Điều 14. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.
2. Thông tư này thay thế các văn bản sau:
- Thông tư 32/2006/TT-BNN ngày 08/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài.
- Thông tư 101/2007/TT-BNN ngày 10/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 32/2006/TT-BNN ngày 08/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài.
- Thông tư số 40/2008/TT-BNN ngày 03/3/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung Thông tư 101/2007/TT-BNN ngày 10 tháng 12 năm 2007 của Bộ NN&PTNT về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 32/2006/TT-BNN ngày 08 tháng 5 năm 2006 của Bộ NN&PTNT “Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài”.
- Quyết định số 15/2006/QĐ-BTS ngày 08/9/2006 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản ban hành Quy chế quản lý nhập khẩu, xuất khẩu hàng hóa chuyên ngành thủy sản.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng; - VP TW Đảng và các Ban của Đảng; - VP Quốc hội; - VP Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Các Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc CP; - UBND, Sở NN&PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp & PTNT; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ NN&PTNT; - Lưu: VT; CB (VT, TMHùng) | BỘ TRƯỞNG Cao Đức Phát
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CÁC LOÀI THUỶ SẢN CẤM XUẤT KHẨU (ban hành kèm theo Thông tư số 60 /2009/TT-BNNPTNT ngày 16./ 9 / 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Tên tiếng Việt | Tên khoa học |
||||
| 1 | Trai ngọc | Pinctada maxima |
| 2 | Cá Cháy | Macrura reevessii |
| 3 | Cá còm | Notopterus chitala |
| 4 | Cá Anh vũ | Semilabeo notabilis |
| 5 | Cá Hô | Catlocarpio siamensis |
| 6 | Cá Chìa vôi sông | Crinidens sarissophorus |
| 7 | Cá Cóc Tam Đảo | Paramesotriton deloustali |
| 8 | Cá Chình mun | Anguilla bicolor |
| 9 | Cá Tra dầu | Pangasianodon gigas |
| 10 | Cá ông sư | Neophocaena phocaenoides |
| 11 | Cá heo vây trắng | Lipotes vexillifer |
| 12 | Cá Heo | Delphinidae spp |
| 13 | Cá Voi | Balaenoptera spp |
| 14 | Cá Trà sóc | Probarbus jullieni |
| 15 | Cá Rồng | Scleropages formosus |
| 16 | Bò Biển/cá ông sư | Dugong dugon |
| 17 | Rùa biển | Cheloniidae spp |
| 18 | Cá sấu nước ngọt | Crocodylus siamensis |
| 19 | Cá sấu nước mặn | Crocodylus porosus |
| 20 | Bộ san hô cứng | Stolonifera |
| 21 | Bộ san hô xanh | Helioporacea |
| 22 | Bộ san hô đen | Antipatharia |
| 23 | Bộ san hô đá | Scleractinia |
PHỤ LỤC 2:
DANH MỤC NHỮNG LOÀI THUỶ SẢN XUẤT KHẨU CÓ ĐIỀU KIỆN (ban hành kèm theo Thông tư số 60 /2009/TT-BNNPTNT ngày 16./ 9 / 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Tên Việt Nam | Tên khoa học | Điều kiện |
|||||
| 1 | Tôm hùm: | | |
| | a. Tôm hùm ma | Panulirus penicillatus | 200 mm trở lên |
| | b. Tôm hùm đá | P.homarus | 175 mm trở lên |
| | c. Tôm hùm đỏ | P.longipes | 160 mm trở lên |
| | d. Tôm hùm lông | p. stimpsoni | 160 mm trở lên |
| | e. Tôm hùm bông | p. ornatus | 230 mm trở lên |
| | g. Tôm hùm xanh | P. versicolor | 167 mm trở lên |
| | h. Tôm hùm xám | P.poliphagus | 200 mm trở lên |
| 2 | Các loài Cá mú (song) | Epinephelus spp. | 500 g/con trở lên |
| 3 | Cá Cam (cá cam sọc đen) | Seriola nigrofasciata | 200 mm trở lên |
| 4 | Cá măng biển | Chanos chanos | 500 g/con trở lên |
| 5 | Cá ngựa | Hyppocampus spp. | CITES (*) |
| 6 | Cá ba sa | Pangasius bocourti | Không còn sống |
| 7 | Cá tra | Pangasianodon hypophthalmus | Không còn sống |
| 8 | Cá Chình nhọn | Anguilla borneensis | được nuôi |
| 9 | Cá Chình Nhật | Anguilla japonica | được nuôi |
| 10 | Cá chình hoa | Anguilla marmorata | được nuôi |
| 11 | Ếch đồng | Rana rugulosa | được nuôi |
| 12 | Ếch sáu ngón Châu Á | Euphlyctis hexadactylus (Rana hexadactyla) | CITES (*) |
| 13 | Ếch Ấn Độ | Hoplobatrachus tigerinus (Ranna tigerina) | CITES (*) |
| 14 | Rùa sông | Dermatemydidae | CITES (*) |
| 15 | Rùa hộp | Cuora spp | CITES (*) |
| 16 | Vích | Chelonia mydas | CITES (*) |
| 17 | Cua biển | Scylla serrata | 200g/con trở lên |
Ghi chú:
(*) Các loài thuỷ sản nằm trong Phụ lục của công ước CITES khi xuất khẩu phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- Có nguồn gốc nuôi sinh sản từ thế hệ F1 tại các trại nuôi sinh sản.
