Điều 7. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Công báo; - Website Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ liên quan; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - HĐND, UBND, Sở NN & PTNT các tỉnh thuộc đối tượng của NQ 30a; - UBND các huyện thuộc đối tượng của NQ 30a; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ NN và PTNT; - Văn phòng Bộ, Vụ Pháp chế, Vụ Tài chính và các đơn vị liên quan thuộc Bộ NN và PTNT; - Lưu: VT, KHCN . | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng
PHỤ LỤC :
MẪU DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ (Ban hành kèm theo Thông tư số 86 /2009/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
UBND TỈNH............... UBND HUYỆN .......... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ
Thuộc Đề án khuyến nông, khuyến ngư thực hiện Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo
Tên dự án: ..........................................................................
Thời gian thực hiện: …………………..............................
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
Đặc điểm tình hình (ghi rõ điều kiện tự nhiên, cơ sở vật chất, điều kiện kinh tế xã hội và những khó khăn cần tháo gỡ,...)
Sự cần thiết xây dựng dự án.
Cơ sở xây dựng dự án
Căn cứ pháp lý
Cơ sở khoa học
Khả năng tiếp nhận và thực hiện.
Điều kiện các nông dân tham gia:
Tự nguyện tham gia.
Cam kết thực hiện đúng các quy định, quy trình sản xuất của nhà nước.
Có điều kiện về sản xuất như đất đai, lao động, trang thiết bị phù hợp để tiếp nhận TBKT mới
II. MỤC TIÊU DỰ ÁN
Mục tiêu tổng quát (Ghi rõ mục tiêu dài hạn)
Mục tiêu cụ thể của dự án (Mục tiêu ngắn hạn cho từng giai đoạn, từng năm theo từng đối tượng cụ thể)
Các chỉ tiêu của dự án (Ghi rõ các chỉ tiêu cần đạt được từng đối tượng của dự án)
Chỉ tiêu kỹ thuật.
Chỉ tiêu kinh tế
Chỉ tiêu xã hội, môi trường.
III. QUY MÔ, ĐỊA BÀN VÀ THỜI GIAN TRIỂN KHAI
| Số TT | Địa điểm triển khai (chi tiết theo thôn, xã, huyện) | Quy mô (con/ha, ...) | Số hộ tham gia | Thời gian triển khai |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| Tổng cộng | | | | |
IV. HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN
1. Đối với dự án Xây dựng mô hình
a. Hỗ trợ giống, thiết bị, vật tư
Tên giống, chủng loại, yêu cầu chất lượng, số lượnghỗ trợ
Các loại vật tư, thiết bị cần thiết hỗ trợ (tên, chủng loại, thông số kỹ thuật, số lượng hỗ trợ,…)
Quy trình kỹ thuật áp dụng
b. Tổ chức tập huấn cho người tham gia XDMH
Số người được tham gia tập huấn
Thời gian tập huấn, số lần tập huấn: (theo Quyết định quy định về định mức hỗ trợ)
Nội dung tập huấn (theo quy trình kỹ thuật)
C. Hoạt động tham quan, hội thảo đầu bờ
Đối tượng tham gia
Nội dung:
Thời gian:
Địa điểm:
d. Thông tin tuyên truyền: các hoạt động thông tin tuyên truyền, phố biến tiến bộ kỹ thuật mới để nhân rộng mô hình
e. Thuê cán bộ chỉ đạo: số người, yêu cầu về trình độ, thời gian, quá trình chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật cho các hộ tham gia.
f. Tổng kết, đánh giá kết quả và hiệu quả mô hình
g. Kiểm tra, nghiệm thu
2.. Đối với dự án tập huấn, huấn luyện
a. Nội dung tập huấn: kỹ thuật trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản,….
