Điều 11. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh về liên Bộ để xem xét giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ THỨ TRƯỞNG Trần Chí Liêm | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN THỨ TRƯỞNG Đặng Văn Hiếu
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng; - Văn phòng Chính phủ (Công báo, Website CP); - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng TW Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL ); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Bộ Công an; - Website 2 Bộ; - Lưu VT 2 Bộ.
PHỤ LỤC SỐ 1
TIÊU CHUẨN THỂ LỰC TUYỂN CHỌN CÔNG DÂN PHỤC VỤ CÓ THỜI HẠN TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BCA-BYT ngày 03/11/2009 của liên Bộ Công an – Bộ Y tế)
Do tính đặc thù của ngành Công an, Tiêu chuẩn thể lực được áp dụng theo Bảng sau:
Bảng Tiêu chuẩn thể lực
| Loại sức khỏe | Nam | | | Nữ | | |
||||||||
| | Cao đứng (cm) | Cân nặng (kg) | Vòng ngực (cm) | Cao đứng (cm) | Cân nặng (kg) | Vòng ngực (cm) |
| I | ≥ 165 | ≥ 52 | ≥ 82 | ≥ 160 | ≥ 48 | ≥ 76 |
| II | 162 – 164 | 47 – 51 | 79 – 81 | 157 – 159 | 45 - 47 | 74 – 75 |
| III | 160 – 161 | 45 – 46 | 76 - 78 | 153 – 156 | 42 – 44 | 72 – 73 |
| IV | 155 – 159 | 41 – 44 | 74 – 75 | 148 -152 | 40 – 41 | 70 -71 |
| V | ≤ 154 | ≤ 40 | ≤ 74 | ≤ 147 | ≤ 39 | ≤ 70 |
Các trường hợp quá béo sẽ xem xét đến chỉ số BMI, loại các trường hợp có BMI ≥ 30, loại các trường hợp chiều cao > 195 cm.
PHỤ LỤC SỐ 2
MẪU GIẤY KHÁM SỨC KHỎE (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BCA-BYT ngày 03/11/2009 của liên Bộ Công an – Bộ Y tế)
HỘI ĐỒNG KHÁM SỨC KHỎE CA tỉnh ………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY KHÁM SỨC KHỎE
TUYỂN CHỌN CÔNG DÂN PHỤC VỤ CÓ THỜI HẠN TRONG CAND
A. SƠ YẾU LÝ LỊCH:
| Ảnh màu (4 x 6cm ) | Họ và tên (viết chữ in hoa): Giới: Nam £ nữ £ Sinh ngày/tháng/năm …../…../………….. Số CMND hoặc hộ chiếu: …….........cấp ngày……./……/….tại…………… Hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………... ……………………………………………………………………………………. Chỗ ở hiện tại: …………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………. |
|||
B. KHÁM SỨC KHỎE
Tiểu sử của đối tượng khám sức khỏe:
Có ai trong gia đình anh (chị) mắc một trong các bệnh sau đây không: Tăng huyết áp, bệnh tim, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, liệt, bệnh khác ....
1. Không £ 2. Có £ Ghi cụ thể tên bệnh .......................................................................
Anh (chị) đã/đang mắc bệnh, tình trạng nào không? ...............................................................
Tôi xin cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật theo sự hiểu biết của tôi.
