Điều 22. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời để Liên Bộ nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỨ TRƯỞNG Nguyễn Vinh Hiển | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Ủy ban VH, GD, TN, NĐ của Quốc hội; - Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - MTTQ VN và Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Công báo, Website Chính phủ, Website UBDT; - Website Bộ TC, Website Bộ GDĐT; - Kiểm toán Nhà nước - Sở GDĐT, Sở TC, KBNN các tỉnh thực hiện Chương trình - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Lưu: VT BTC, VT Bộ GD ĐT.
PHỤ LỤC 1
DANH SÁCH 36 TỈNH THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRƯỜNG HỌC
Vùng | Số tỉnh | Tên tỉnh
Đông Bắc | 7 | Cao Bằng Bắc Kạn Hà Giang Lạng Sơn Tuyên Quang Yên Bái Bắc Giang
Tây Bắc | 5 | Lai Châu Lào Cai Sơn La Hòa Bình Điện Biên
Bắc Trung Bộ | 3 | Thanh Hóa Nghệ An Quảng Trị
Duyên hải Nam Trung bộ | 4 | Ninh Thuận Bình Thuận Quảng Nam Quảng Ngãi
Tây Nguyên | 5 | Kon Tum Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng Gia Lai
Đông Nam bộ | 2 | Bình Phước Long An
Đồng Bằng sông Cửu Long | 10 | An Giang Đồng Tháp Vĩnh Long Bến Tre Kiên Giang Trà Vinh Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau Hậu Giang
PHỤ LỤC 2
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRƯỜNG HỌC - SEQAP | Mẫu số 1
BÁO CÁO GIẢI NGÂN KINH PHÍ CHƯƠNG TRÌNH ĐẾN 30/6/20xx, NĂM 20xx…
(Dùng cho đơn vị trực tiếp sử dụng và thụ hưởng kinh phí báo cáo BQL cấp huyện, Sở GDĐT tổng hợp báo cáo Bộ GD và ĐT)
Đơn vị: triệu đồng
| Các hạng mục chỉ tiêu của dự án | Mã số | Dự toán chương trình năm trước chuyển sang | Dự toán được giao năm … | | | | DT được SD trong năm | Dự toán đã sử dụng đến 30/6 (31/12) | | | Số dư kinh phí chuyển sang kỳ sau |
|||||||||||||
| | | | Tổng số | Kinh phí Chương trình NSTW hỗ trợ | Vốn đối ứng địa phương | Nguồn vốn khác | | Tổng số | Số thanh toán | Số tạm ứng | |
| 1. Cải thiện cơ sở hạ tầng trang thiết bị trường học, gồm: 1.1. Tư vấn thiết kế và giám sát cho xây dựng cơ bản | 0331 | | | | | | | | | | |
| 1.2. Xây dựng cơ bản (hợp phần C1) | | | | | | | | | | | |
| 2. Mua sắm hàng hóa | 0332 | | | | | | | | | | |
| 3. Đào tạo và hội thảo cho các hợp phần B1, B2, C2 | 0333 | | | | | | | | | | |
| 4. Quỹ giáo dục nhà trường (hợp phần C2) | 0334 | | | | | | | | | | |
| 5. Quỹ phúc lợi học sinh (hợp phần C2) | 0335 | | | | | | | | | | |
| 6. Xây dựng năng lực cho dạy - học cả ngày (hợp Phần C2) | 0336 | | | | | | | | | | |
| 7. Chi lương tăng thêm cho giáo viên (hợp phần C2) | 0337 | | | | | | | | | | |
| Tổng số | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP | …, ngày … tháng … năm ….. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRƯỜNG HỌC - SEQAP | Mẫu số 2
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TỔNG HỢP CHƯƠNG TRÌNH SEQAP - PHẦN CHI QUA NGÂN SÁCH NĂM …
(Dùng cho đơn vị trực tiếp sử dụng và thụ hưởng kinh phí báo cáo BQL cấp huyện, Sở GDĐT tổng hợp báo cáo Bộ GD và ĐT)
Đơn vị: triệu đồng
| Các hạng mục chỉ tiêu của dự án | Mã số | Số thực hiện năm | Trong đó | | | | | |
||||||||||
| | | | Trong nước | | | Nước ngoài | | |
| | | | Kinh phí Chương trình NSTW hỗ trợ | Vốn đối ứng địa phương | Nguồn vốn khác | Kinh phí Chương trình NSTW hỗ trợ | Nguồn vốn khác | Ghi chú |
| 1. Cải thiện cơ sở hạ tầng trang thiết bị trường học, gồm: 1.1. Tư vấn thiết kế và giám sát cho xây dựng cơ bản | 0331 | | | | | | | |
| 1.2. Xây dựng cơ bản (hợp phần C1) | | | | | | | | |
| 2. Mua sắm hàng hóa | 0332 | | | | | | | |
| 3. Đào tạo và hội thảo cho các hợp phần B1, B2, C2 | 0333 | | | | | | | |
| 4. Quỹ giáo dục nhà trường (hợp phần C2) | 0334 | | | | | | | |
| 5. Quỹ phúc lợi học sinh (hợp phần C2) | 0335 | | | | | | | |
| 6. Xây dựng năng lực cho dạy - học cả ngày (hợp Phần C2) | 0336 | | | | | | | |
| 7. Chi lương tăng thêm cho giáo viên (hợp phần C2) | 0337 | | | | | | | |
| Tổng số | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP | …, ngày … tháng … năm ….. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)