Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ: Nội dung quy định về phí hoạt động chứng khoán tại Thông tư số 110/2002/TT-BTC ngày 12 tháng 12 năm 2002; Thông tư số 11/2006/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 110/2002/TT-BTC ngày 12 tháng 12 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí trong lĩnh vực ngân hàng, chứng khoán và bảo hiểm; Quyết định số 1351/QĐ-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc điều chỉnh giảm mức thu phí giao dịch cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư và hướng dẫn của Bộ Tài chính về phí phát hành và giao dịch trái phiếu Chính phủ trái với quy định tại Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Văn phòng BCĐ phòng chống tham nhũng trung ương; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ,cơ quan thuộc Chính phủ, - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân; - Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CST (CST5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
BIỂU THU PHÍ
HOẠT ĐỘNG CHỨNG KHOÁN ÁP DỤNG TẠI SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN VÀ TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 27 /2010/TT-BTC ngày 26 /02/2010)
| STT | TÊN PHÍ | MỨC THU | NGƯỜI NỘP |
|||||
| I | PHÍ ÁP DỤNG TẠI SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN | | |
| 1 | Phí quản lý thành viên giao dịch | | |
| 1.1 | Thành viên là công ty chứng khoán | 20 triệu đồng/năm | Thành viên giao dịch |
| 1.2 | Thành viên là ngân hàng thương mại | 20 triệu đồng/năm | Thành viên giao dịch tham gia thị trường trái phiếu |
| 2 | Phí đăng ký niêm yết | | |
| 2.1 | Phí đăng ký niêm yết lần đầu | 10 triệu đồng/công ty niêm yết | Tổ chức đăng ký niêm yết |
| 2.2 | Phí đăng ký niêm yết bổ sung | 5 triệu đồng/1 lần niêm yết bổ sung | Tổ chức niêm yết |
| 3 | Phí quản lý niêm yết hàng năm | | |
| 3.1 | Đối với cổ phiếu (giá trị niêm yết theo mệnh giá) | | Tổ chức niêm yết |
| a | Giá trị niêm yết dưới 100 tỷ đồng | 15 triệu đồng | |
| b | Giá trị niêm yết từ 100 tỷ đến dưới 500 tỷ đồng | 20 triệu đồng | |
| c | Giá trị niêm yết từ 500 tỷ đồng trở lên | 20 triệu đồng + 0,001%/ giá trị niêm yết nhưng không vượt quá 50 triệu đồng | |
| 3.2 | Đối với trái phiếu, chứng chỉ quỹ (giá trị niêm yết theo mệnh giá) | | Tổ chức niêm yết; Công ty quản lý quỹ có chứng chỉ quỹ đại chúng niêm yết |
| a | Giá trị niêm yết dưới 80 tỷ đồng | 15 triệu đồng | |
| b | Giá trị niêm yết từ 80 tỷ đến dưới 200 tỷ đồng | 20 triệu đồng | |
| c | Giá trị niêm yết từ 200 tỷ đồng trở lên | 20 triệu đồng + 0,001%/ giá trị niêm yết nhưng không vượt quá 50 triệu đồng | |
| 4 | Phí giao dịch | | Thành viên giao dịch |
| 4.1 | Chứng khoán niêm yết | | |
| a | Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư | 0,03%/giá trị giao dịch | |
| b | Trái phiếu | 0,0075%/giá trị giao dịch | |
| 4.2 | Chứng khoán chưa niêm yết (UPCOM) | | |
| a | Cổ phiếu | 0,02%/giá trị giao dịch | |
| b | Trái phiếu | 0,0075%/giá trị giao dịch | |
| 4.3 | Trái phiếu Chính phủ | | |
| a | Phí giao dịch mua bán lại (giao dịch repo) trái phiếu kỳ hạn đến 2 tuần | 0,005%/giá trị giao dịch | |
| b | Phí giao dịch mua bán lại (giao dịch repo) trái phiếu kỳ hạn trên 2 tuần | 0,0075%/giá trị giao dịch | |