Chữ ký của đối tượng khám sức khỏe ngày …. tháng ….. năm ………… ký tên: ______
I. KHÁM THỂ LỰC
Chiều cao: _____________________ cm Mạch: ___________ lần/phút
Cân nặng: _____________________ kg Huyết áp: _____/_________mmHg
Vòng ngực trung bình: ___________ cm Chỉ số BMI: _____________
Phân loại sức khỏe: _____________ Họ tên bác sĩ khám: __________ ký tên:___
II. KHÁM LÂM SÀNG
1. Mắt
Thị thực: Không kính: Mắt phải:___________Mắt trái:____________
Có kính Mắt phải:___________Mắt trái:____________
Các bệnh về mắt: _________________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
2. Tai mũi họng:
Tai trái: nói thường: ________ m; nói thầm: _____________________ m
Tai phải: nói thường: _________ m; nói thầm: _____________________ m
Bệnh về tai mũi họng: _____________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
3. Răng Hàm Mặt:
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
4. Tâm thần – Thần kinh___________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
5. Tuần hoàn____________________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
6. Hô hấp _______________________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
7. Tiêu hóa: _____________________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
8. Tiết niệu – sinh dục:____________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
9. Hệ vận động___________________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
10. Da liễu và hoa liễu____________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
11. Nội tiết – Chuyển hóa__________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
12. U các loại:____________________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
III. KHÁM CẬN LÂM SÀNG
1. Xét nghiệm máu
- Công thức máu: Số lượng HC: ________ Bạch cầu: ___________ Tiểu cầu________________
- Đường máu ____________________________________________________________________
- Khác (nếu có) ___________________________________________________________________
2. Xét nghiệm nước tiểu
- Đường: ______________________Protein:____________________________
- Ma túy .............................................. Khác (nếu có)...............................................
3. Chụp X quang
Họ và tên người ghi kết quả cận lâm sàng: ________________________ Ký tên:______________
IV. KẾT LUẬN
Dựa vào những lời khai của đối tượng khám sức khỏe, kết quả khám lâm sàng và cận lâm sàng trên đây, Hội đồng khám sức khỏe xác nhận về sức khỏe của đối tượng khám sức khỏe như sau:
1. Đạt sức khỏe loại: ……… Bằng chữ _______________________________
2. Khỏe mạnh £ Mắc bệnh £ tên bệnh:____________________________
3. Hiện tại đủ/không đủ sức khỏe tuyển chọn phục vụ có thời hạn trong CAND, hướng giải quyết (nếu có)
Ngày khám sức khỏe (ngày/tháng/năm): ……./……../………….
Ngày hết hạn của giấy khám sức khỏe (ngày/tháng/năm)……../……/……..
THƯ KÝ (ký tên, ghi rõ họ tên) | PHÓ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG ( ký tên, ghi rõ họ tên ) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG ( ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên )
PHỤ LỤC SỐ 3
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ TIÊU HAO VÀ KINH PHÍ CHO HOẠT ĐỘNG KHÁM SỨC KHỎE TUYỂN CHỌN CÔNG DÂN PHỤC VỤ CÓ THỜI HẠN TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BCA-BYT ngày 03/11/2009 của liên Bộ Công an – Bộ Y tế)
I. ĐỊNH MỨC MỘT SỐ VẬT TƯ TIÊU HAO
1. Định mức vật tư tiêu hao cho hoạt động khám sức khỏe/100 người:
Cồn 700 : 500 – 1000ml
Bông thấm nước : 500 – 1000gr
Pin đèn 1,5V : 09 đôi
Xà phòng giặt : 500 – 1000gr
Xà phòng thơm rửa tay : 03 bánh
Khăn mặt lau tay : 10 chiếc
Giấy trắng A4 : 01gr
Bút bi : 20 chiếc
Chất đốt : Theo thực dùng
Vật tư khác (nếu có) : Theo thực dùng
2. Giá vật tư tiêu hao: được tính theo mặt bằng giá của địa phương tại thời điểm đó.
II. ĐỊNH MỨC KINH PHÍ
1. Kinh phí bồi dưỡng cho một ngày làm việc của mỗi thành viên trong đoàn khám sức khỏe (gồm: khám sức khỏe, tập huấn, sơ kết, tổng kết).
a) Được tính bằng một ngày công tác phí trong ngân sách như của cán bộ công nhân viên chức theo quy định hiện hành của nhà nước.
b) Riêng thành viên Hội đồng khám sức khỏe tuyển chọn công dân phục vụ có thời hạn trong Công an nhân dân, ngoài tiêu chuẩn như thành viên đoàn khám sức khỏe nói trên còn được bồi dưỡng thêm khoản tiền bằng phụ cấp trực của bác sỹ tại nơi công tác của bác sỹ đó (theo chế độ hiện hành của Liên Bộ Y tế - Tài chính).
