Điều 11. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Thông tư số 29/2005/TT-BLĐTBXH ngày 19 tháng 10 năm 2005 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của chính sách lao động của Nghị định số 80/2005/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2005 của Chính phủ về giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê công ty nhà nước.
2. Các chế độ, chính sách đối với người lao động quy định tại Thông tư này được áp dụng kể từ ngày Nghị định số 109/2008/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ về bán, giao doanh nghiệp 100% vốn nhà nước có hiệu lực thi hành.
Trong quá trình thực hiện có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội để nghiên cứu giải quyết.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng BCĐTW về phòng, chống tham nhũng; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở LĐ-TB&XH các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Liên minh Hợp tác xã Việt Nam; - Công báo; - Website Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc Bộ; - Lưu: VT, PC, LĐTL (30b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phạm Minh Huân
MẪU SỐ 1
Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2009/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2009 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TÊN DOANH NGHIỆP | DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỜI ĐIỂM …(1)…
| Số TT | Họ và tên | Năm sinh | | Chức danh công việc đang làm | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Hiện đang thực hiện loại hợp đồng lao động | Thời điểm tuyển dụng vào doanh nghiệp | Tổng số năm thực tế làm việc trong khu vực nhà nước (năm) | Nơi ở hiện nay |
|||||||||||
| | | Nam | Nữ | | | | | | |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày … tháng … năm 200 … GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP (Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi mẫu số 1
- Về thời điểm lập phương án (1): đối với doanh nghiệp thực hiện bán lấy tại thời điểm công bố giá khởi điểm; đối với doanh nghiệp giao lấy theo thời điểm cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trong phương án giao doanh nghiệp.
- Cột 1: ghi toàn bộ số lao động của doanh nghiệp 100% vốn nhà nước theo 3 nhóm đối tượng, gồm:
+ Lao động không thuộc đối tượng ký hợp đồng lao động (Thành viên Hội đồng quản trị, Thành viên chuyên trách Ban kiểm soát, Giám đốc, Phó giám đốc, Kế toán trưởng công ty nhà nước; Thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc, Phó giám đốc, Kế toán trưởng công ty trách nhiệm hữu hạn do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ).
+ Lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bao gồm cả lao động tuyển dụng trước ngày 30 tháng 8 năm 1990 nhưng chưa chuyển sang ký hợp đồng lao động).
+ Lao động làm việc theo hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 12 tháng đến 36 tháng; hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng.
- Cột 5: Nếu là viên chức thì ghi trình độ đào tạo và ngành chuyên môn; nếu là công nhân thì ghi nghề và bậc thợ;
- Cột 6: Nếu thuộc chức danh không phải ký hợp đồng lao động (HĐLĐ) ghi ký hiệu là (K); HĐLĐ không xác định thời hạn được ghi ký hiệu (A); HĐLĐ xác định thời hạn từ đủ 03 tháng đến 36 tháng ghi ký hiệu là (B); tuyển dụng theo chế độ biên chế nhà nước, nhưng chưa chuyển sang ký hợp đồng lao động được ghi ký hiệu (C);
- Cột 7: Ghi tháng, năm được tuyển dụng vào doanh nghiệp;
- Cột 9: Ghi cụ thể địa phương (từ số nhà trở lên), điện thoại (nếu có).
MẪU SỐ 2
Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2009/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2009 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TÊN DOANH NGHIỆP | PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
| TT | NỘI DUNG | TỔNG SỐ | GHI CHÚ |
|||||
| 1 | Tổng số lao động tại thời điểm công bố giá khởi điểm (đối với doanh nghiệp thực hiện bán) hoặc thời điểm cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án giao (đối với doanh nghiệp thực hiện giao). Trong đó: | | |
| 1.1 | Lao động không thuộc diện ký hợp đồng lao động (Thành viên HĐQT, Chủ tịch HĐTV, Chủ tịch công ty, thành viên chuyên trách Ban kiểm soát, Giám đốc, Phó giám đốc, Kế toán trưởng) | | |
| 1.2 | Lao động làm việc theo HĐLĐ không xác định thời hạn | | |
| 1.3 | Lao động làm việc theo HĐLĐ xác định thời hạn từ đủ 03 tháng đến 36 tháng | | |
| 1.4 | Lao động làm việc theo mùa vụ hoặc một công việc nhất định dưới 03 tháng | | |
| 2 | Số lao động sẽ nghỉ việc tại thời điểm công bố giá khởi điểm (đối với doanh nghiệp thực hiện bán) hoặc thời điểm cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án giao (đối với doanh nghiệp thực hiện giao) Trong đó: | | |
| 2.1 | Số lao động đủ điều kiện nghỉ hưu theo chế độ hiện hành | | |
| | - Theo Nghị định số 152/2006/NĐ-CP | | |
| | - Theo Nghị định số 110/2007/NĐ-CP | | |
| 2.2 | Số lao động sẽ chấm dứt hợp đồng lao động, chia ra: | | |
| | - Hết hạn hợp đồng lao động | | |
| | - Tự nguyện chấm dứt hợp đồng lao động | | |
| | - Lý do khác theo quy định của pháp luật | | |
| 2.3 | Số lao động bên nhận mua doanh nghiệp không có nhu cầu tiếp tục sử dụng hoặc số lao động không có nhu cầu tiếp tục làm việc ở doanh nghiệp sau khi được giao, chia ra: | | |
| | - Số lao động thực hiện theo Nghị định số 110/2007/NĐ-CP | | |
| | - Số lao động thực hiện theo Bộ luật Lao động | | |
| 3 | Số lao động người mua phải kế thừa (đối với doanh nghiệp thực hiện bán) hoặc số lao động trong tập thể lao động nhận giao (đối với doanh nghiệp thực hiện giao) | | |
| 3.1 | Số lao động mà hợp đồng lao động còn thời hạn | | |
| 3.2 | Số lao động nghỉ theo ba chế độ bảo hiểm xã hội, chia ra: | | |
| | - Ốm đau | | |
| | - Thai sản | | |
| | - Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | …….., ngày … tháng … năm 20 … GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP (Ký tên, đóng dấu)