Điều 2. Quy định về thức ăn dùng cho tôm thẻ chân trắng
1. Yêu cầu kỹ thuật
a) Chỉ tiêu cảm quan của thức ăn dùng cho tôm thẻ chân trắng:
Bảng 1. Chỉ tiêu cảm quan:
TT
Chỉ tiêu
Yêu cầu
1
Hình dạng bên ngoài
Thức ăn có dạng bột, mảnh hoặc dạng viên chìm.
Viên hình trụ hoặc mảnh đều nhau, bề mặt mịn, kích cỡ theo số hiệu của từng loại thức ăn quy định trong Bảng 3a, 3b.
2
Màu sắc
Nâu vàng đến nâu, đặc trưng của nguyên liệu phối chế.
3
Mùi vị
Ðặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi men mốc và mùi lạ khác.
b) Các chỉ tiêu vi sinh và an toàn vệ sinh của thức ăn
dùng cho tôm thẻ chân trắng:
Bảng 2. chỉ tiêu vi sinh và an toàn vệ sinh:
STT
Chỉ tiêu
Yêu cầu
1
Côn trùng sống
Không cho phép
2
Vi khuẩn gây bệnh (
Salmonella
)
Không cho phép
3
Nấm độc (
Aspergillus flavus
)
Không cho phép
4
Độc tố nấm mốc (
Aflatoxin B1
)
Không lớn hơn 10ppb
5
Các loại thuốc, hóa chất, kháng sinh cấm sử dụng, hạn chế sử dụng theo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Theo quy định hiện hành
2. Chỉ tiêu lý, hóa của thức ăn dùng cho tôm
thẻ
chân trắng
Bảng 3a. Chỉ tiêu lý, hoá:
Số hiệu
Các giai đoạn sử dụng
Dạng thức ăn
Kích cỡ thức ăn
Hàm lượng đạm có khả năng tiêu hoá không thấp hơn
(%)
Hàm lượng lipid thô không thấp hơn
(%)
Hàm lượng xơ thô không cao hơn
(%)
Độ ẩm không cao hơn
(%)
Tỷ lệ vụn nát
( %)
Ðộ bền (giờ quan sát)
1
Tôm giai đoạn Zoae đến Mysis
Bột hoặc mảnh
Không lớn hơn 250 micron
40
6 – 8
3
10
Không lớn hơn 2
Không nhỏ hơn 1
2
Tôm giai đoạn PL1 đến PL15
Bột hoặc mảnh
250 micron – 0,5 mm
40
6 – 8
3
10
3
Tôm giai đoạn 1
(1,2 đến 2,5 cm)
Mảnh chìm
0,4 – 0,8 mm
38
5 – 7
3
11
4
Tôm giai đoạn 2
(2,5 đến 3,5 cm)
Mảnh chìm
0,7 – 1,68 mm
38
5 – 7
4
11
5
Tôm giai đoạn 3 (từ 1 đến 3 gr)
Mảnh hoặc viên chìm
1,4 – 2,2 mm
38
5 – 7
4
11
6
Tôm giai đoạn 4
(3 đến 12 gr)
Viên chìm
1,5 – 2,3 mm
36
4 – 6
4
11
7
Tôm giai đoạn 5
(12 đến 25 gr)
Viên chìm
1,8 – 2,4 mm
34
4 – 6
4
11
8
Tôm giai đoạn 6 (trên 25 gr)
Viên chìm
2,2 –2,6mm
32
4 – 6
4
11
Bảng 3b. Chỉ tiêu lý, hoá (tiếp theo):
Số hiệu
Các giai đoạn sử dụng
Hàm lượng lyzin, tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không nhỏ hơn
Hàm lượng methionin, tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không nhỏ hơn
Cát sạn
(tro không hòa tan trong HCl 10%), tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không lớn hơn
Hàm lượng canxi, tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không lớn hơn
Tỷ lệ canxi/phospho nằm trong khoảng
Hàm lượng natri clorua, tính bằng tỷ lệ % khối lượng, không lớn hơn
1
Tôm giai đoạn
Zoae đến Mysis
2,0
0,9
1
2,3
1,0 - 1,5
2,5
2
Tôm giai đoạn
PL1 đến PL15
1,9
0,8
1
3
Tôm giai đoạn 1
(1,2 đến 2,5 cm)
1,8
0,8
1
4
Tôm giai đoạn 2
(2,5 đến 3,5 cm)
1,8
0,8
1,2
5
Tôm giai đoạn 3
(từ 1 đến 3 gr)
1,7
0,7
1,2
6
Tôm giai đoạn 4
(3 đến 12 gr)
1,6
0,7
1,5
7
Tôm giai đoạn 5
(12 đến 25 gr)
1,5
0,7
1,7
8
Tôm giai đoạn 6
(trên 25 gr)
1,5
0,7
1,7
3. Phương pháp thử
a) Lấy mẫu theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4325-2007, chuẩn bị mẫu thử theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6952 : 2001.
b) Thử chỉ tiêu cảm quan, chỉ tiêu lý, hóa theo TCVN và quy định hiện hành.
4. Bao gói
a) Thức ăn dùng cho tôm thẻ chân trắng phải được đóng gói trong các loại bao PE hoặc bao PP hoặc bao giấy 3 lớp.
b) Bao đựng thức ăn phải bền, kín, không rách, đã được tẩy trùng.
5. Ghi nhãn
a) Việc ghi nhãn trên bao đựng thức ăn dùng cho tôm thẻ chân trắng phải theo đúng các quy định tại Nghị định 89/2006/NĐ-CP ngày 30/8/2006 của Chính phủ về nhãn hàng hoá và các quy định hiện hành.
b) Các nội dung bắt buộc phải ghi trên nhãn:
- Tên hàng hoá, số công bố tiêu chuẩn chất lượng;
- Tên và địa chỉ của thương nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa;
- Ðịnh lượng của hàng hóa (khối lượng tịnh);
- Thành phần cấu tạo (nguyên liệu chính được sử dụng);
- Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu (hàm lượng protein có khả năng tiêu hóa, chất béo thô, độ ẩm, chất xơ thô, hàm lượng khoáng ...);
- Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng, thời hạn bảo quản;
- Hướng dẫn bảo quản, hướng dẫn sử dụng (lượng cho ăn, số lần cho ăn, và cách theo dõi lượng thức ăn hàng ngày);
- Thức ăn dùng cho tôm ở giai đoạn, kích cỡ nào;
- Xuất xứ của hàng hoá (với thức ăn được nhập khẩu);
- Cam kết: Thức ăn không chứa các chất bị cấm sử dụng theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thức ăn dùng cho tôm thẻ chân trắng.
6. Bảo quản
a) Thức ăn dùng cho tôm thẻ chân trắng phải được bảo quản trong kho khô, sạch; để trên bục kê cao ráo, thoáng mát và được tẩy trùng. Kho phải có biện pháp chống chuột và côn trùng phá hoại.
b) Hạn sử dụng không quá 90 ngày.
7. Vận chuyển
a) Phương tiện vận chuyển thức ăn dùng cho tôm thẻ chân trắng phải khô, sạch, được che mưa nắng, không có chất độc hại, đảm bảo yêu cầu về an toàn vệ sinh.
b) Khi bốc dỡ phải nhẹ nhàng, tránh va đập mạnh.
Đ
iều 3. Điều khoản thi hành
Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, chỉnh sửa.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Văn Tám