Điều 29. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố, Chủ tịch và các thành viên Hội đồng quản trị, Trưởng Ban và các thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc ngân hàng thương mại cổ phần và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 29; - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng (để báo cáo); - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp; - Công báo; - Lưu: VP, Vụ PC, TTGSNH. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Trần Minh Tuấn
PHỤ LỤC SỐ 01
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG (Ban hành kèm theo Thông tư về việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần)
BAN TRÙ BỊ THÀNH LẬP NGÂN HÀNG TMCP … | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
………….., ngày ……….. tháng ………năm ……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Kính gửi: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2003;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 59/2009/NĐ-CP ngày 16/7/2009 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động ngân hàng thương mại;
Căn cứ Thông tư về việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần ban hành theo Quyết định số …/QĐ-NHNN ngày … của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước;
Căn cứ Biên bản cuộc họp Đại hội đồng cổ đông đầu tiên ngày … tháng … năm … của ngân hàng thương mại cổ phần … về việc thông qua Điều lệ tổ chức và hoạt động, bầu các chức danh thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát;
Căn cứ Biên bản họp Hội đồng quản trị ngày … tháng … năm… của Ngân hàng thương mại cổ phần... về việc bầu chức danh Chủ tịch Hội đồng quản trị, bổ nhiệm chức danh Tổng giám đốc; Biên bản họp Ban kiểm soát ngày … tháng … năm … của Ngân hàng thương mại cổ phần … về việc bầu chức danh Trưởng Ban kiểm soát;
Nay, Ban trù bị thành lập Ngân hàng thương mại cổ phần … thay mặt các cổ đông đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét:
I/ Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động Ngân hàng thương mại cổ phần sau đây:
1. Tên của Ngân hàng:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có)
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh
- Tên viết tắt bằng Tiếng Anh (nếu có)
- Tên giao dịch (nếu có)
2. Địa điểm đặt trụ sở chính, số điện thoại, số Fax, email; Địa chỉ liên hệ, số điện thoại, email của Trưởng ban trù bị thành lập ngân hàng.
3. Địa bàn hoạt động:
4. Nội dung hoạt động:
5. Thời hạn hoạt động:
6. Vốn điều lệ:
II/ Chuẩn y Điều lệ tổ chức và hoạt động ngân hàng
III/ Chuẩn y các chức danh Chủ tịch và các thành viên Hội đồng quản trị, Trưởng Ban và các thành viên Ban kiểm soát và Tổng giám đốc ngân hàng (nêu rõ họ, tên và các chức danh đề nghị chuẩn y của từng thành viên).
Sau khi được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng, chúng tôi sẽ thực hiện việc đăng ký kinh doanh, đăng ký ngày khai trương và đăng báo theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi cam kết chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật, của Ngân hàng Nhà nước và Điều lệ tổ chức và hoạt động ngân hàng; nếu vi phạm đề nghị chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Hồ sơ đính kèm | T/M BAN TRÙ BỊ THÀNH LẬP NGÂN HÀNG TRƯỞNG BAN (Ký và ghi đầy đủ họ và tên)
PHỤ LỤC SỐ 02
MẪU LÝ LỊCH TỰ KHAI CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN KIỂM SOÁT, NGƯỜI ĐIỀU HÀNH, CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, CỔ ĐÔNG SỞ HỮU MỨC CỔ PHẦN TRỌNG YẾU (Ban hành kèm theo Thông tư về việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
SƠ YẾU LÝ LỊCH
| 1. Về bản thân - Họ và tên khai sinh - Họ và tên thường gọi - Ngày tháng năm sinh - Nơi sinh | Ảnh hộ chiếu (4x6) |
|||
- Quốc tịch (các quốc tịch hiện có)
- Địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú; địa chỉ theo chứng minh nhân dân; Nơi ở hiện nay
- Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp chứng minh hoặc số hộ chiếu hoặc số giấy tờ chứng thực cá nhân khác
- Tên và địa chỉ pháp nhân mà mình đại diện, tỷ lệ vốn góp được đại diện (trường hợp là người đại diện phần vốn góp của cổ đông pháp nhân).