- Trại nuôi sinh sản phải được cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam uỷ quyền chứng nhận.
- Xác nhận nguồn gốc nuôi (theo điều kiện của CITES) do Chi cục bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thực hiện
PHỤ LỤC 3:
DANH MỤC THỨC ĂN, NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO ĐỘNG VẬT DƯỚI NƯỚC VÀ LƯỠNG CƯ (BAO GỒM CẢ CÁ CẢNH) NHẬP KHẨU CÓ ĐIỀU KIỆN (ban hành kèm theo Thông tư số 60 /2009/TT-BNNPTNT ngày 16 / 9 / 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Tất cả các mặt hàng nằm trong Danh mục này khi nhập khẩu phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- Bản gốc hoặc bản sao hợp pháp giấy phép của cơ quan thẩm quyền nước sản xuất cho phép sản xuất, lưu hành (chỉ áp dụng đối với hàng hóa nêu tại mục B).
- Bản gốc hoặc bản sao hợp pháp Phiếu báo kết quả phân tích chất lượng sản phẩm của lô hàng (nhập, xuất) do Phòng kiểm nghiệm độc lập (trong nước hoặc nước ngoài) xác nhận về chất lượng đáp ứng yêu cầu nêu trong tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm đã công bố và không chứa các hóa chất, kháng sinh, chất kích thích sinh trưởng cấm sử dụng.
| TT | Tên hàng | Điều kiện bổ sung |
||||
| 1 | Thức ăn công nghiệp (bao gồm cả Artemia, tảo khô các loại) | Đáp ứng Tiêu chuẩn Ngành(đến 31/12/2007), Qui chuẩn kỹ thuật (từ 1/1/2008) của Bộ Thuỷ sản (cũ) |
| 2 | Nguyên liệu đã qua chế biến dùng để sản xuất thức ăn dùng cho các loài động vật dưới nước và lưỡng cư | |
| 3 | Chất bổ sung vào thức ăn | |
| 3.1 | Các loại vitamin | Đáp ứng Tiêu chuẩn Ngành(đến 31/12/2007), Qui chuẩn kỹ thuật (từ 1/1/2008) của Bộ Thuỷ sản (cũ) |
| 3.2 | Các loại axít amin | |
| 3.3 | Các loại khoáng chất | |
| 3.4 | Chế phẩm sinh học (Danh mục các giống, loài vi sinh vật và enzyme kèm theo) | Đáp ứng Tiêu chuẩn Ngành(đến 31/12/2007), Qui chuẩn kỹ thuật (từ 1/1/2008) của Bộ Thuỷ sản (cũ) |
PHỤ LỤC 4:
THUỐC, HOÁ CHẤT, CHẾ PHẨM SINH HỌC, NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THUỐC VÀ HOÁ CHẤT DÙNG TRONG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN NHẬP KHẨU CÓ ĐIỀU KIỆN (ban hành kèm theo Thông tư số 60 ./2009/TT-BNNPTNT ngày 16 / 9 / 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Tất cả các mặt hàng nằm trong Danh mục này khi nhập khẩu phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- Bản gốc hoặc bản sao hợp pháp giấy phép của cơ quan thẩm quyền nước sản xuất cho phép sản xuất, lưu hành (chỉ áp dụng đối với hàng hóa nêu tại mục B).
