Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 5; - Văn phòng Chính phủ; - UBND các tỉnh, tp. trực thuộc TW; - Sở NN&PTNT các tỉnh, tp. trực thuộc TW; - Bộ KHCN; Bộ Công Thương; Bộ Y tế; - Cục Kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp; - Công báo Chính phủ; - Website Chính phủ; - Các Cục, Vụ có liên quan thuộc Bộ NN&PTNT; - Lưu: VT, QLCL. | KT.BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lương Lê Phương
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CHỈ TIÊU, MỨC GIỚI HẠN CHO PHÉP VỀ AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM ĐỐI VỚI MỘT SỐ SẢN PHẨM THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2010/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 5 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
I. THỊT GIA SÚC, GIA CẦM
1. Chỉ tiêu vi sinh
1.1. Sản phẩm tại công đoạn cuối của quá trình sản xuất (áp dụng đối với sản phẩm sản xuất tại Việt Nam) hoặc tại cửa khẩu (áp dụng đối với sản phẩm nhập khẩu)
| Sản phẩm | | Chỉ tiêu | Mức giới hạn cho phép (*) | | | | |
|||||||||
| Tên sản phẩm | Mã HS | | | | | | |
| | | | n | c | m | M | |
| Thịt xay, thịt pha lọc | 0201, 0202, 0203, 0204, 0207. 0208 | Tổng số vi sinh vật hiếu khí | 5 | 2 | 5x10 5 cfu/g | 5x10 6 cfu/g | |
| | | Escherichia coli | 5 | 2 | 5x10 1 cfu/g | 5x10 2 cfu/g | |
| Thịt sơ chế | | Escherichia coli | 5 | 2 | 5x10 2 cfu/g hoặc cm 2 | 5x10 3 cfu/g hoặc cm 2 | |
1.2. Sản phẩm lưu thông trên thị trường (trong thời hạn còn sử dụng):
| Sản phẩm | | Chỉ tiêu | Mức giới hạn cho phép (*) | | | |
||||||||
| Tên sản phẩm | Mã HS | | n | c | m | M |
| Thịt xay hoặc sơ chế để ăn sống | 0201,0202, 0203,0204, 0207, 0208 | Salmonella | 5 | 0 | Không có trong 25g | |
| Thịt gia cầm xay hoặc sơ chế phải nấu chín trước khi ăn | | Salmonella | 5 | 0 | Không có trong 25g | |
| Thịt xay hoặc sơ chế phải nấu chín trước khi ăn (trừ thịt gia cầm) | | Salmonella | 5 | 0 | Không có trong 10g | |
| Thịt pha lọc | | Salmonella | 5 | 0 | Không có trong 10g | |
| Các sản phẩm thịt gia cầm phải nấu chín trước khi ăn | | Salmonella | 5 | 0 | Không có trong 25g | |
| Gelatin và collagen | | Salmonella | 5 | 0 | Không có trong 25g | |
(*) - n: số đơn vị mẫu cần lấy,
- c: số mẫu có kết quả nằm giữa m và M, tổng số mẫu có kết quả nằm giữa m và M vượt quá c là không đạt,
- m: giới hạn dưới, các kết quả không quá mức này là đạt,
- M: giới hạn trên, chỉ một mẫu vượt quá mức này là không đạt,
- cfu/g: số đơn vị hình thành khuẩn lạc trong 1 gam mẫu.
