Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính ; - Cục Hải quan tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CST. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
DANH MỤC
CHI TIẾT MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 7308 TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (Ban hành kèm theo Thông tư số 215/2009/TT-BTC ngày 12 /11/2009 của Bộ Tài chính)
| Mã hàng | | | | Mô tả hàng hoá | Thuế suất (%) | |
||||||||
| | | | | | | |
| 73.08 | | | | Các cấu kiện bằng sắt hoặc thép (trừ các cấu kiện nhà làm sẵn thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các cấu kiện (ví dụ, cầu, nhịp cầu, cửa sống, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự đã được gia công để dùng làm cấu kiện xây dựng, bằng sắt hoặc thép. | | |
| 7308 | 10 | | | - Cầu và nhịp cầu: | | |
| 7308 | 10 | 10 | 00 | -- Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối | 0 | |
| 7308 | 10 | 90 | 00 | -- Loại khác | 0 | |
| 7308 | 20 | | | - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): | | |
| | | | | -- Tháp: | | |
| 7308 | 20 | 11 | 00 | Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối | 0 | |
| 7308 | 20 | 19 | 00 | Loại khác | 0 | |
| | | | | -- Cột lưới (kết cấu giàn): | | |
| 7308 | 20 | 21 | 00 | Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối | 5 | |
| 7308 | 20 | 29 | 00 | Loại khác | 5 | |
| 7308 | 30 | 00 | 00 | - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào | 10 | |
| 7308 | 40 | | | - Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò: | | |
| 7308 | 40 | 10 | 00 | -- Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối | 0 | |
| 7308 | 40 | 90 | | -- Loại khác: | | |
| 7308 | 40 | 90 | 10 | Thép chống lò | 3 | |
| 7308 | 40 | 90 | 90 | Loại khác | 0 | |
| 7308 | 90 | | | - Loại khác: | | |
| 7308 | 90 | 20 | 00 | -- Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối | 10 | |
| 7308 | 90 | 30 | 00 | -- Tấm mạ kẽm đã được uốn cong hoặc làm lượn sóng dùng để lắp ráp với các đường ống và đường dẫn ngầm | 10 | |
| 7308 | 90 | 40 | 00 | -- Bộ phận của ống hoặc đường ống, đường hầm làm bằng các tấm sắt hoặc thép tạo sóng (tạo múi), uốn cong và định hình | 10 | |
| 7308 | 90 | 50 | 00 | -- Ray dùng cho tàu thuyền | 10 | |
| 7308 | 90 | 90 | | -- Loại khác: | | |
| 7308 | 90 | 90 | 10 | Cấu kiện được tổ hợp từ các thanh thép hình, mạ kẽm và liên kết bằng bulông, chưa lắp ráp, dùng cho lưới truyền tải điện | 10 | |
| 7308 | 90 | 90 | 90 | Loại khác | 10 | |