Điều 7. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng công nghệ thông tin và truyền thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: Như Điều 7; PTTg CP Nguyễn Thiện Nhân (để b/c); BCĐQG về CNTT; BCĐ CNTT của các Cơ quan Đảng; Văn phòng Chính phủ; Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Đơn vị chuyên trách về CNTT các bộ, ngành; Các Doanh nghiệp viễn thông, CNTT, Internet; Các đài truyền hình; Bộ trưởng, các Thứ trưởng; Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); Công báo, Website Chính phủ, Website Bộ TT&TT; Lưu: VT, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Minh Hồng
DANH MỤC TIÊU CHUẨN
HỖ TRỢ NGƯỜI KHUYẾT TẬT TIẾP CẬN, SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2009/TT-BTTTT ngày 14 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| STT | Nhóm tiêu chuẩn | Ký hiệu tiêu chuẩn | Tên tiêu chuẩn | Quy định áp dụng |
||||||
| 1 | Hướng dẫn chung cho lĩnh vực viễn thông, công nghệ thông tin | ETSI EG 202 116 v1.2.2 (03/2009) | Hướng dẫn đối với các sản phẩm và dịch vụ công nghệ thông tin và truyền thông: Thiết kế phù hợp cho tất cả mọi người (Human Factors; Guidelines for ICT products and services; Design for All) | Khuyến nghị |
| | | ITU E.121 (10/2004) | Các giản đồ, ký hiệu và hình tượng hỗ trợ người sử dụng dịch vụ điện thoại và dịch vụ fax (Pictograms, symbols and icons to assist users of the telephone and telefax services) | Khuyến nghị |
| | | ITU F.910 (02/1995) | Quy trình thiết kế, đánh giá và lựa chọn các ký hiệu, giản đồ, hình tượng (Procedures for designing, evaluating and selecting symbols, pictograms and icons) | Khuyến nghị |
| | | ITU F.790 (01/2007) | Hướng dẫn tiếp cận viễn thông cho người cao tuổi và người khuyết tật (Telecommunications accessibility guidelines for older persons and persons with disabilities) | Khuyến nghị |
| 2 | Áp dụng cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, Internet, đại lý Internet | ITU E.135 (10/1995) | Khía cạnh con người đối với thiết bị đầu cuối viễn thông công cộng dành cho người khuyết tật (Human factors aspects of public telecommunication terminals for people with disabilities) | Khuyến nghị |
| | | ITU F. 902 (02/1995) | Hướng dẫn thiết kế các dịch vụ tương tác (Interactive services design guidelines) | Khuyến nghị |
| | | ITU H Series Supplement 1 (05/1999) | Quy định về chất lượng video thoại tốc độ thấp để có thể sử dụng kết hợp với ngôn ngữ ra hiệu và đọc môi (Application profile - Sign language and lip-reading real-time conversation using low bit rate video communication) | Khuyến nghị |
| | | ITU E 136 (05/1997) | Nhận dạng bằng xúc giác trên thẻ viễn thông (Specification of a tactile identifier for use with telecommunication cards) | Khuyến nghị |
| | | ETSI TS 102 577 v1.1.1 (09/2008) | Các quy định về điểm truy nhập Internet công cộng (Human Factors; Public Internet Access Points) | Khuyến nghị |
| 3 | Áp dụng cho các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu, phân phối, bán lẻ thiết bị viễn thông | ITU E.161 (02/2001) | Quy định sắp xếp ký tự số, ký tự chữ và ký hiệu trên máy điện thoại và các thiết bị khác (Arrangement of digits, letters and symbols on telephones and other devices that can be used for gaining access to a telephone network) | Bắt buộc |
| | | ITU P.370 (08/1996) | Chất lượng truyền dẫn điện thoại - Gắn kết thiết bị trợ thính với máy điện thoại. (Telephone transmission quality – Coupling Hearing Aids to Telephone sets) | Khuyến nghị |
| 4 | Áp dụng cho việc thiết kế và xây dựng trang thông tin điện tử (website) | WCAG | Hướng dẫn khả năng tiếp cận và sử dụng nội dung thông tin của trang thông tin điện tử phiên bản 1.0 (Web Content Accessibility Guidelines Version 1.0) | Bắt buộc áp dụng tối thiểu phiên bản 1.0 đối với các cơ quan, tổ chức nêu tại Khoản 2, 4, Điều 2 Thông tư này |
| | | | Hướng dẫn khả năng tiếp cận và sử dụng nội dung thông tin của trang thông tin điện tử phiên bản 2.0 (Web Content Accessibility Guidelines Version 2.0) | |
| | | ATAG | Hướng dẫn quy trình đánh giá khả năng tiếp cận nội dung thông tin của trang thông tin điện tử. (Authoring Tool Accessibility Guidelines) | Khuyến nghị |