b. Đối tượng (cán bộ, nông dân), Số người tham gia/ 1 lớp
c. Số lớp:
d. Thời gian, thời lượng
e. Khung chương trình: căn cứ tài liệu của cơ quan, tổ chức nào, ai xây dựng tài liệu tập huấn
f. Trang thiết bị phục vụ giảng dạy, dụng cụ vật tư thực hành,…
g. Giảng viên: năng lực, trình độ, kinh nghiệm,…
h. Địa điểm: có phòng học và địa điểm thực hành phù hợp
3. Đối với dự án Thông tin tuyên truyền
a. Nội dung: In ấn, biên soạn và phát hành tài liệu, tổ chức hội thi, hội chợ, hội thảo quảng bá, giới thiệu sản phẩm nông lâm thuỷ sản của các địa phương, thông tin thị trường cho nông dân, hỗ trợ báo cho cán bộ khuyến nông, thông tin tuyên truyền trên đài phát thanh, truyền hình huyện, xã,…
b. Hình thức, quy mô
c. Đối tượng tham gia
d. Thời gian, thời lượng
e. Địa điểm
V. DỰ KIẾN KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
1. Đối với dự án Xây dựng mô hình
a. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật: năng suất, sản lượng, tỷ lệ sống,... đạt được, so sánh với sản xuất đại trà.
b. Hiệu quả kinh tế - xã hội - môi trường: doanh thu, lợi nhuận, thu nhập, tạo công ăn việc làm, xoá đói giảm nghèo, bảo vệ môi trường,…
2. Đối với dự án tập huấn, huấn luyện
a. Các chỉ tiêu: số người được tập huấn, tỷ lệ học viên đạt loại khá, giỏi, các TBKT chuyển giao, …
b. Hiệu quả kinh tế - xã hội - môi trường: khả năng áp dụng vào sản xuất, tạo công ăn việc làm, nâng cao trình độ sản xuất cho nông dân.
3. Đối với dự án Thông tin tuyên truyền
a. Các chỉ tiêu: số ấn phẩm biên soạn, phát hành, số TBKT được phổ biến cho nông dân,…
b. Hiệu quả kinh tế - xã hội - môi trường: nâng cao trình độ sản xuất, dân trí, …
VI. KINH PHÍ
Tổng kinh phí của dự án: .................................
Trong đó chia ra các năm:
Đơn vị tính: 1.000 đ
| Số TT | Hoạt động | ĐV Tính | Tổng KP hỗ trợ | | Năm 2010 | | Năm 2011 | | Năm ...... | |
||||||||||||
| | | | Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
Dự toán chi tiết:
| TT | Hạng mục | ĐVT | Tổng dự toán | | | Chia ra các năm | | | | | |
|||||||||||||
| | | | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Năm 2010 | | Năm 2011 | | Năm 200.. | |
| | | | | | | Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị |
| I/ Vật tư hỗ trợ | | | | | | | | | | | |
| 1 | Giống | | | | | | | | | | |
| 2 | Thiết bị | | | | | | | | | | |
| 3 | Phân bón | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| II/ Triển khai | | | | | | | | | | | |
| 1 | Tập huấn | | | | | | | | | | |
| | Tài liệu | | | | | | | | | | |
| | Giảng viên | | | | | | | | | | |
| | Hội trường | | | | | | | | | | |
| | …… | | | | | | | | | | |
| 2 | Tham quan hội thảo | | | | | | | | | | |
| | Tài liệu | | | | | | | | | | |
| | Thuê xe | | | | | | | | | | |
| | …… | | | | | | | | | | |
| 3 | Tổng kết | | | | | | | | | | |
| | Tài liệu | | | | | | | | | | |
| | Hội trường | | | | | | | | | | |
| | ………. | | | | | | | | | | |
| III/ Thông tin tuyên truyền | | | | | | | | | | | |
| | Tuyên truyền, phổ biến | | | | | | | | | | |
| | …… | | | | | | | | | | |
| IV/ Cán bộ chỉ đạo | | | | | | | | | | | |
| | Số người X số tháng | | | | | | | | | | |
| V/ Quản lý, kiểm tra | | | | | | | | | | | |
| | Thuê xe | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | |
VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Đơn vị quản lý
- Đơn vị thực hiện
- Phân công nhiệm vụ, cơ chế phối hợp, trách nhiệm các bên liên đới
- Chế độ báo cáo, theo dõi, kiểm tra giám sát, đánh giá.
- Nghiệm thu, kết thúc dự án
(Trình bày rõ trình tự thực hiện dự án theo các hoạt động, chia ra từng giai đoạn, từng thời kỳ để theo dõi, chỉ đạo, quản lý)
Người lập | Ngày tháng năm 20... Thủ trưởng đơn vị