- Bản gốc hoặc bản sao hợp pháp Phiếu báo kết quả phân tích chất lượng sản phẩm của lô hàng (nhập, xuất) do Phòng kiểm nghiệm độc lập (trong nước hoặc nước ngoài) xác nhận về chất lượng đáp ứng yêu cầu nêu trong tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm đã công bố và không chứa các hóa chất, kháng sinh, chất kích thích sinh trưởng cấm sử dụng.
| TT | Tên hàng | Điều kiện bổ sung |
||||
| 1 | Hoá chất: | |
| 1.1 | Zeolite: | SiO2 ≥ 70% |
| 1.2 | Dolomite: | CaMg(CO3)2 ≥ 80% |
| 1.3 | Bột đá vôi: | CaCO3 ≥ 90% |
| 1.4 | Calcium Hypochlorite: | Ca(OCl)2 ≥ 65% |
| 1.5 | BKC: | Benzalkonium Chloride hay alkyl dimethyl benzyl ammonium chloride ≥ 50% |
| 1.6 | Các hợp chất Iodine: | Nồng độ Iodine ≥ 10% |
| 1.7 | Protectol GDA: | Glutaraldehyde ≥ 50% |
| 1.8 | Trifluralin: | Trifluoro - 2,6- Dinitro - NN- Dipropyl-2 - Toluidine > 44 % |
| 2 | Chất diệt cá tạp: Cây bã trà (Tea seed meal) | Saponin ≥ 12%, chỉ dẫn đảm bảo an toàn cho người sử dụng |
| 3 | Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y thuỷ sản | Có ngành nghề sản xuất thuốc thú y thuỷ sản hoặc có Hợp đồng bán cho nhà sản xuất có ngành nghề sản xuất thuốc thú y thuỷ sản |
PHỤ LỤC 5:
DANH MỤC CÁC GIỐNG, LOÀI VI SINH VẬT VÀ ENZYME NHẬP KHẨU CÓ ĐIỀU KIỆN (ban hành kèm theo Thông tư số 60 ./2009/TT-BNNPTNT ngày 16 / 9 / 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Tất cả các mặt hàng nằm trong Danh mục này khi nhập khẩu phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- Bản gốc hoặc bản sao hợp pháp giấy phép của cơ quan thẩm quyền nước sản xuất cho phép sản xuất, lưu hành (chỉ áp dụng đối với hàng hóa nêu tại mục B).
- Bản gốc hoặc bản sao hợp pháp Phiếu báo kết quả phân tích chất lượng sản phẩm của lô hàng (nhập, xuất) do Phòng kiểm nghiệm độc lập (trong nước hoặc nước ngoài) xác nhận về chất lượng đáp ứng yêu cầu nêu trong tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm đã công bố và không chứa các hóa chất, kháng sinh, chất kích thích sinh trưởng cấm sử dụng.
| TT | Tên các giống, loài vi sinh vật và Enzyme |
|||
| 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 | Vi sinh vật - Nitrosomonas sp - Nitrobacter sp - Bacillus laterrosporus - Bacillus licheniformis - Bacillus subtilis - Bacillus thuringiensis - Bacillus megaterium - Bacillus criculans - Bacillus polymyxa - Bacillus amyloliquefaciens - Bacillus mesentericus - Bacillus pumilus - Bacilus laevolacticus - Bacillus stearothermophilus - Bacillus cereus - Bacillus azotoformans - Bacillus aminovorans - Bacillus coagulans - Bacillus pantothenticus - Lactobacillus lactis - Lactobacillus acidophilus - Lactobacillus bifidobacterium - Lactobacillus helveticus - Lactobacillus plantarum - Lactobacillus sporogenes - Pediococcus acidilactici - Pediococcus pentosaceus - Candida utilis - Bacteroides ruminicola - Bacteroides succinogenes - Cellulomonas - Enterobacter - Clostridium butyricum - Rhodopseudomonas - Rhodococcus sp. - Rhodobacter sp. - Saccharomyces cerevisiae - Pseudomonas putida - Pseudomonas syringae - Pseudomonas stuzeri - Pseudomonas aeruginosa - Aspergillus niger - Aspergillus oryzae - Streptococcus faecium - Acetobacillus spp - Alcaligenes sp. - Pichia farinosa - Dekkera bruxellensis - Paracoccus denitrificans - Thiobacillus versutus |
| 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 | Enzyme - Protease - Lipase - Amylase - Hemicellulase - Pectinase - Cellulase - Alpha galactosidase - Xylanase - Isomerase - Catalase - Esterase - Hydrolase - Oxidoreductase - Beta glucannase |
|||