| c | Phí giao dịch thông thường (giao dịch outright) | 0,0075%/giá trị giao dịch | |
| 5 | Phí kết nối trực tuyến | | Thành viên giao dịch |
| 5.1 | Phí kết nối lần đầu | 150 triệu đồng/thành viên | |
| 5.2 | Phí duy trì định kỳ hàng năm | 50 triệu đồng/thành viên/năm | |
| 6 | Phí sử dụng thiết bị đầu cuối | 20 triệu đồng/thiết bị/năm | Thành viên giao dịch |
| 7 | Phí đấu thầu trái phiếu Chính phủ | 0,15% tổng giá trị trái phiếu trúng thầu | Tổ chức phát hành |
| | | | |
| II | PHÍ ÁP DỤNG TẠI TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN | | |
| 8 | Phí quản lý thành viên lưu ký | 40 triệu đồng/ năm | Thành viên lưu ký |
| 9 | Phí đăng ký chứng khoán | | Tổ chức phát hành |
| 9.1 | Phí đăng ký chứng khoán lần đầu | | |
| a | Giá trị đăng ký chứng khoán dưới 80 tỷ đồng | 10 triệu đồng | |
| b | Giá trị đăng ký chứng khoán từ 80 tỷ đến dưới 200 tỷ đồng | 15 triệu đồng | |
| c | Giá trị đăng ký chứng khoán từ 200 tỷ đồng trở lên | 20 triệu đồng | |
| 9.2 | Phí đăng ký chứng khoán bổ sung | 5 triệu đồng/1 lần đăng ký bổ sung | |
| 10 | Phí lưu ký chứng khoán | | Thành viên của Trung tâm lưu ký |
| 10.1 | Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ | 0,5 đồng/cổ phiếu, chứng chỉ quỹ/tháng | |
| 10.2 | Trái phiếu | 0,2 đồng/trái phiếu/tháng | |
| 11 | Phí chuyển khoản chứng khoán | | Thành viên của Trung tâm lưu ký |
| 11.1 | Phí chuyển khoản phát sinh do nhà đầu tư tất toán tài khoản | 0,5 đồng/chứng khoán/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán (tối đa không quá 500.000 đồng/1 lần/1 mã chứng khoán) | |
| 11.2 | Phí chuyển khoản phát sinh để thực hiện thanh toán | 0,5 đồng/chứng khoán/1 lần chuyển khoản/1 mã (tối đa không quá 500.000 đồng/1 lần/1 mã chứng khoán | |
| 12 | Phí thực hiện quyền | | Tổ chức phát hành |
| 12.1 | Dưới 500 cổ đông | 5 triệu đồng/1 lần thực hiện quyền | |
| 12.2 | Từ 500 cổ đông đến dưới 1.000 cổ đông | 10 triệu đồng/1 lần thực hiện quyền | |
| 12.3 | Từ 1.000 cổ đông đến 5.000 cổ đông | 15 triệu đồng/1 lần thực hiện quyền | |
| 12.4 | Trên 5.000 cổ đông | 20 triệu đồng/1 lần thực hiện quyền | |
| 13 | Phí sửa lỗi sau giao dịch | 500.000 đồng/1 giao dịch sửa lỗi | Thành viên của Trung tâm lưu ký |
| 14 | Phí chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán | | Thành viên của Trung tâm lưu ký |
| 14.1 | Chuyển nhượng chứng khoán | | |
| a | Cổ đông sáng lập đang trong thời gian hạn chế chuyển nhượng theo quy định của pháp luật | 0,1%/ giá trị giao dịch | |
| b | Các trường hợp chuyển nhượng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận | 0,1%/ giá trị giao dịch | |
| 14.2 | Biếu, tặng, cho, thừa kế chứng khoán, trừ các trường hợp biếu, tặng, cho, thừa kế giữa vợ với chồng, giữa cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi, giữa cha chồng, mẹ chồng với con dâu, giữa cha vợ, mẹ vợ với con rể, giữa ông nội, bà nội với cháu nội, giữa ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại, giữa anh, chị, em ruột với nhau. | 0,1%/ giá trị giao dịch | Trường hợp thừa kế chứng khoán chưa lưu ký, người nhận thừa kế nộp phí cho Trung tâm Lưu ký Chứng khoán thông qua Tổ chức phát hành |
| 15 | Phí đại lý thanh toán lãi và vốn gốc trái phiếu Chính phủ | 0,1%/số tiền gốc, lãi thực thanh toán | Tổ chức phát hành |