2. Kinh phí chi cho việc gửi công dân đi khám chuyên khoa, chiếu, chụp X-quang, các xét nghiệm cần thiết thực hiện theo quy định hiện hành, do ngân sách Bộ Công an đảm bảo.
3. Kinh phí chi cho vận chuyển dụng cụ, phương tiện phục vụ cho đoàn khám sức khỏe thực hiện theo quy định hiện hành, do ngân sách Bộ Công an đảm bảo.
PHỤ LỤC SỐ 4
TỜ BÌA VÀ NỘI DUNG THỐNG KÊ KHÁM SỨC KHỎE NGHĨA VỤ CÔNG AN (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BCA-BYT ngày 03/11/2009 của liên Bộ Công an – Bộ Y tế)
HỘI ĐỒNG KHÁM SỨC KHỎE CA tỉnh …………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Quyển số: ……….
SỔ THỐNG KÊ KHÁM SỨC KHỎE TUYỂN CHỌN CÔNG DÂN PHỤC VỤ CÓ THỜI HẠN TRONG CÔNG AN
Năm ……..
THỐNG KÊ KHÁM SỨC KHỎE TUYỂN CHỌN CÔNG DÂN PHỤC VỤ CÓ THỜI HẠN TRONG CÔNG AN NĂM….
| TT | Họ và tên | Ngày sinh | Địa chỉ | Thể lực | | | Tình trạng sức khỏe | Phân loại sức khỏe | | | | |
||||||||||||||
| | | | | Cao | Cân nặng (kg) | Vòng ngực TB (cm) | | Loại I | Loại II | Loại III | Loại IV | Loại V |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Thống kê khám sức khỏe TCCDPVCTHTCAND sau mỗi ngày cộng dồn các cột phân loại sức khỏe.
- Sau mỗi đợt có tổng kết việc phân loại sức khỏe và cơ cấu bệnh tật của công dân có sức khỏe loại III, IV, V.
PHỤ LỤC SỐ 5
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BCA-BYT ngày 03/11/2009 của liên Bộ Công an – Bộ Y tế)
PHÒNG (BAN) Y TẾ CA tỉnh …………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số …………
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHÁM SỨC KHỎE TUYỂN CHỌN CÔNG DÂN PHỤC VỤ CÓ THỜI HẠN TRONG CÔNG AN
Đợt ….. Năm ……
| TT | Nội dung | Kết quả | Ghi chú |
|||||
| 1 | Số lượng khám theo kế hoạch | | |
| 2 | Số lượng đã khám | | |
| 3 | Phân loại sức khỏe | | |
| | Loại I | | |
| | Loại II | | |
| | Loại III | | |
| | Loại IV | | |
| | Loại V | | |
GHI CHÚ: Báo cáo thành 3 bản - 01 bản gửi Công an tỉnh - 01 bản gửi Cục Y tế - 01 bản lưu | TRƯỞNG PHÒNG (BAN) Y TẾ (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 6
MẪU GIẤY KIỂM TRA SỨC KHỎE (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BCA-BYT ngày 03/11/2009 của liên Bộ Công an – Bộ Y tế)
Y TẾ ĐƠN VỊ …................................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY KIỂM TRA SỨC KHỎE
TUYỂN CHỌN CÔNG DÂN PHỤC VỤ CÓ THỜI HẠN TRONG CAND
A. SƠ YẾU LÝ LỊCH:
Họ và tên (viết chữ in hoa):
Giới: Nam £ nữ £ Sinh ngày/tháng/năm …../…../…………..
Số CMND hoặc hộ chiếu: …….cấp ngày……./……/….tại .......................................................
