Điều 5. Chương trình đào tạo nghiệp vụ an ninh cơ động
1. Mục tiêu: Trang bị cho học viên kiến thức nghiệp vụ, kỹ năng và thái độ ứng xử trong tuần tra, canh gác, hộ tống, kiểm soát đám đông, kiểm tra, lục soát tàu bay, phương tiện …
2. Đối tượng tham dự khóa học
a) Công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên;
b) Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương;
c) Đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định;
d) Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, lý lịch rõ ràng;
đ) Không có tiền án, tiền sự; không nghiện ma túy.
3. Thời gian và phân bổ thời gian của khóa học
a) Thời gian của khóa học: 3,4 tháng
b) Phân bổ thời gian của khóa học:
| SỐ TT | CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA KHÓA HỌC | PHÂN BỔ THỜI GIAN (TUẦN) |
||||
| I | Thời gian học tập | 13,1 |
| 1 | Thực học | 12,1 |
| 2 | Ôn, kiểm tra và thi tốt nghiệp | 1 |
| II | Thời gian cho các hoạt động chung (khai giảng, bế giảng, sơ kết, nghỉ lễ, dự phòng) | 0,5 |
| | Tổng cộng | 13,6 |
4.Phân bổ thời gian các môn học:
| SỐ TT | TÊN MÔN HỌC | THỜI GIAN (GIỜ) | | |
||||||
| | | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | |
| | | | LÝ THUYẾT | THỰC HÀNH |
| I | Các môn học chung | 20 | 20 | 00 |
| 1 | Giới thiệu ngành hàng không dân dụng Việt Nam | 10 | 10 | 00 |
| 2 | Vận chuyển hành khách, hàng hóa | 10 | 10 | 00 |
| II | Pháp luật | 50 | 50 | 00 |
| 1 | Pháp luật đại cương | 30 | 30 | 00 |
| 2 | Pháp luật về an ninh hàng không | 20 | 20 | 00 |
| III | Các môn học nghiệp vụ cơ bản về an ninh hàng không | 200 | 91 | 109 |
| 1 | Tội phạm và hành vi can thiệp bất hợp pháp đối với hàng không dân dụng | 10 | 10 | 00 |
| 2 | Bảo vệ hiện trường | 10 | 04 | 06 |
| 3 | Công tác xác minh, báo cáo vụ việc và lập hồ sơ vụ việc | 10 | 04 | 06 |
| 4 | Hàng hóa nguy hiểm | 10 | 04 | 06 |
| 5 | Thiết bị an ninh hàng không | 10 | 10 | 00 |
| 6 | Vũ khí, thiết bị phá hoại, cách sử dụng vũ khí và công cụ hỗ trợ | 10 | 06 | 04 |
| 7 | Các loại khẩn nguy và phòng chống cháy, nổ | 10 | 06 | 04 |
| 8 | Kỹ năng giao tiếp, ứng xử; làm việc theo nhóm | 12 | 06 | 06 |
| 9 | An toàn hàng không và an toàn sân đỗ tàu bay | 08 | 08 | 00 |
| 10 | Võ thuật | 110 | 33 | 77 |
| IV | Các môn học nghiệp vụ chuyên ngành an ninh cơ động | 155 | 35 | 120 |
| 1 | Tuần tra và canh gác | 35 | 10 | 25 |
| 2 | Hộ tống người và hàng hóa | 30 | 05 | 25 |
| 3 | Kiểm tra, lục soát tàu bay, phương tiện, nhà ga, hành lý vô chủ | 30 | 05 | 25 |
| 4 | Kiểm soát đám đông gây rối | 30 | 05 | 25 |
| 5 | Phát hiện, xử lý ban đầu đối với bom mìn, vật liệu nổ | 30 | 10 | 20 |
| Tổng cộng | | 425 | 196 | 229 |