2. Trình độ học vấn
Tên trường; tên thành phố, quốc gia nơi trường đặt trụ sở chính; tên khóa học, thời gian học; tên bằng (liệt kê những bằng cấp, chương trình đào tạo liên quan đến tiêu chuẩn, điều kiện của chức danh được bầu, bổ nhiệm).
3. Quá trình công tác
Quá trình công tác, nghề nghiệp và chức vụ đã qua (từ năm 18 tuổi đến nay) làm gì, ở đâu, tóm tắt đặc điểm chính
- Chức vụ hiện nay đang nắm giữ tại ngân hàng và các tổ chức khác.
- Đơn vị công tác; chức vụ; các trách nhiệm chính (liệt kê các đơn vị công tác và chức danh nắm giữ tại các đơn vị này đảm bảo liên tục về mặt thời gian).
- Khen thưởng, kỷ luật (nếu có).
4.Mối quan hệ:
Đính kèm Bảng kê khai mối quan hệ với người có liên quan theo quy định tại Phụ lục số 05.
5. Cam kết trước pháp luật
- Tôi, ……………………., cam kết không vi phạm các quy định của pháp luật, của Ngân hàng Nhà nước và Điều lệ tổ chức và hoạt động của ngân hàng.
- Tôi, ……………………, cam kết những lời khai trên là đúng sự thật. Tôi đề nghị chịu hoàn toàn trách nhiệm đối với bất kỳ thông tin bào không đúng với sự thật tại bản khai này.
6. Chữ ký và họ tên đầy đủ của người khai
7. Có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền về việc người khai đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn hoặc xác nhận của cơ quan về việc người khai đang làm việc ở cơ quan đó hoặc chứng thực chữ ký của người khai.
(Ngoài những nội dung cơ bản trên, người khai có thể bổ sung các nội dung khác nếu thấy cần thiết).
PHỤ LỤC SỐ 03
MẪU ĐƠN MUA CỔ PHẦN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC (Ban hành kèm theo Thông tư về việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
…., ngày … tháng … năm
ĐƠN MUA CỔ PHẦN
Kính gửi: Ban trù bị thành lập Ngân hàng …….
1. Tổ chức đề nghị mua cổ phần:
- Tên tổ chức (tên đầy đủ và chính thức, ghi bằng chữ in hoa)
- Số Quyết định thành lập hoặc số đăng ký kinh doanh, do … cấp ngày … tháng … năm...
- Vốn điều lệ
- Địa chỉ trụ sở chính
- Số điện thoại: ….. Số Fax: …
2. Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên:
- Ngày tháng năm sinh
- Chức vụ đang nắm giữ tại tổ chức
- Số chứng minh thư hoặc số hộ chiếu hoặc số giấy tờ chứng thực cá nhân khác, ngày cấp, nơi cấp
- Quốc tịch
- Nơi ở hiện nay
- Địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú
3. Người được cử làm đại diện ủy quyền của tổ chức tại ngân hàng thương mại cổ phần:
- Họ và tên
- Ngày tháng năm sinh
- Nơi công tác và chức vụ hiện tại
- Mối liên hệ với tổ chức (trong trường hợp không làm việc cho tổ chức đó)
- Số chứng minh thư hoặc số hộ chiếu hoặc số giấy tờ chứng thực cá nhân khác, ngày cấp, nơi cấp
- Quốc tịch
- Nơi ở hiện nay
- Địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú:
4. Nội dung đăng ký mua cổ phần:
- Số lượng cổ phần đăng ký mua, loại cổ phần, giá trị, tỷ lệ sở hữu so với vốn điều lệ
- Thời gian nộp tiền:
5. Tình hình góp vốn, mua cổ phần tại các tổ chức khác:
- Tên tổ chức tín dụng, doanh nghiệp mà tổ chức đang có vốn góp;
- Số vốn đã góp và tỷ lệ so với tổng vốn điều lệ của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp đó;
6. Cam kết:
Sau khi nghiên cứu Điều lệ ngân hàng và các quy định của pháp luật có liên quan, chúng tôi đề nghị cam kết:
a) Mua đủ số cổ phần và góp đúng thời hạn đã đăng ký;
b) Thực hiện việc chuyển nhượng cổ phần theo quy định tại Thông tư số … ngày … về việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần;
c) Không sử dụng vốn ủy thác, vốn vay của các tổ chức, cá nhân khác để góp vốn; Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của khoản tiền đã góp thành lập ngân hàng;
d) Tuân thủ các quy định tại Điều lệ ngân hàng, các quy định nội bộ của ngân hàng và các quy định của pháp luật có liên quan;
đ) Hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những hồ sơ gửi kèm (nếu có).
