Điều 11. Tổ chức thực hiện
1. Những đơn vị đã được xếp hạng kể từ ngày Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành phải xếp hạng lại cho phù hợp.
2. Các đơn vị sự nghiệp, dịch vụ công lập hoặc cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của đơn vị sự nghiệp, dịch vụ công lập có trách nhiệm trình cơ quan có thẩm quyền xếp hạng hồ sơ đề nghị xếp hạng chậm nhất là sau 30 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành.
3. Sau khi có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc xếp hạng đơn vị sự nghiệp, dịch vụ công lập, cấp có thẩm quyền bổ nhiệm cán bộ quyết định lại mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với các đối tượng được hưởng, kể từ ngày đơn vị được xếp hạng.
4. Các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các bộ, ngành và các tổng công ty, tập đoàn kinh tế nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, hàng năm theo định kỳ vào ngày 15 tháng 3 năm sau gửi báo cáo của năm trước liền kề về tình hình thực hiện xếp hạng các đơn vị sự nghiệp, dịch vụ công lập do mình quản lý theo phụ lục số 9 ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để phối hợp với Bộ Nội vụ nghiên cứu, giải quyết./.
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ Trần Văn Tuấn | BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT Cao Đức Phát
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở NN&PTNT, Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Website Chính phủ; - Công báo; - Các đơn vị trực thuộc Bộ NN và PTNT; - Vụ TCCB (Bộ NN và PTNT); - Vụ Tổ chức Biên chế (Bộ Nội vụ); - Lưu: VT (Bộ NN&PTNT); VT (Bộ Nội vụ ).
PHỤ LỤC 1
(Kèm theo Thông tư số 79 /2009/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 14 / 12 /2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Nội vụ)
BẢNG CHẤM ĐIỂM XẾP HẠNG TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG, TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG-KHUYẾN NGƯ
| Số TT | Tiêu chí | Điểm | Ghi chú |
|||||
| I | Phạm vi, quy mô hoạt động | 50 | |
| 1 | Tỷ lệ nhân khẩu nông nghiệp trên tổng dân số của địa phương | 10 | |
| | Từ trên 80% trở lên dân số của địa phương | 10 | |
| | Từ 50% đến dưới 80% nhân khẩu nông nghiệp | 07 | |
| | Dưới 50% | 05 | |
| 2 | Tỷ lệ diện tích phục vụ sản xuất nông nghiệp trên tổng diện tích của địa phương | 10 | |
| | Từ 80% trở lên | 10 | |
| | Từ 60% đến dưới 80% | 07 | |
| | Dưới 60% | 05 | |
| 3 | Tổ chức bộ máy | 15 | |
| | Từ 15 đầu mối trực thuộc trở lên | 15 | |
| | Từ 8 đến 14 đầu mối trực thuộc | 10 | |
| | Dưới 8 đầu mối | 05 | |
| 4 | Phạm vi hoạt động | 10 | |
| | Liên tỉnh | 10 | |
| | Trong một tỉnh | 05 | |
| 5 | Địa bàn hoạt động | 10 | |
| | Miền Núi – Tây Nguyên | 10 | |
| | Trung Du | 08 | |
| | Đồng bằng | 05 | |
| II | Biên chế và chất lượng nguồn nhân lực | 50 | |
| 1 | Biên chế | 20 | |
| | Từ 150 người trở lên | 20 | |
| | Từ 90 đến dưới 150 người | 15 | |
| | Dưới 90 người | 10 | |
| 2 | Trình độ cán bộ, viên chức của đơn vị (tỷ lệ viên chức có trình độ đại học và sau đại học trên tổng biên chế của đơn vị) | 30 | |
| | Từ 60% trở lên | 30 | |
| | Từ 40% đến dưới 60% | 20 | |
| | Dưới 40% | 10 | |
HẠNG II: Từ 70 điểm trở lên
HẠNG III: Dưới 70 điểm.
