Điều 11. Hiệu lực thi hành
Thông tư liên tịch này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành; các nội dung không quy định tại Thông tư liên tịch này được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật.
Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tư pháp để thống nhất với Bộ Nội vụ xem xét, giải quyết./.
BỘ NỘI VỤ BỘ TRƯỞNG Trần Văn Tuấn | BỘ TƯ PHÁP BỘ TRƯỞNG Hà Hùng Cường
PHỤ LỤC 1
TIÊU CHÍ XẾP HẠNG TRUNG TÂM ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH, TÀI SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTP-BNV ngày 11/02/2010 của Bộ Tư pháp và Bộ Nội vụ)
| STT | TIÊU CHÍ | ĐIỂM |
||||
| I | Biên chế | |
| | - Có trên 15 biên chế | 20 |
| | - Có từ 15 biên chế trở xuống | 10 |
| II | Trình độ chuyên môn của cán bộ, viên chức: tỉ lệ cán bộ, viên chức có trình độ đại học và trên đại học của đơn vị | |
| | - Trên 80% | 20 |
| | - Từ 80% trở xuống | 10 |
| III | Kết quả thực hiện nhiệm vụ (tính bình quân của 3 (ba) năm liền kề năm đề nghị xếp hạng) | |
| | Tổng số vụ việc đã đăng ký: | 20 |
| | - Trên 25.000 vụ việc | 20 |
| | - Từ 25.000 vụ việc trở xuống | 10 |
| | Tổng số phí (lệ phí) đăng ký thu được: | 20 |
| | - Trên 01 tỷ đồng | 20 |
| | - Từ 01 tỷ đồng trở xuống | 10 |
| V | Hạ tầng cơ sở vật chất, kỹ thuật | |
| | Có trụ sở làm việc độc lập | 20 |
| | Không có trụ sở làm việc độc lập | 10 |
KHUNG ĐIỂM XẾP HẠNG
| Hạng đơn vị | Hạng II | Hạng III |
||||
| Khung điểm | Trên 70 điểm | Từ 70 điểm trở xuống |
PHỤ LỤC 2
TIÊU CHÍ XẾP HẠNG TRUNG TÂM TRỢ GIÚP PHÁP LÝ NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTP-BNV ngày 11/02/2010 của Bộ Tư pháp và Bộ Nội vụ)
| STT | TIÊU CHÍ | ĐIỂM |
||||
| I | Cơ cấu tổ chức | |
| | Đã thành lập các phòng hoặc chi nhánh trực thuộc | 20 |
| | Chưa thành lập các phòng hoặc chi nhánh trực thuộc | 10 |
| II | Biên chế | |
| | - Có trên 15 biên chế | 20 |
| | - Có trên 10 đến 15 biên chế | 14 |
| | - Có từ 10 biên chế trở xuống | 8 |
| III | Trình độ chuyên môn của cán bộ, viên chức: tỉ lệ cán bộ, viên chức có trình độ đại học và trên đại học của đơn vị | |
| | - Trên 80% | 20 |
| | - Trên 70% đến 80% | 14 |
| | - Từ 70% trở xuống | 8 |
| IV | Kết quả thực hiện nhiệm vụ (tính bình quân của 3 (ba) năm liền kề năm đề nghị xếp hạng) | |
| | Trên 1.000 vụ việc tư vấn pháp luật | 20 |
| | Trên 800 vụ việc đến 1000 vụ việc tư vần pháp luật | 14 |
| | Từ 800 vụ việc tư vấn pháp luật trở xuống | 10 |
| V | Hạ tầng cơ sở vật chất, kỹ thuật | |
| | Có trụ sở làm việc độc lập | 20 |
| | Không có trụ sở làm việc độc lập | 10 |
KHUNG ĐIỂM XẾP HẠNG
| Hạng đơn vị | Hạng II | Hạng III | Hạng IV |
|||||
| Khung điểm | Trên 70 điểm | Trên 50 đến 70 điểm | Từ 50 điểm trở xuống |
Ghi chú: 01 vụ tham gia tố tụng, đại diện ngoài tố tụng được tính bằng 05 vụ việc tư vấn pháp luật; vụ việc hoà giải và vụ việc kiến nghị được tính như vụ việc tư vấn pháp luật.
PHỤ LỤC 3
TIÊU CHÍ XẾP HẠNG PHÒNG CÔNG CHỨNG (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTP-BNV ngày 11/02/2010 của Bộ Tư pháp và Bộ Nội vụ)
| STT | TIÊU CHÍ | ĐIỂM |
||||
| I | Biên chế | |
| | - Có trên 15 biên chế | 20 |
| | - Có trên 10 đến 15 biên chế | 14 |
| | - Có từ 10 biên chế trở xuống | 8 |
| II | Trình độ chuyên môn của cán bộ, viên chức: Tỉ lệ cán bộ, viên chức có trình độ đại học và trên đại học của đơn vị | |
| | - Trên 80% | 20 |
| | - Trên 70% đến 80% | 14 |
| | - Từ 70% trở xuống | 8 |
| III | Kết quả thực hiện nhiệm vụ (tính bình quân của 3 (ba) năm liền kề năm đề nghị xếp hạng) | |
| | Tổng số việc đã công chứng (các việc công chứng theo quy định của pháp luật) | 20 |
| | - Trên 1.500 việc | 20 |
| | - Trên 1.300 việc đến 1.500 việc | 14 |
| | - Từ 1.300 việc trở xuống | 8 |
| | Tổng số phí công chứng thu được: | 20 |
| | - Trên 600 triệu đồng | 20 |
| | - Trên 400 triệu đồng đến 600 triệu đồng | 14 |
| | - Từ 400 triệu đồng trở xuống | 8 |
| IV | Hạ tầng cơ sở vật chất, kỹ thuật | |
| | Có trụ sở làm việc độc lập | 20 |
| | Không có trụ sở làm việc độc lập | 10 |
KHUNG ĐIỂM XẾP HẠNG
| Hạng đơn vị | Hạng II | Hạng III | Hạng IV |
|||||
| Khung điểm | Trên 70 điểm | Trên 50 đến 70 điểm | Từ 50 điểm trở xuống |
PHỤ LỤC 4
TIÊU CHÍ XẾP HẠNG TRUNG TÂM DỊCH VỤ BÁN ĐẤU GIÁ TÀI SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTP-BNV ngày 11/02/2010 của Bộ Tư pháp và Bộ Nội vụ)
| STT | TIÊU CHÍ | ĐIỂM |
||||
| I | Biên chế | |
| | - Có trên 15 biên chế | 20 |
| | - Có trên 10 đến 15 biên chế | 14 |
| | - Có từ 10 biên chế trở xuống | 8 |
| II | Trình độ chuyên môn của cán bộ, viên chức: Tỉ lệ cán bộ, viên chức có trình độ đại học và trên đại học của đơn vị | |
| | - Trên 80% | 20 |
| | - Trên 70% đến 80 % | 14 |
| | - Từ 70% trở xuống | 8 |
| III | Kết quả thực hiện nhiệm vụ (tính bình quân của 3 (ba) năm liền kề năm đề nghị xếp hạng) | |
| | Tổng số vụ việc đã thực hiện (bao gồm hợp đồng uỷ quyền và việc chuyển giao tài sản để bán đấu giá theo quy định của pháp luật): | 20 |
| | - Trên 70 vụ việc | 20 |
| | - Trên 50 vụ việc đến 70 vụ việc | 14 |
| | - Từ 50 vụ việc trở xuống | 8 |
| | Tổng số phí bán đấu giá thu được: | 20 |
| | - Trên 250 triệu đồng | 20 |
| | - Trên 200 triệu đồng đến 250 triệu đồng | 14 |
| | - Từ 200 triệu đồng trở xuống | 8 |
| IV | Hạ tầng cơ sở vật chất, kỹ thuật | |
| | Có trụ sở làm việc độc lập | 20 |
| | Không có trụ sở làm việc độc lập | 10 |
KHUNG ĐIỂM XẾP HẠNG
| Hạng đơn vị | Hạng II | Hạng III | Hạng IV |
|||||
| Khung điểm | Trên 70 điểm | Trên 50 đến 70 điểm | Từ 50 điểm trở xuống |
PHỤ LỤC 5
BẢNG TỰ CHẤM ĐIỂM XẾP HẠNG CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTP-BNV ngày 11/02/2010 của Bộ Tư pháp và Bộ Nội vụ)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN………… ĐƠN VỊ…………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
…., ngày tháng năm 20….
BẢNG CHẤM ĐIỂM
I. Tổ chức, biên chế:
- | điểm
- | điểm
II. Trình độ chuyên môn của cán bộ, viên chức:
- | điểm
- | điểm
III. Kết quả thực hiện nhiệm vụ :
- | điểm
- | điểm
IV. Hạ tầng cơ sở vật chất, kỹ thuật
- | điểm
- | điểm
Tổng số: | điểm
(Viết bằng chữ:………………………………………………..)
Thủ trưởng đơn vị (ký tên, đóng dấu)