2. Chỉ tiêu hóa học
2.1. Kim loại nặng
| Sản phẩm | | Chỉ tiêu | Mức giới hạn cho phép |
|||||
| Tên sản phẩm | Mã HS | | |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Chì (Pb) | 0,1 mg/kg |
| Thịt lợn | 0203 | | |
| Thịt cừu | 0204 | | |
| Thịt gia cầm | 0207 | | |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Cadimi (Cd) | 0,05 mg/kg |
| Thịt lợn | 0203 | | |
| Thịt cừu | 0204 | | |
| Thịt gia cầm | 0207 | | |
| Thịt ngựa | 02050000 | | 0,2 mg/kg |
2.2. Dư lượng thuốc thú y
| Sản phẩm | | Chỉ tiêu | Mức giới hạn cho phép |
|||||
| Tên sản phẩm | Mã HS | | |
| Thịt lợn | 0203 | Azaperone | 60 µg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Benzylpenicillin/Procaine benzylpenicillin | 50 µg/kg |
| Thịt lợn | 0203 | | |
| Thịt gà | 0207 | | |
| Thịt lợn | 0203 | Carazolol | 5 µg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Ceftiofur | 1000 µg/kg |
| Thịt lợn | 0203 | | |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Chlortetracycline/Oxytetracycline/Tetracycline | 200 µg/kg |
| Thịt cừu | 0204 | | |
| Thịt lợn | 0203 | | |
| Thịt gia cầm | 0207 | | |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Closantel | 1000 µg/kg |
| Thịt cừu | 0204 | | 1500 µg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Cyfluthrin | 20 µg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Cyhalothrin | 20 µg/kg |
| Thịt lợn | 0203 | | |
| Thịt cừu | 0204 | | |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Cypermethrin và alpha-cypermethrin | 50 µg/kg |
| Thịt cừu | 0204 | | |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Danofloxacin | 200 µg/kg |
| Thịt gà | 0207 | | |
| Thịt lợn | 0203 | | 100 µg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Deltamethrin | 30 µg/kg |
| Thịt cừu | 0204 | | |
| Thịt gà | 0207 | | |
| Thịt cừu | 0204 | Diclazuril | 500 µg/kg |
| Thịt thỏ | 02081000 | | |
| Thịt gia cầm | 0207 | | |
| Thịt cừu | 0204 | Dicyclanil | 150 µg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Dihydrostreptomycin/Streptomycin | 600 µg/kg |
| Thịt lợn | 0203 | | |
| Thịt cừu | 0204 | | |
| Thịt gà | 020 | | |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Diminazene | 500 µg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Doramectin | 10 µg/kg |
| Thịt lợn | 0203 | | 5 µg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Eprinomectin | 100 µg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Febantel/Fenbendazole/Oxfendazole | 100 µg/kg |
| Thịt lợn | 0203 | | |
| Thịt cừu, dê | 0204 | | |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Fluazuron | 200 µg/kg |
| Thịt lợn | 0203 | Flubendazole | 10µg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | | 200 µg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Flumequine | 500 µg/kg |
| Thịt cừu | 0204 | | |
| Thịt lợn | 0203 | | |
| Thịt gà | 0207 | | |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Gentamicin | 100 µg/kg |
| Thịt lợn | 0203 | | |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Imidocarb | 300 µg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Isometamidium | 100 µg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Levamisole | 10 µg/kg |
| Thịt cừu | 0204 | | |
| Thịt lợn | 0203 | | |
| Thịt gia cầm | 0207 | | |
| Thịt lợn | 0203 | Lincomycin | 200 µg/kg |
| Thịt gà | 0207 | | |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Moxidectin | 20 µg/kg |
| Thịt cừu | 0204 | | 50 µg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Neomycin | 500 µg/kg |
| Thịt lợn | 0203 | | |
| Thịt cừu, dê | 0204 | | |
| Thịt gà, gà tây,vịt | 0207 | | |
| Thịt gà | 0207 | Nicarbazin | 200 µg/kg |
| Thịt gà | 0207 | Phoxim | 50µg/kg |
| Thịt cừu, dê | 0204 | | |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Pirlimycin | 100 µg/kg |
| Thịt gà, gà tây | 0207 | Sarafloxacin | 10 µg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Spectinomycin | 500 µg/kg |
| Thịt gà | 0207 | | |
| Thịt cừu | 0204 | | |
| Thịt lợn | 0203 | | |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Spiramycin | 200 µg/kg |
| Thịt lợn | 0203 | | |
| Thịt gà | 0207 | | |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Thiabendazone | 100 µg/kg |
| Thịt lợn | 0203 | | |
| Thịt cừu, dê | 0204 | | |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Tilmicosin | 100 µg/kg |
| Thịt lợn | 0203 | | |
| Thịt cừu | 0204 | | |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Trenbolone acetate | 2 µg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Triclabendazole | 250 µg/kg |
| Thịt cừu | 0204 | | 200 µg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Zerazole | 2 µg/kg |
2.3. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
| Sản phẩm | | Chỉ tiêu | Mức giới hạn cho phép |
|||||
| Tên sản phẩm | Mã HS | | |
| Thịt gia cầm | 0207 | 2,4-D | 0,05 mg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Abamectin | 0,01 mg/kg |
| Thịt dê | 0204 | | |
| Thịt gia cầm | 0207 | Acephate | 0,01 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Aminopyralid | 0,01 mg/kg |
| Thịt cừu | 0204 | Amitraz | 0,1 mg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | | 0,05 mg/kg |
| Thịt lợn | 0203 | | |
| Thịt gia cầm | 0207 | Bitertanol | 0,01 mg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Carbedazim | 0,05 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | | |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Carbofuran | 0,05 mg/kg |
| Thịt lợn | 0203 | | |
| Thịt dê, cừu | 0204 | | |
| Thịt gia cầm | 0207 | Carbosulfan | 0,05 mg/kg |
| Thịt dê, cừu | 0204 | Chlomequat | 0,2 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | | 0,04 mg/kg |