Người đại diện theo pháp luật của tổ chức (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 04
MẪU ĐƠN MUA CỔ PHẦN ĐỐI VỚI CÁ NHÂN (Ban hành kèm theo Thông tư về việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
…., ngày … tháng … năm
ĐƠN MUA CỔ PHẦN
Kính gửi: Ban trù bị thành lập Ngân hàng …….
1. Cá nhân đề nghị mua cổ phần:
- Họ và tên: (tên đầy đủ và chính thức, ghi bằng chữ in hoa)
- Ngày tháng năm sinh
- Số chứng minh thư hoặc số hộ chiếu hoặc số giấy tờ chứng thực cá nhân khác, ngày cấp, nơi cấp
- Nơi công tác và chức vụ hiện tại:
- Số điện thoại:
- Quốc tịch:
- Nơi ở hiện nay:
- Địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú:
2. Nội dung đăng ký mua cổ phần:
- Số lượng cổ phần đăng ký mua, loại cổ phần, giá trị, tỷ lệ sở hữu so với vốn điều lệ
- Thời gian nộp tiền:
3. Tình hình góp vốn, mua cổ phần tại các tổ chức khác:
- Tên tổ chức tín dụng, doanh nghiệp mà cá nhân đang có vốn góp;
- Số vốn đã góp và tỷ lệ so với tổng vốn điều lệ của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp đó.
4. Cam kết:
Sau khi nghiên cứu Điều lệ ngân hàng và các quy định của pháp luật có liên quan, tôi đề nghị cam kết:
a) Mua đủ số cổ phần và góp đúng thời hạn đã đăng ký;
b) Thực hiện việc chuyển nhượng cổ phần theo quy định tại Thông tư số … ngày … về việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần;
c) Không sử dụng vốn ủy thác, vốn vay của các tổ chức, cá nhân khác để góp vốn; Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của nguồn vốn góp thành lập ngân hàng;
d) Tuân thủ các quy định tại Điều lệ ngân hàng, các quy định nội bộ của ngân hàng và các quy định của pháp luật có liên quan;
đ) Hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những hồ sơ gửi kèm (nếu có).
Người mua cổ phần (Ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC SỐ 05
BẢNG KÊ KHAI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN VÀ TÌNH HÌNH THAM GIA GÓP VỐN THÀNH LẬP NGÂN HÀNG
| STT | Người khai (tổ chức, cá nhân góp vốn thành lập ngân hàng) và “người có liên quan” | Mối quan hệ với người khai | Đã tham gia thành lập ngân hàng | | Tỷ lệ vốn góp/Vốn ĐL khi thành lập của ngân hàng TMCP … |
|||||||
| | | | Tên ngân hàng | Tỷ lệ sở hữu/vốn ĐL của ngân hàng (%) | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1. | Nguyễn Văn A | Người khai | | | |
| 2. | Nguyễn Thị B | Vợ | | | |
| 3. | Công ty X | Là công ty do ông A là CTHĐQT, giám đốc … | | | |
| … | | | | | |
| Tổng cộng | | | | % (các tiết từng ngân hàng) | % |
Tôi cam kết nội dung Bảng kê khai trên đây là đúng sự thật, nếu có bất cứ sự không trung thực nào, tôi đề nghị hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Người khai (7) (Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI THEO MẪU
1. Đối với phần kê khai tại (2): kê khai toàn bộ mối quan hệ “người có liên quan”.