Hộ khẩu thường trú: .............................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .....................................................................................................................
B. KIỂM TRA SỨC KHỎE
Tiểu sử của đối tượng kiểm tra sức khỏe:
Có ai trong gia đình anh (chị) mắc một trong các bệnh sau đây không: Tăng huyết áp, bệnh tim, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, liệt, bệnh khác ...
1. Không £ 2. Có £ Ghi cụ thể tên bệnh .......................................................................
Anh (chị) đã/đang mắc bệnh, tình trạng nào không? ...............................................................
Tôi xin cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật theo sự hiểu biết của tôi.
Chữ ký của đối tượng kiểm tra sức khỏe ngày …. tháng ….. năm ………… ký tên: ______
I. KIỂM TRA THỂ LỰC
Chiều cao: _____________________ cm Mạch: ___________ lần/phút
Cân nặng: _____________________ kg Huyết áp: ___/____ mmHg
Vòng ngực trung bình: ___________ cm Chỉ số BMI: ______
Phân loại sức khỏe: _____________ Họ tên bác sĩ khám: __________ ký tên:___
II. KIỂM TRA LÂM SÀNG
1. Mắt
Thị thực: Không kính: Mắt phải:___________Mắt trái:____________
Có kính Mắt phải:___________Mắt trái:____________
Các bệnh về mắt: _________________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
2. Tai mũi họng:
Tai trái: nói thường: ________ m; nói thầm: _____________________ m
Tai phải: nói thường: _________ m; nói thầm: _____________________ m
Bệnh về tai mũi họng: _____________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
3. Răng Hàm Mặt:
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
4. Tâm thần – Thần kinh___________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
5. Tuần hoàn____________________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
6. Hô hấp _______________________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
7. Tiêu hóa: _____________________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
8. Tiết niệu – sinh dục:____________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
9. Hệ vận động___________________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
10. Da liễu và hoa liễu____________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
11. Nội tiết – Chuyển hóa__________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
12. U các loại:____________________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
III. KHÁM CẬN LÂM SÀNG
1. Xét nghiệm máu
- Công thức máu: Số lượng HC: ________ Bạch cầu: ___________ Tiểu cầu_____________
- Đường máu ____________________________________________________________________
- Khác (nếu có) ___________________________________________________________________
2. Xét nghiệm nước tiểu
- Đường: ________________________ Protein: _________________________
- Ma túy ............................................... Khác (nếu có) ...................................................
3. Chụp X quang
Họ tên người ghi kết quả cận lâm sàng: __________________________ Ký tên:_______
IV. KẾT LUẬN
Dựa vào những lời khai của đối tượng kiểm tra sức khỏe, kết quả kiểm tra lâm sàng và cận lâm sàng trên đây, y tế đơn vị ………………… xác nhận về sức khỏe của đối tượng kiểm tra sức khỏe như sau:
1. Đạt sức khỏe loại: ……… Bằng chữ _______________________________
2. Khỏe mạnh £ Mắc bệnh £ tên bệnh ____________________________
3. Hiện tại đủ/không đủ sức khỏe tuyển chọn phục vụ có thời hạn trong CAND, hướng giải quyết (nếu có)
Ngày khám sức khỏe (ngày/tháng/năm): ……./……../………….
PHỤ TRÁCH Y TẾ ( ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên )
PHỤ LỤC SỐ 7
MẪU GIẤY KHÁM PHÚC TRA SỨC KHỎE (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BCA-BYT ngày 03/11/2009 của liên Bộ Công an – Bộ Y tế)
HỘI ĐỒNG KHÁM PHÚC TRA SỨC KHỎE BỆNH VIỆN ......... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY KHÁM PHÚC TRA SỨC KHỎE
TUYỂN CHỌN CÔNG DÂN PHỤC VỤ CÓ THỜI HẠN TRONG CAND
A. SƠ YẾU LÝ LỊCH:
| Ảnh màu (4 x 6cm ) | Họ và tên (viết chữ in hoa): Giới: Nam £ nữ £ Sinh ngày/tháng/năm …../…../………….. Số CMND hoặc hộ chiếu: …….cấp ngày……./……/….tại………………… Hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………... ……………………………………………………………………………………. Chỗ ở hiện tại: …………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………. |
|||
B. KHÁM SỨC KHỎE
Tiểu sử của đối tượng khám sức khỏe:
Có ai trong gia đình anh (chị) mắc một trong các bệnh sau đây không: Tăng huyết áp, bệnh tim, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, liệt, bệnh khác...