| Thịt lợn | 0203 | | 0,2 mg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Chlorpropham | 0,1 mg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Chlorpyrifos – Methyl | 0,05 mg/kg |
| Thịt gà | 0207 | | |
| Thịt gia cầm | 0207 | Clethodim | 0,2 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Clofentezine | 0,05 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Cypermethrin | 0,05 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Cyromazine | 0,1 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | DDT | 0,3 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Dichlorvos | 0,05 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Dimethenamid-p | 0,01 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Dimethipin | 0,01 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Dimethoate | 0,05 mg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | | |
| Thịt lợn | 0203 | | |
| Thịt dê, cừu | 0204 | | |
| Thịt gia cầm | 0207 | Dimethomorph | 0,01 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Diquat | 0,05 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Disulfoton | 0,02 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Dithiocarbamates | 0,1 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Endosunfan | 0,03 mg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Ethephon | 0,1 mg/kg |
| Thịt dê, cừu | 0204 | | |
| Thịt lợn | 0203 | | |
| Thịt gia cầm | 0207 | | |
| Thịt gia cầm | 0207 | Famoxadone | 0,01 mg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Fenarimol | 0,02 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Fenamiphos | 0,01 mg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Fenbuconazole | 0,05 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | | |
| Thịt gà | 0207 | Fenbutanin Oxide | 0,05 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Fenpropimorph | 0,01 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Fludioxonil | 0,01 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Flusilazole | 0,2 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Flutolanil | 0,05 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Glufosinate-Ammonium | 0,05 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Glyphosate | 0,05 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Imidacloprid | 0,02 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Kresoxim-methyl | 0,05 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Methamidophos | 0,01 mg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Methidathion | 0,02 mg/kg |
| Thịt lợn | 0203 | | |
| Thịt cừu | 0204 | | |
| Thịt gia cầm | 0207 | | |
| Thịt gia cầm | 0207 | Methomyl | 0,02 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Methoprene | 0,02 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Methoxyfenozide | 0,01 mg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Myclobutanil | 0,01 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | | |
| Thịt gia cầm | 0207 | Oxamyl | 0,02 mg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Oxydemeton-methyl | 0,05 mg/kg |
| Thịt lợn | 0203 | | |
| Thịt cừu | 0204 | | |
| Thịt gia cầm | 0207 | | |
| Thịt gia cầm | 0207 | Paraquat | 0,005 mg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Penconazole | 0,05 mg/kg |
| Thịt gà | 0207 | | |
| Thịt gia cầm | 0207 | Permethrin | 0,1 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Phorate | 0,05 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Pirimicarb | 0,01 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Pirimiphos-methyl | 0,01 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Prochloraz | 0,05 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Propamocarb | 0,01 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Pyraclostrobin | 0,05 mg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Tebuconazole | 0,05 mg/kg |
| Thịt gà | 0207 | | |
| Thịt gia cầm | 0207 | Tebufenozide | 0,02 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Terbufos | 0,05 mg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | Thiabendazole | 0,1 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | | 0,05 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Thiacloprid | 0,02 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Triadimefon | 0,01 mg/kg |
| Thịt gia cầm | 0207 | Triadimenol | 0,01 mg/kg |
| Thịt gà | 0207 | Vinclozolin | 0,05 mg/kg |
| Thịt trâu, bò | 0201, 0202 | | |
II. PHỤ PHẨM ĂN ĐƯỢC CỦA GIA SÚC, GIA CẦM
1. Chỉ tiêu vi sinh
1.1. Sản phẩm tại công đoạn cuối của quá trình sản xuất (áp dụng đối với sản phẩm sản xuất tại Việt Nam) hoặc tại cửa khẩu (áp dụng đối với sản phẩm nhập khẩu)
| Sản phẩm | | Chỉ tiêu | Mức giới hạn cho phép (*) | | | | |
|||||||||
| Tên sản phẩm | Mã HS | | | | | | |
| | | | n | c | m | M | |
| Phụ phẩm ăn được của gia súc, gia cầm | 0206, 0207, 02090000 | Tổng số vi sinh vật hiếu khí | 5 | 2 | 5x10 5 cfu/g | 5x10 6 cfu/g | |
| | | Escherichia coli | 5 | 2 | 5x10 1 cfu/g | 5x10 2 cfu/g | |
1.2. Sản phẩm lưu thông trên thị trường (trong thời hạn còn sử dụng):
| Sản phẩm | | Chỉ tiêu | Mức giới hạn cho phép (*) | | | |
||||||||
| Tên sản phẩm | Mã HS | | n | c | m | M |
| Phụ phẩm ăn được của gia súc, gia cầm | 0206, 0207, 02090000 | Salmonella | 5 | 0 | Không có trong 10g | |
(*) - n: số đơn vị mẫu cần lấy,
- c: số mẫu có kết quả nằm giữa m và M, tổng số mẫu có kết quả nằm giữa m và M vượt quá c là không đạt,
- m: giới hạn dưới, các kết quả không quá mức này là đạt,
- M: giới hạn trên, chỉ một mẫu vượt quá mức này là không đạt,
- cfu/g: số đơn vị hình thành khuẩn lạc trong 1 gam mẫu.
2. Chỉ tiêu hóa học
2.1. Kim loại nặng
| Sản phẩm | | Chỉ tiêu | Mức giới hạn cho phép |
|||||
| Tên sản phẩm | Mã HS | | |
| Mỡ gia cầm | 02090000 | Chì (Pb) | 0,1 mg/kg |
| Phụ phẩm của trâu, bò, lợn | 0206 | | 0,5 mg/kg |
| Phụ phẩm của gia cầm | 0207 | | |
| Gan trâu, bò, cừu, lợn, ngựa | 0206 | Cadimi (Cd) | 0,5 mg/kg |
| Gan gia cầm | 0207 | | |
| Thận trâu, bò, cừu, lợn, ngựa | 0206 | | 1,0 mg/kg |
| Thận gia cầm | 0207 | | |
2.2. Dư lượng thuốc thú y
| Sản phẩm | | | Chỉ tiêu | Mức giới hạn cho phép |
||||||
| Tên sản phẩm | | Mã HS | | |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Abamectin | 100 m g/kg |
| | Thận | | | 50 m g/kg |
| | Mỡ | | | 100 m g/kg |
| Lợn | Gan | 0206 | Azaperone | 100 m g/g |
| | Thận | | | 100 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 60 m g/kg |
| Trâu, bò, lợn | Gan | 0206 | Benzylpenicillin/ Procaine benzylpenicillin | 50 m g/kg |
| | Thận | | | 50 m g/kg |
| Gà | Gan | 0207 | | 50 m g/kg |
| | Thận | | | 50 m g/kg |
| Lợn | Gan | 0206 | Carcazolon | 25 m g/kg |
| | Thận | | | 25 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 5 m g/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Ceftiofur | 2000 m g/kg |
| | Thận | | | 6000 m g/kg |
| | Mỡ | | | 2000 m g/kg |
| Lợn | Gan | 0206 | | 2000 m g/kg |
| | Thận | | | 6000 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 2000 m g/kg |
| Trâu, bò, lợn, cừu | Gan | 0206 | Chlortetracycline/ Oxytetracycline/ Tetracycline | 600 m g/kg |
| | Thận | | | 1200 m g/kg |
| Gia cầm | Gan | 0207 | | 600 m g/kg |
| | Thận | | | 1200 m g/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Closantel | 1000 m g/kg |
| | Thận | | | 3000 m g/kg |
| | Mỡ | | | 3000 m g/kg |
| Cừu | Gan | 0206 | | 1500 m g/kg |
| | Thận | | | 5000 m g/kg |
| | Mỡ | | | 2000 m g/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Cyfluthrin | 20 m g/kg |
| | Thận | | | 20 m g/kg |
| | Mỡ | | | 200 m g/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Cyhalothrin | 20 m g/kg |
| | Thận | | | 20 m g/kg |
| | Mỡ | | | 400 m g/kg |
| Lợn | Gan | 0206 | | 20 m g/kg |
| | Thận | | | 20 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 400 m g/kg |
| Cừu | Gan | 0206 | | 50 m g/kg |
| | Thận | | | 20 m g/kg |
| | Mỡ | | | 400 m g/kg |
| Trâu, bò, cừu | Gan | 0206 | Cypermethrin và alpha- Cypermethrin | 50 m g/kg |
| | Thận | | | 50 m g/kg |
| | Mỡ | | | 1000 m g/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Danofloxacin | 400 m g/kg |
| | Thận | | | 400 m g/kg |
| | Mỡ | | | 100 m g/kg |
| Gà | Gan | 0207 | | 400 m g/kg |
| | Thận | | | 400 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 100 m g/kg |
| Lợn | Gan | 0206 | | 50 m g/kg |
| | Thận | | | 200 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 100 m g/kg |
| Trâu, bò, cừu | Gan | 0206 | Deltamethrin | 50 m g/kg |
| | Thận | | | 50 m g/kg |
| | Mỡ | | | 500 m g/kg |
| Gà | Gan | 0207 | | 50 m g/kg |
| | Thận | | | 50 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 500 m g/kg |
| Cừu | Gan | 0206 | Diclazuril | 3000 m g/kg |
| | Thận | | | 2000 m g/kg |
| | Mỡ | | | 1000 m g/kg |