2. Đối với phần kê khai tại (3): Ghi rõ mối quan hệ với người khai.
3. Đối với phần kê khai tại (4): Ghi rõ tên các ngân hàng đã tham gia góp vốn.
4. Đối với phần kê khai tại (7): Nếu là pháp nhân, người ký tên người khai là đại diện cho pháp nhân.
PHỤ LỤC SỐ 06
Cách xác định khả năng về tài chính để góp vốn thành lập ngân hàng đối với cổ đông là tổ chức không phải là tổ chức tín dụng
A- Công thức tính khả năng về tài chính để góp vốn thành lập ngân hàng đối với cổ đông là tổ chức không phải là tổ chức tín dụng:
1.1. Công thức tổng quát:
| Khả năng về tài chính để góp vốn thành lập ngân hàng | = | Vốn chủ sở hữu | - | Đầu tư dài hạn được tài trợ bởi vốn chủ sở hữu |
||||||
1.2. Công thức cụ thể:
| A = E – LI | (1) và |
|||
| LI = LA - LD | (2) |
|||
Trong đó:
+ A: khả năng về tài chính để góp vốn thành lập ngân hàng của cổ đông
+ E: Vốn chủ sở hữu
+ LI: Đầu tư dài hạn được tài trợ bởi vốn chủ sở hữu
+ LD: Phần Nợ dài hạn dùng để đầu tư Tài sản dài hạn
+ LA: Tài sản dài hạn
* Nếu A >= Số vốn phải góp vào ngân hàng theo cam kết của cổ đông thì cổ đông có khả năng về tài chính để góp vốn thành lập ngân hàng.
* Nếu A < Số vốn phải góp vào ngân hàng theo cam kết của cổ đông thì cổ đông không có đủ khả năng về tài chính để góp vốn thành lập ngân hàng.
B- Ví dụ minh họa:
Theo Đề án, Công ty X sẽ góp vào ngân hàng đề nghị thành lập là 100 tỷ VND. Phân tích nguồn vốn để Công ty X góp vào ngân hàng đề nghị thành lập dựa trên bảng cân đối kế toán vào ngày 31/7/2007 như sau:
Đơn vị: tỷ VND
| TT | Tài sản | | TT | Nguồn vốn | |
|||||||
| | Tài sản ngắn hạn | 1.092,42 | | Nợ phải trả | 664,88 |
| | Tiền và các khoản tương đương tiền | 711,90 | | Nợ ngắn hạn | 517,18 |
| | Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 0 | | Nợ dài hạn | 147,70 |
| | Các khoản phải thu ngắn hạn | 377,87 | | | |
| | Hàng tồn kho | 0,08 | | | |
| | Tài sản ngắn hạn khác | 2,57 | | | |
| I. | Tài sản dài hạn | 1.530,90 | I. | Vốn chủ sở hữu | 1.958,44 |
| | Các khoản phải thu dài hạn | 0 | | Vốn chủ sở hữu | 1.900 |
| | Tài sản cố định | 26,02 | | Nguồn kinh phí và quỹ khác | 58,44 |
| | Bất động sản đầu tư | 0 | | | |
| | Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 1.504,78 | | | |
| | Tài sản dài hạn khác | 0,10 | | | |
| | Cộng | 2.623,32 | | Cộng | 2.623.32 |
Vận dụng công thức (1) và (2) để xác định khả năng về tài chính để góp vốn thành lập ngân hàng của Công ty X, ta có:
| Đầu tư dài hạn được tài trợ bởi Vốn chủ sở hữu (LI) | | Vốn chủ sở hữu (E) | |
|||||
| Tài sản dài hạn (LA) | 1.530,90 tỷ VND | Vốn chủ sở hữu | 1.900 tỷ VND |
| Phần Nợ dài hạn dùng để đầu tư Tài sản dài hạn (LD)* | 147,70 tỷ VND | | |
| LI=LA-LD | 1.383,2 tỷ VND | E | 1.900 tỷ VND |
| A=E-LI | | | 516,8 tỷ VND |
So sánh A (516,8 tỷ VND) với Số vốn phải góp vào ngân hàng theo cam kết của Công ty X (100 tỷ VND) có thể thấy Công ty X có khả năng về tài chính để góp vốn thành lập ngân hàng (516,8 tỷ VND > 100 tỷ VND).