PHỤ LỤC 2
(Kèm theo Thông tư số 79 /2009/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 14 / 12 /2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Nội vụ)
BẢNG CHẤM ĐIỂM XẾP HẠNG TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN
| Số TT | Tiêu chí | Điểm | Ghi chú |
|||||
| I | Quy mô tổ chức, địa bàn và phạm vi quản lý | 45 | |
| 1 | Số Trạm cấp nước sạch do Trung tâm quản lý | 25 | |
| | Từ 30 trạm trở lên | 25 | |
| | Từ 20 đến dưới 30 trạm | 20 | |
| | Dưới 20 trạm | 15 | |
| 2 | Địa bàn hoạt động | 20 | |
| | Miền núi, hải đảo, Tây nguyên | 20 | |
| | Trung du | 15 | |
| | Đồng bằng | 10 | |
| II | Trình độ cán bộ, viên chức của đơn vị (tỷ lệ viên chức có trình độ đại học và sau đại học trên tổng biên chế của đơn vị) | 20 | |
| | Từ 70% trở lên | 20 | |
| | Từ 50% đến dưới 70% | 15 | |
| | Dưới 50% | 10 | |
| III | Số dân được hưởng lợi từ hoạt động của Trung tâm | 20 | |
| | Trên 70% dân số trở lên được sử dụng nước sạch | 20 | |
| | Từ 50% đến dưới 70% dân số được sử dụng nước sạch | 15 | |
| | Dưới 50% dân số được sử dụng nước sạch | 10 | |
| IV | Cơ sở hạ tầng, thiết bị (*) | 15 | |
| | Giá trị tài sản, thiết bị trên 15 tỷ VNĐ | 15 | |
| | Giá trị tài sản, thiết bị từ 10 tỷ VNĐ đến dưới 15 tỷ VNĐ | 10 | |
| | Giá trị tài sản, thiết bị dưới 5 tỷ VNĐ | 05 | |
Ghi chú: (*) Giá trị tài sản, thiết bị: Được tính là giá trị còn lại của tài sản và thiết bị, không bao gồm giá trị tài sản là đất và giá trị các công trình cấp nước và vệ sinh môi trường nông thôn được giao quản lý.
HẠNG II: Từ 70 điểm trở lên
HẠNG III: Dưới 70 điểm.
PHỤ LỤC 3
(Kèm theo Thông tư số 79 /2009/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 14 / 12 /2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Nội vụ)
BẢNG CHẤM ĐIỂM XẾP HẠNG CÁC ĐOÀN ĐIỀU TRA QUY HOẠCH NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THUỶ LỢI
| TT | Tiêu chí | Điểm |
||||
| 1 | Quy mô (Tổng diện tích đất phục vụ sản xuất Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thuỷ sản) | 40 |
| | Từ 1.000.000 ha trở lên | 40 |
| | Từ 800.000 ha đến dưới 1.000.000 ha | 30 |
| | Dưới 800.000 ha | 20 |
| 2 | Địa hình hoạt động | 20 |
| | Miền núi, Tây nguyên | 20 |
| | Trung du | 15 |
| | Đồng bằng | 10 |
| 3 | Biên chế của đơn vị | 20 |
| | Từ 100 người trở lên | 20 |
| | Từ 70 đến dưới 100 người | 15 |
| | Dưới 70 người | 10 |
| 4 | Trình độ cán bộ, viên chức của đơn vị (tỷ lệ viên chức có trình độ đại học và sau đại học trên tổng biên chế của đơn vị) | 20 |
| | Từ 70% trở lên | 20 |
| | Từ 50% đến dưới 70% | 15 |
| | Dưới 50% | 10 |
Hạng II: Từ 70 điểm trở lên.
Hạng III : Dưới 70 điểm.
PHỤ LỤC 4
(Kèm theo Thông tư số 79 /2009/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 14 / 12 /2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Nội vụ)
BẢNG CHẤM ĐIỂM XẾP HẠNG CÁC TRẠM, TRẠI, TRUNG TÂM: BẢO VỆ THỰC VẬT, BẢO VỆ ĐỘNG VẬT, THÚ Y, NHÂN GIỐNG HOẶC THỰC NGHIỆM CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI, THUỶ SẢN
| Số TT | Tiêu chí | Điểm | Ghi chú |
|||||
| I | Phạm vi, quy mô hoạt động | 40 | Riêng |
| 1 | Phạm vi hoạt động | 20 | |
| | Liên tỉnh | 20 | |
| | Trong tỉnh | 10 | |
| 2 | Quy mô hoạt động | 20 | |
| | Từ 10 đơn vị trực thuộc trở lên | 20 | |
| | Từ 6 đến 9 đơn vị trực thuộc | 15 | |
| | Dưới 6 đơn vị trực thuộc | 10 | |
| II | Biên chế và chất lượng nguồn nhân lực | 30 | |
| 1 | Biên chế của đơn vị | 15 | |
| | Từ 150 người trở lên | 15 | |
| | Từ 90 người đến dưới 150 người | 10 | |
| | Dưới 90 người | 05 | |
| 2 | Trình độ cán bộ, viên chức của đơn vị (tỷ lệ viên chức có trình độ đại học và sau đại học trên tổng biên chế của đơn vị) | 15 | |
| | 70% trở lên | 15 | |
| | Từ 50% đến dưới 70% | 10 | |
| | Dưới 50% viên chức | 5 | |
| III | Kết quả hoạt động (Doanh thu từ các hoạt động của đơn vị tình bình quân trong 3 năm thực hiện liên kề và kế hoạch năm xếp hạng) | 30 | |
| | Từ 6 tỷ VNĐ trở lên/năm | 30 | |
| | Từ 4 đến dưới 6 tỷ VNĐ/năm | 20 | |
| | Dưới 4 tỷ VNĐ/năm | 10 | |
HẠNG II: Từ 70 điểm trở lên
HẠNG III: Dưới 70 điểm.
PHỤ LỤC 5
(Kèm theo Thông tư số 79 /2009/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 14 /12 /2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Nội vụ)
BẢNG CHẤM ĐIỂM XẾP HẠNG BAN QUẢN LÝ CẢNG CÁ, BẾN CÁ
| Số TT | Tiêu chí | Điểm | Ghi chú |
|||||
| I | Phạm vi, quy mô hoạt động | 50 | Riêng |
| 1 | Tổ chức quản lý cảng cá, bến cá vùng neo đậu tàu đánh cá | 10 | |
| | Từ 7 cảng cá, bến cá, vùng neo đậu tàu đánh cá trở lên | 10 | |
| | Dưới 7 cảng cá, bến cá, vùng neo đậu tàu đánh cá trở lên | 05 | |
| 2 | Phạm vi quản lý và phục vụ | 10 | |
| | Phục vụ các tàu cá trên vùng hàng hải thuộc nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 10 | |
| | Phục vụ các tàu đánh cá hoạt động trên vùng hàng hải nội tỉnh | 05 | |
| 3 | Số lượt tàu đánh cá ra vào cảng, bến cá (tính bình quân trong 3 năm thực hiện liền kể và kế hoạch năm đề nghị xếp hạng) | 30 | |
| | Từ 10.000 lượt/năm trở lên | 30 | |
| | Từ 7.000 đến dưới 10.000 lượt/năm | 20 | |
| | Dưới 7.000 lượt/năm | 10 | |
| II | Biên chế và chất lượng nguồn nhân lực | 20 | |
| 1 | Biên chế | 10 | |
| | Trên 100 người | 10 | |
| | Dưới 100 người | 05 | |
| 2 | Trình độ cán bộ, viên chức của đơn vị (tỷ lệ viên chức có trình độ đại học và sau đại học trên tổng biên chế của đơn vị) | 10 | |
| | Từ 60% trở lên | 10 | |
| | Dưới 60% | 05 | |
| III | Kết quả hoạt động của đơn vị (Tính theo kết quả thu phí và lệ phí bình quân của 3 năm thực hiện liền kề và kế hoạch năm xếp hạng) | 30 | |
| | Từ 4 tỷ đồng/năm trở lên | 30 | |
| | Từ 2 đến dưới 4 tỷ đồng/năm | 20 | |
| | Dưới 2 tỷ đồng/năm | 10 | |
Hạng II : Từ 70 điểm trở lên
Hạng III : Dưới 70 điểm.
PHỤ LỤC 6
(Kèm theo Thông tư số 79 /2009/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 14 / 12 /2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Nội vụ)
BẢNG CHẤM ĐIỂM XẾP HẠNG CÁC BAN QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG ( Vườn Quốc gia; Khu bảo tồn thiên nhiên; Khu bảo vệ cảnh quan; khu rừng nghiên cứu, thực nghiệm khoa học)
| TT | Tiêu chí | Số điểm | Ghi chú |
|||||
| 1 | Quy mô (diện tích rừng do đơn vị quản lý) | 25 | |
| | Từ 60.000 ha trở lên | 25 | |
| | Từ 20.000 đến dưới 60.000 ha | 20 | |
| | Dưới 20.000 ha | 15 | |
| 2 | Phạm vi hoạt động | 25 | |
| | Liên tỉnh | 25 | |
| | Trong một tỉnh | 20 | |
| 3 | Biên chế của đơn vị | 20 | |
| | Từ 100 người trở lên | 20 | |
| | Từ 50 đến dưới 100 người | 15 | |
| | Dưới 50 người | 10 | |
| 4 | Trình độ cán bộ, viên chức của đơn vị (tỷ lệ viên chức có trình độ đại học và sau đại học trên tổng biên chế của đơn vị) | 15 | |
| | Từ 60% trở lên | 15 | |
| | Từ 30% đến dưới 60% | 12 | |
| | Dưới 30% | 10 | |
| 5 | Kết quả hoạt động kinh doanh | 15 | |
| | Doanh thu từ 1 tỷ đồng/năm trở lên | 15 | |
| | Doanh thu dưới 1 tỷ đồng/năm | 10 | |
Hạng I : Từ 90 điểm trở lên
Hạng II : Từ 70 điểm đến dưới 90
Hạng III : dưới 70 điểm
PHỤ LỤC 7
(Kèm theo Thông tư số 79 /2009/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 14 / 12 /2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Nội vụ)
BẢNG CHẤM ĐIỂM XẾP HẠNG CÁC BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ
| TT | Tiêu chí | Số điểm | Ghi chú |
|||||
| 1 | Quy mô (diện tích rừng do đơn vị quản lý) | 40 | |
| | Từ 40.000 ha trở lên | 40 | |
| | Từ 20.000 đến dưới 40.000 ha | 30 | |
| | Dưới 20.000 ha | 20 | |
| 2 | Phạm vi hoạt động ( Số huyện) | 30 | |
| | Từ 7 huyện trở lên | 30 | |
| | Từ 4 đến 7 huyện | 20 | |
| | Dưới 4 huyện | 10 | |
| 3 | Biên chế của đơn vị | 15 | |
| | Từ 50 người trở lên | 15 | |
| | Từ 25 đến dưới 50 người | 10 | |
| | Dưới 25 người | 05 | |
| 4 | Trình độ cán bộ, viên chức của đơn vị (tỷ lệ viên chức có trình độ đại học và sau đại học trên tổng biên chế của đơn vị) | 15 | |
| | Từ 60% trở lên | 15 | |
| | Từ 50% đến dưới 60% | 10 | |
| | Dưới 50% | 05 | |
Hạng II : Từ 70 điểm trở lên
Hạng III : dưới 70 điểm
PHỤ LỤC 8
(Kèm theo Thông tư số 79 /2009/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 14 / 12 /2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Nội vụ)
BẢNG CHẤM ĐIỂM XẾP HẠNG CÁC BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THUỶ LỢI KHU VỰC
| TT | Tiêu chí | Điểm |
||||
| I | Quy mô (Tổng số vốn đầu tư thực hiện bình quân năm trong 3 năm thực hiện liền kề và năm xếp hạng) | 55 |
| 1 | Tổng vốn thực hiện | 30 |
