Điều 4. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 2908/QĐ-BTC ngày 25/9/2003 về mức phí mua, bán lương thực dự trữ quốc gia. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Chánh văn phòng Bộ Tài chính và thủ trưởng các đơn vị có liên quan đến việc quản lý hàng dự trữ nhà nước có trách nhiệm tổ chức thực hiện.
Nơi nhận: - VP TW Đảng; - VP Quốc Hội; - VP Chủ Tịch nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - Các cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện KSNDTC; - Tòa án NDTC; - Kiểm toán Nhà nước; - VP Ban chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cục Dự trữ nhà nước khu vực; - Công báo; - Website Chính phủ; Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Tổng cục DTNN | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hữu Chí
HỆ THỐNG DANH MỤC
ĐỊNH MỨC PHÍ NHẬP, XUẤT LƯƠNG THỰC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC TẠI CỬA KHO DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC (Kèm theo Thông tư số 196/2009/TT-BTC ngày 5 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài chính)
| TT | Danh mục định mức | ĐVT | Mức phí (đồng) | Ghi chú |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I | Gạo | | | |
| 1 | Định mức phí nhập kho gạo DTNN | đồng/tấn | 204.472 | |
| 2 | Định mức phí xuất kho gạo DTNN | đồng/tấn | 170.466 | |
| II | Thóc | | | |
| 1 | Định mức phí nhập kho thóc DTNN đổ rời | đồng/tấn | 201.868 | |
| 2 | Định mức phí nhập kho thóc DTNN đóng bao | đồng/tấn | 259.118 | |
| 3 | Định mức phí xuất kho thóc DTNN đổ rời | đồng/tấn | 175.920 | |
| 4 | Định mức phí xuất kho thóc DTNN đóng bao | đồng/tấn | 169.806 | |