Chú ý:
* Nếu trong Thuyết minh báo cáo tài chính của tổ chức chưa thuyết minh rõ về khoản mục Phần Nợ dài hạn dùng để đầu tư Tài sản dài hạn (tài sản cố định, đầu tư tài chính dài hạn, …) thì cần yêu cầu tổ chức có văn bản thuyết minh rõ về khoản mục này.
PHỤ LỤC SỐ 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP
(Áp dụng đối với cổ đông sáng lập, cổ đông là cá nhân sở hữu mức cổ phần trọng yếu của ngân hàng)
Kính gửi: NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
- Họ và tên người kê khai tài sản, thu nhập: ............................................................................
- Ngày tháng năm sinh: .........................................................................................................
- Chứng minh nhân dân số: ……….. Ngày cấp: ………./……../ ……….. Nơi cấp:.......................
- Cơ quan/đơn vị công tác hoặc nơi làm việc: .........................................................................
- Hộ khẩu thường trú: ...........................................................................................................
- Chỗ ở hiện tại: ...................................................................................................................
| STT | Loại tài sản | Thông tin mô tả về tài sản |
||||
| | Nhà, công trình xây dựng | - Số lượng ………………. cái 1.1. Nhà thứ nhất: + Loại nhà: ……………. + Diện tích đất: ……………………m2 + Diện tích đất xây dựng: …….m2 + Diện tích sử dụng: ………….. m2 + Địa chỉ: ………………………………………………………. (Đính kèm bản sao có chứng thực giấy chủ quyền theo quy định của pháp luật) + Trị giá ngôi nhà và đất theo giá thị trường: …………………… 1.2. Nhà thứ hai: + Loại nhà: ……………. + Diện tích đất: ……………………m2 + Diện tích đất xây dựng: …….m2 + Diện tích sử dụng: ………….. m2 + Địa chỉ: ………………………………………………………. (Đính kèm bản sao có chứng thực giấy chủ quyền theo quy định của pháp luật) + Trị giá ngôi nhà và đất theo giá thị trường: …………………… 1.3. Nhà thứ …………. |
| | Quyền sử dụng đất | - Số lượng: ……………….. thửa 2.1. Thửa thứ nhất: + Loại đất: ………………….. + Diện tích: ……………….. m2 + Địa chỉ: ……………………. (Đính kèm bản sao có chứng thực giấy chứng nhận QSD đất theo quy định của pháp luật) + Trị giá thửa đất theo giá thị trường: ……………………….. 2.2. Thửa thứ hai: + Loại đất: ………………….. + Diện tích: ……………….. m2 + Địa chỉ: ……………………. (Đính kèm bản sao có chứng thực giấy chứng nhận QSD đất theo quy định của pháp luật) + Trị giá thửa đất theo giá thị trường: ……………………….. 2.3. Thửa thứ …………. |
| | Tài sản ở nước ngoài | - Động sản: (Đính kèm bản sao có chứng thực giấy tờ liên quan) + Tên: ……………………………………………. + Số lượng: ………………………….. + Trị giá theo giá thị trường: ………………….. - Bất động sản: (Đính kèm bản sao có chứng thực giấy tờ liên quan) + Tên: ……………. + Địa chỉ: …………………………. + Trị giá theo giá thị trường: ……………………… |