| | Từ 500 tỷ đồng trở lên | 30 |
| | Từ 300 đến dưới 500 tỷ đồng | 25 |
| | Dưới 300 tỷ | 20 |
| 2 | Cấp công trình | 25 |
| | Công trình cấp 1 | 25 |
| | Công trình cấp 2 | 20 |
| | Công trình cấp 3 | 15 |
| II | Phạm vi hoạt động | 15 |
| | Liên tỉnh | 15 |
| | Trong 1 tỉnh | 10 |
| III | Biên chế của đơn vị | 15 |
| | Từ 60 người trở lên | 15 |
| | Từ 30 đến dưới 60 người | 10 |
| | Dưới 30 người | 5 |
| IV | Trình độ cán bộ, viên chức của đơn vị (tỷ lệ viên chức có trình độ đại học và sau đại học trên tổng biên chế của đơn vị) | 15 |
| | Từ 70% trở lên | 15 |
| | Từ 50% đến dưới 70% | 10 |
| | Dưới 50% | 5 |
Hạng I : Từ 90 điểm trở lên
Hạng II: Từ 70 điển đến dưới 90 điểm
Hạng III: Dưới 70 điểm.
PHỤ LỤC 9
(Kèm theo Thông tư số 79/2009/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 14 / 12 /2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Nội vụ)
BỘ, NGÀNH... TÊN ĐƠN VỊ .... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày tháng năm .....
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH XẾP HẠNG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, DỊCH VỤ CÔNG LẬP HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
Thực hiện Quyết định số 181/2005/QĐ-TTg ngày 19 tháng 7 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ quy định về phân loại, xếp hạng các đơn vị sự nghiệp, dịch vụ công lập và Thông tư liên tịch số ......../2008/TTLT-BNN-BNV ngày tháng năm 2008 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Nội vụ, (Tên đơn vị) báo cáo tình hình thực hiện kết quả xếp hạng các các đơn vị sự nghiệp, dịch vụ công lập do (đơn vị quản lý) trong năm ... như sau:
| Số TT | Tên đơn vị sự nghiệp, dịch vụ công lập | Cơ quan trực tiếp quản lý | Loại hình tổ chức trước khi thực hiện Quyết định 181/2005/ QĐ-TTg và Thông tư số.... | Kết quả xếp hạng năm báo cáo | Thời điểm xếp hạng (hoặc xếp hạng lại) |
|||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| | | | | | |
| | | | | | |
Nơi nhận: - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Bộ Nội vụ; - Bộ Tài chính; - Lưu:........ | Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn cách ghi:
- Cột 1: Ghi số thứ tự đơn vị sự nghiệp, dịch vụ công lập từ 1 đến n.
- Cột 2: Ghi tên đơn vị sự nghiệp, dịch vụ công lập hiện có.
- Cột 3: Ghi tên đơn vị cấp trên trực tiếp quản lý đơn vị sự nghiệp, dịch vụ công lập.
- Cột 4: Ghi rõ loại hình đơn vị sự nghiệp, dịch vụ công lập này là loại hình nào trước khi thực hiện Quyết định số 181/QĐ-TTg ngày 19/7/2005 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư này.
- Cột 5: Năm báo cáo được xếp hạng mấy.
- Cột 6: Ghi ngày, tháng, năm xếp hạng hoặc xếp hạng lại đơn vị sự nghiệp, dịch vụ công lập.