1. Không £ 2. Có £ Ghi cụ thể tên bệnh .......................................................................
Anh (chị) đã/đang mắc bệnh, tình trạng nào không? ...............................................................
Tôi xin cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật theo sự hiểu biết của tôi.
Chữ ký của đối tượng khám phúc tra sức khỏe ngày …. tháng ….. năm … ký tên: _____
I. KHÁM THỂ LỰC
Chiều cao: _____________________ cm Mạch: ___________ lần/phút
Cân nặng: _____________________ kg Huyết áp: ___/____ mmHg
Vòng ngực trung bình: ___________ cm Chỉ số BMI: ______
Phân loại sức khỏe: _____________ Họ tên bác sĩ khám: __________ ký tên:___
II. KHÁM LÂM SÀNG
1. Mắt
Thị thực: Không kính: Mắt phải:___________Mắt trái:____________
Có kính Mắt phải:___________Mắt trái:____________
Các bệnh về mắt: _________________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
2. Tai mũi họng:
Tai trái: nói thường: ________ m; nói thầm: _____________________ m
Tai phải: nói thường: _________ m; nói thầm: _____________________ m
Bệnh về tai mũi họng: _____________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
3. Răng Hàm Mặt:
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
4. Tâm thần – Thần kinh___________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
5. Tuần hoàn____________________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
6. Hô hấp _______________________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
7. Tiêu hóa: _____________________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
8. Tiết niệu – sinh dục:____________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
9. Hệ vận động___________________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
10. Da liễu và hoa liễu____________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
11. Nội tiết – Chuyển hóa__________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: ______________________ Họ tên bác sĩ khám:________ ký tên:_________
12. U các loại:____________________________________________________________________
Phân loại sức khỏe: _______________ Họ tên bác sĩ khám:_______________ ký tên:
III. KHÁM CẬN LÂM SÀNG
1. Xét nghiệm máu
- Công thức máu: Số lượng HC: ________ Bạch cầu: ___________ Tiểu cầu_____________
- Đường máu ____________________________________________________________________
- Khác (nếu có) ___________________________________________________________________
2. Xét nghiệm nước tiểu
- Đường: ________________________ Protein: _________________________
- Ma túy ................................................. Khác (nếu có) ...................................................
3. Chụp X quang
Họ và tên người ghi kết quả cận lâm sàng: ________________________ ký tên:_______
IV. KẾT LUẬN
Dựa vào những lời khai của đối tượng khám sức khỏe, kết quả khám lâm sàng và cận lâm sàng trên đây, Hội đồng khám phúc tra sức khỏe xác nhận về sức khỏe của đối tượng khám sức khỏe như sau:
1. Đạt sức khỏe loại: ………Bằng chữ ________________________________
2. Khỏe mạnh £ Mắc bệnh £ tên bệnh: ___________________________
3. Hiện tại đủ/không đủ sức khỏe tuyển chọn phục vụ có thời hạn trong CAND, hướng giải quyết (nếu có)
Ngày khám phúc tra sức khỏe (ngày/tháng/năm): ……./……../………….
Ngày hết hạn của giấy khám phúc tra sức khỏe (ngày/tháng/năm)……../……/……..
THƯ KÝ (ký tên, ghi rõ họ tên) | PHÓ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG ( ký tên, ghi rõ họ tên ) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG ( ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên )