Điều 4. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định như sau:
1. Dầu thô: 100.000 đồng/ tấn; khí thiên nhiên: 200 đồng/m3.
2. Đối với khoáng sản:
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu tối đa (đồng) |
|||||
| 1 | Đá: | | |
| a | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) | m 3 | 50.000 |
| b | Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêftit...) | | 50.000 |
| c | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m 3 | 1.000 |
| d | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...) | m 3 | 2.000 |
| 2 | Fenspat | m 3 | 20.000 |
| 3 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 4.000 |
| 4 | Cát: | | |
| a | Cát vàng (cát xây tô) | m 3 | 3.000 |
| b | Cát thuỷ tinh | m 3 | 5.000 |
| c | Các loại cát khác | | 2.000 |
| 5 | Đất: | | |
| a | Đất sét, làm gạch, ngói | m 3 | 1.500 |
| b | Đất làm thạch cao | m 3 | 2.000 |
| c | Đất làm cao lanh | m 3 | 5.000 |
| d | Các loại đất khác | m 3 | 1.000 |
| 6 | Than: | | |
| a | Than đá | Tấn | 6.000 |
| b | Than bùn | Tấn | 2.000 |
| c | Các loại than khác | Tấn | 4.000 |
| 7 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 2.000 |
| 8 | Sa khoáng titan (ilmenit) | Tấn | 50.000 |
| 9 | Quặng apatít | Tấn | 3.000 |
| 10 | Quặng khoáng sản kim loại: | | |
| a | Quặng mangan | Tấn | 30.000 |
| b | Quặng sắt | Tấn | 40.000 |
| c | Quặng chì | Tấn | 180.000 |
| d | Quặng kẽm | Tấn | 180.000 |
| e | Quặng đồng | Tấn | 35.000 |
| f | Quặng bô xít | Tấn | 30.000 |
| g | Quặng thiếc | Tấn | 180.000 |
| h | Quặng cromit | Tấn | 40.000 |
| i | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 10.000 |