,1 | -121,9 | -33,5 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 47,4 | | 97,0 | | 49,6 | 104,5 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục – đào tạo | 920,1 | 0,3 | 1.131,3 | 0,4 | 211,2 | 22,9 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục – thể thao | 150,4 | 0,1 | 970,2 | 0,4 | 819,8 | 544,9 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 22,7 | | 109,4 | | 86,6 | 380,9 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 122,1 | | 1.434,8 | 0,5 | 1.312,7 | 1.074,9 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 92,6 | | 128,4 | | 35,8 | 38,7 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 238,1 | 0,1 | 234,6 | 0,1 | -3,6 | -1,5 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.026,9 | 0,4 | 1.169,5 | 0,4 | 142,6 | 13,9 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 11.195,6 | 4,2 | 11.302,0 | 4,2 | 106,4 | 1,0 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 37,3 | | 10,8 | | -26,6 | -71,2 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 792,2 | 0,3 | 47,9 | | -744,3 | -94,0 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 749,7 | 0,3 | 45,2 | | -704,5 | -94,0 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | 39,6 | | | | -39,6 | -100,0 |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | 2,8 | | 2,7 | | -0,1 | -5,0 |
2. Bổ sung danh mục các công trình, dự án vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của tỉnh Bình Dương với các công trình, dự án sau:
| STT | Tên công trình | Địa điểm | Diện tích danh mục công trình, dự án (theo Nghị quyết số 57/2007/NQ-CP) | Điều chỉnh giảm | Điều chỉnh tăng | Diện tích công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung đến năm 2010 |
||||||||
| I | HUYỆN DĨ AN | | 1.040,89 | 113,12 | 50,70 | 978,47 |
| 1 | Khu công nghiệp Bình Dương | An Bình | 17,00 | 0,50 | | 16,50 |
| 2 | Khu công nghiệp Sóng Thần I | Thị trấn Dĩ An | 180,30 | 2,30 | | 178,00 |
| 3 | Khu công nghiệp Sóng Thần II | Tân Đông Hiệp và thị trấn Dĩ An | 319,40 | 34,50 | | 284,90 |
| 4 | Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp A | Tân Đông Hiệp | 54,00 | 1,20 | | 52,80 |
| 5 | Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp B | Đông Hòa, Tân Đông Hiệp | 164,00 | 1,10 | | 162,90 |
| 6 | Khu công nghiệp Dệt may Bình An | Bình An | 25,90 | 1,80 | | 24,10 |
| 7 | Cụm công nghiệp Tân Đông Hiệp | Tân Đông Hiệp | 60,00 | | | 60,00 |
| 8 | Cụm công nghiệp Tân Bình | Tân Bình | 55,00 | 41,00 | | 14 |
| 9 | Khu dân cư Đông Bắc Bình An | Bình An | 30,78 | 24,08 | | 6,70 |
| 10 | Khu tái định cư Đại học quốc gia | Bình An | 40,00 | 6,64 | | 33,36 |
| 11 | Khu tái định cư Sóng Thần II + Mở rộng | Thị trấn Dĩ An | 28,10 | | 1,70 | 29,80 |
| 12 | Khu dân cư Dĩ An + phần mở rộng | Thị trấn Dĩ An | 66,41 | | 10,30 | 76,71 |
| 13 | Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Công ty SASCO | An Bình | | | 2,89 | 2,89 |
| 14 | Khu dân cư Đại Quang | Tân Bình | | | 2,41 | 2,41 |
| 15 | Khu dân cư An Trung | Tân Bình | | | 10,00 | 10,00 |
| 16 | Khu dân cư Đất mới | Tân Bình | | | 10,20 | 10,20 |
| 17 | Khu tái định cư Hố Lang | Tân Bình | | | 6,50 | 6,50 |
| 18 | Khu dân cư Nam Thịnh | An Bình | | | 1,70 | 1,70 |
| 19 | Khu tái định cư Tân Bình | Tân Bình | | | 5,00 | 5,00 |
| II | HUYỆN THUẬN AN | | 1.026,37 | 324,20 | 114,69 | 816,86 |
| 1 | Khu công nghiệp Đồng An | Bình Hòa | 132,30 | | 6,40 | 138,70 |
| 2 | Khu công nghiệp Việt Nam Singapore | Bình Hòa, Thuận Giao, An Phú | 500,00 | 20,30 | | 479,7 |
| 3 | Khu sản xuất công nghiệp An Phú – Thuận Giao – Bình Chuẩn | 3 xã | 200,00 | 200,00 | | 0,00 |
| 4 | Khu dân cư Vĩnh Phú II (Công ty 135) | Vĩnh Phú | 57,00 | 10,00 | | 47,00 |
| 5 | Khu dân cư Hòa Lân | Thuận Giao | 23,17 | | 32,60 | 55,77 |
| 6 | Khu dân cư đô thị mới Phú Quang | Vĩnh Phú | 30,00 | 30,00 | | |
| 7 | Khu dân cư Phú Hội | Vĩnh Phú | 30,70 | 30,70 | | |
| 8 | Khu dân cư Vĩnh Phú 4 | Vĩnh Phú | 20,00 | | 3,00 | 23,00 |
| 9 | Khu dân cư Đông Trung | Bình Hòa | 8,50 | 8,50 | | |
| 10 | Khu dân cư Công ty A&B | Vĩnh Phú | 11,00 | 11,00 | | |
| 11 | Khu phố vườn Lái Thiêu (Cty XD mới) | Lái Thiêu | 13,70 | 13,70 | | |
| 12 | Khu dân cư Trường Sơn | Bình Chuẩn | | | 5,00 | 5,00 |
| 13 | Dự án Tổ hợp Dịch vụ - Thương mại và Đầu tư Guoco Land | Bình Hòa | | | 17,50 | 17,50 |
| 14 | Khu phố chợ Phú An | An Phú | | | 1,89 | 1,89 |
| 15 | Khu dân cư thương mại Quốc Vương | An Phú | | | 3,30 | 3,30 |
| 16 | Khu cảng An Sơn | An Sơn | | | 45,00 | 45,00 |
| III | HUYỆN BẾN CÁT | | 2.768,73 | 792,50 | 4.232,37 | 6.208,60 |
| 1 | Khu công nghiệp Mỹ Phước III | Mỹ Phước, Thới Hòa, Chánh Phú Hiệp | 1.500,00 | 501,00 | | 999,00 |
| 2 | Khu công nghiệp Việt Hương II | An Tây | 110,00 | | 140,00 | 250,00 |
| 3 | Khu công nghiệp Mai Trung | An Tây | 52,00 | 1,50 | | 50,50 |
| 4 | Khu công nghiệp Thới Hòa | Thới Hòa | 292,00 | 90,00 | | 202,00 |
| 5 | Khu công nghiệp Bàu Bàng | Lai Hưng | 500,00 | | 500,00 | 1.000,00 |
| 6 | Cụm chăn nuôi Cây Trường – Trừ Văn Thố | 2 xã | | | 104,00 | 104,00 |
| 7 | Dự án Trường đại học, Bệnh viện, Khu an Dưỡng | Phú An | | | 265,00 | 265,00 |
| 8 | Khu dân cư Cầu Đò | An Điền | 17,00 | | 35,00 | 52,00 |
| 9 | Khu tái định cư Hồ Phước Hòa | Cây Trường | 100,00 | 100,00 | | |
| 10 | Khu dân cư nông thôn Lai Uyên | Lai Uyên | 100,00 | 100,00 | | |
| 11 | Khu dân cư Mỹ Phước 4 | Thị trấn Mỹ Phước | 38,00 | | 16,00 | 54,00 |
| 12 | Khu Thương mại, dịch vụ - Tái định cư Mỹ Phước | Thị trấn Mỹ Phước, Thới Hòa | 59,73 | | 130,37 | 190,10 |
| 13 | Khu dân cư Hòa Lợi | Hòa Lợi | | | 114,00 | 114,00 |
| 14 | Khu đô thị tái định cư Bàu Bàng | Lai Uyên | | | 1.166,00 | 1.166,00 |
| 15 | Khu dân cư Thới Hòa | Thới Hòa | | | 662,00 | 662,00 |
| 16 | Khu tái định cư thuộc khu công nghiệp Đồng An 2 (mở rộng) | Hòa Lợi | | | 25,00 | 25,00 |
| 17 | Khu du lịch sinh thái An Tây (cánh đồng Cua Đinh) | An Tây | | | 300,00 | 300,00 |
| 18 | Khu du lịch sinh thái, biệt thự vườn Phú An (ven sông Thị Tính) | Phú An | | | 275,00 | 275,00 |
| 19 | Khu công nghiệp An Tây – Bến Cát (Công ty Sản xuất – Xuất nhập khẩu Bình Dương) | Huyện Bến Cát | | | 500,00 | 500,00 |
| IV | HUYỆN TÂN UYÊN | | 1.815,00 | 1.165,0 | 2.982,0 | 3.632,00 |
| 1 | Khu công nghiệp Nam Tân Uyên | Thị trấn Uyên Hưng | 360,00 | 29,00 | | 331,00 |
| 2 | Khu VSIP II (Mở rộng) | Tân Bình – Vĩnh Tân | | | 1000,00 | 1.000,00 |
| 3 | Khu công nghiệp Thái Hòa | Thái Hòa | | | 185,00 | 185,00 |
| 4 | Khu công nghiệp Tân Bình | Tân Bình | | | 350,00 | 350,00 |
| 5 | Khu công nghiệp xanh Bình Dương | Khánh Bình | | | 200,00 | 200,00 |
| 6 | Khu công nghiệp Nam Tân Uyên (mở rộng) | Hội Nghĩa | | | 300,00 | 300,00 |
| 7 | Cụm công nghiệp Nam Tân Uyên II | Khánh Bình | 612,00 | 612,00 | | |
| 8 | Khu sản xuất gốm sứ | Tân Vĩnh Hiệp | 200,00 | 200,00 | | |
| 9 | Khu sản xuất nhỏ ĐT 746 | Khánh Bình | 20,00 | 20,00 | | |
| 10 | Khu sản xuất chế biến | Phước Khánh | 150,00 | 150,00 | | |
| 11 | Khu sản xuất CN Uyên Hưng | Thị trấn Uyên Hưng | 20,00 | 20,00 | | |
| 12 | Cụm công nghiệp Dốc Bà Nghĩa | Uyên Hưng | 250,00 | 56,00 | | 194,00 |
| 13 | Cụm công nghiệp Tân Lập | Tân Lập | 126,00 | 6,00 | | 120,00 |
| 14 | Khu sản xuất công nghiệp Thạch Bàn – Khánh Bình | Khánh Bình | 42,00 | 42,00 | | |
| 15 | Cụm công nghiệp Tân Mỹ 1 | Tân Mỹ | | | 100,00 | 100,00 |
| 16 | Cụm công nghiệp Phú Chánh 1 | Phú Chánh | | | 135,00 | 135,00 |
| 17 | Khu du lịch Mắt Xanh | Tân Định | | | 30,00 | 30,00 |
| 18 | Khu du lịch Hàn Tam Đẳng | Tân Định | | | 30,00 | 30,00 |
| 19 | Khu dân cư Thương mại Tân Phước Khánh | Tân Phước Khánh | 35,00 | 30,00 | | 5,00 |
| 20 | Khu Đô thị Tân Uyên | Vĩnh Tân, Tân Bình | | | 603,00 | 603,00 |
| 21 | Khu dân cư Thái Hòa | Thái Hòa | | | 22,00 | 22,00 |
| 22 | Khu dân cư Thanh Duy | Khánh Bình | | | 10,00 | 10,00 |
| 23 | Khu dân cư Tân Mỹ 1 | Tân Mỹ | | | 17,00 | 17,00 |
| V | THỊ XÃ THỦ DẦU MỘT | | 799,86 | 305,06 | 455,74 | 950,54 |
| 1 | Cụm dân cư và sản xuất công nghiệp Phú Hòa nay chuyển sang khu Dân cư – Dịch vụ - Đô thị Phú Hòa | Phú Hòa | 100,00 | | 79,00 | 179,00 |
| 2 | Khu dân cư mới Hiệp Thành | Hiệp Thành | 73,00 | 73,00 | | |
| 3 | Dự án Thủ Dầu Một Thế kỷ XXI | Phú Cường | 20,00 | | 4,84 | 24,84 |
| 4 | Khu dân cư Phú Thọ | Phú Thọ | 15,00 | 15,00 | | |
| 5 | Khu đô thị Mới Chánh Mỹ | Chánh Nghĩa | 449,16 | 74,36 | | 374,80 |
| 6 | Khu dân cư – dịch vụ Làng nghề | Tương Bình Hiệp | 4,20 | 4,20 | | |
| 7 | Khu dân cư Suối Cát | Phú Hòa | 110,00 | 110,00 | | |
| 8 | Khu tái định cư du lịch Huỳnh Long | Tân An | 4,50 | 4,50 | | |
| 9 | Khu dân cư đô thị Tân An | Tân An | 24,00 | 24,00 | | |
| 10 | Trung tâm Đô thị Becamex | Phú Hòa | | | 6,10 | 6,10 |
| 11 | Khu tái định cư Công ty cấp thoát nước | Chánh Nghĩa | | | 4,00 | 4,00 |
| 12 | Khu tái định cư Tân An 2 | Tân An | | | 5,50 | 5,50 |
| 13 | Khu Thương mại Dịch vụ Đô thị Định Hòa (Suối Giữa) | Định Hòa | | | 80,00 | 80,00 |
| 14 | Biệt Thự Vườn Chánh Mỹ | Chánh Mỹ | | | 11,30 | 11,30 |
| 15 | Khu đô thị ven sông Sài Gòn | Thủ Dầu Một | | | 250,00 | 250,00 |
| 16 | Công viên thị xã (Mở rộng) | Hiệp Thành | | | 15,00 | 15,00 |
| | Tổng cộng | | 7.451 | 2.700 | 7.836 | 12.587 |