| | Tài khoản ở nước ngoài | (Đính kèm bản sao có chứng thực giấy tờ liên quan) - Ngân hàng mở tài khoản: ………………… - Số dư tài khoản vào thời điểm kê khai: ………………. |
| | Thu nhập | - Lương: ........../tháng ........... - Thu nhập khác (nếu có): ............./tháng............ |
| | Mô tô, ô tô, tàu, thuyền có giá trị từ 100 triệu đồng trở lên | (Đính kèm bản sao có chứng thực giấy đăng ký của cơ quan chức năng). - Chủng loại, nhãn hiệu: ……………………… - Số lượng: …………………………………….. - Tổng giá trị theo giá thị trường: ……………………….. |
| | Kim khí quý, đá quý có giá trị từ 100 triệu đồng trở lên | (Đính kèm bản sao có chứng thực giấy tờ liên quan nếu có) - Tổng giá trị ước tính: ………………………… |
| | Tiền, sổ tiết kiệm, cổ phiếu, trái phiếu, các công cụ chuyển nhượng khác có giá trị từ 100 triệu đồng trở lên | Tiền mặt: Tổng giá trị: …………………………… |
| | | Tiền gửi tại ngân hàng, tổ chức tín dụng (tài khoản, sổ tiết kiệm, sổ tín dụng …) (Đính kèm bản sao có chứng thực của ngân hàng) Tổng giá trị: ………………. |
| | | Cổ phiếu: (Đính kèm bản sao có chứng thực của công ty phát hành hoặc công ty chứng khoán) Tổng giá trị theo mệnh giá …………. Tổng giá trị theo giá thị trường (Sàn giao dịch, OTC): …………. |
| | | Trái phiếu: (Đính kèm bản sao có chứng thực của cơ quan phát hành hoặc công ty chứng khoán) Tổng giá trị theo mệnh giá: ……………. Tổng giá trị theo giá thị trường (Sàn giao dịch, OTC): …………. |
| | | Các công cụ chuyển nhượng khác: Tổng giá trị theo mệnh giá …………. Tổng giá trị theo giá thị trường: ……………………. |
| | Tài sản khác có giá trị từ 100 triệu đồng trở lên | (Đính kèm bản sao có chứng thực giấy tờ liên quan) - Tên: ………. - Số lượng: …………….. - Tổng giá trị ước tính: ………………. |
Tôi cam kết Bản tự kê khai tài sản, thu nhập trên đây là trung thực, đầy đủ. Nếu khai man, tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
…………., ngày … tháng … năm 20 …. NGƯỜI KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP (Ký, ghi rõ họ tên)
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI THEO MẪU
1. Đối với phần kê khai về nhà, công trình xây dựng khác:
- Không phải kê khai nhà công vụ;
- Nhà, công trình xây dựng phải kê khai gồm: nhà ở, nhà xưởng, nhà hàng, câu lạc bộ, các công trình xây dựng khác …
- Nhà, công trình xây dựng tiếp theo (nếu có) thì kê khai như nhà, công trình xây dựng thứ nhất, thứ hai.
2. Đối với phần kê khai về thu nhập:
Nội dung kê khai tại phần này bao gồm:
- Lương: kê khai lương tháng tại thời điểm kê khai;
- Thu nhập khác (nếu có).
3. Đối với phần kê khai 6, 7, 8, 9:
Chi kê khai nếu tổng giá trị của mỗi loại tài sản từ 100 triệu đồng trở lên. Ví dụ: có 3 xe máy, nếu tổng giá trị của 3 xe máy từ 100 triệu đồng trở lên thì phải kê khai, nếu tổng giá trị của 3 xe máy dưới 100 triệu đồng thì không phải kê khai.
4. Đối với tài sản chung theo phần:
Kê khai rõ được phần thuộc sở hữu của người kê khai, giá trị ước tính của phần tài sản đó.