| Gia cầm | Gan | 0207 | | 3000 m g/kg |
| | Thận | | | 2000 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 1000 m g/kg |
| Cừu | Gan | 0206 | Dicyclanil | 125 m g/kg |
| | Thận | | | 125 m g/kg |
| | Mỡ | | | 200 m g/kg |
| Trâu, bò, cừu | Gan | 0206 | Dihydrostreptomycin/Streptomycin | 600 m g/kg |
| | Thận | | | 1000 m g/kg |
| | Mỡ | | | 600 m g/kg |
| Gà | Gan | 0207 | | 600 m g/kg |
| | Thận | | | 1000 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 600 m g/kg |
| Lợn | Gan | 0206 | | 600 m g/kg |
| | Thận | | | 1000 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 600 m g/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Diminazene | 12000 m g/kg |
| | Thận | | | 6000 m g/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Doramectin | 100 m g/kg |
| | Thận | | | 30 m g/kg |
| | Mỡ | | | 150 m g/kg |
| Lợn | Gan | 0206 | | 100 m g/kg |
| | Thận | | | 30 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 150 m g/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Eprinomectin | 2000 m g/kg |
| | Thận | | | 300 m g/kg |
| | Mỡ | | | 250 m g/kg |
| Trâu, bò, cừu, dê, ngựa | Gan | 0206 | Febantel/ Fenbendazole/ Oxfendazole | 500 m g/kg |
| | Thận | | | 100 m g/kg |
| | Mỡ | | | 100 m g/kg |
| Lợn | Gan | 0206 | | 500 m g/kg |
| | Thận | | | 100 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 100 m g/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Fluazuron | 500 m g/kg |
| | Thận | | | 500 m g/kg |
| | Mỡ | | | 7000 m g/kg |
| Lợn | Gan | 0206 | Flubendazole | 10 m g/kg |
| Gia cầm | Gan | 0207 | | 500 m g/kg |
| Trâu, bò, cừu | Gan | 0206 | Flumequine | 500 m g/kg |
| | Thận | | | 3000 m g/kg |
| | Mỡ | | | 1000 m g/kg |
| Lợn | Gan | 0206 | | 500 m g/kg |
| | Thận | | | 3000 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 1000 m g/kg |
| Gà | Gan | 0207 | | 500 m g/kg |
| | Thận | | | 3000 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 1000 m g/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Gentamicin | 2000 m g/kg |
| | Thận | | | 5000 m g/kg |
| | Mỡ | | | 100 m g/kg |
| Lợn | Gan | 0206 | | 2000 m g/kg |
| | Thận | | | 5000 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 100 m g/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Imidocarb | 1500 m g/kg |
| | Thận | | | 2000 m g/kg |
| | Mỡ | | | 50 m g/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Isometamidium | 500 m g/kg |
| | Thận | | | 1000 m g/kg |
| | Mỡ | | | 100 m g/kg |
| Trâu, bò | Mỡ | 0206 | Ivermectin | 40 m g/kg |
| | Gan | | | 100 m g/kg |
| Lợn | Mỡ | 02090000 | | 20 m g/kg |
| | Gan | 0206 | | 15 m g/kg |
| Cừu | Mỡ | 0206 | | 20 m g/kg |
| | Gan | | | 15 m g/kg |
| Trâu, bò, cừu | Gan | 0206 | Levamisole | 100 m g/kg |
| | Thận | | | 10 m g/kg |
| | Mỡ | | | 10 m g/kg |
| Lợn | Gan | 0206 | | 100 m g/kg |
| | Thận | | | 10 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 10 m g/kg |
| Gia cầm | Gan | 0207 | | 100 m g/kg |
| | Thận | | | 10 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 10 m g/kg |
| Lợn | Gan | 0206 | Lincomycin | 500 m g/kg |
| | Thận | | | 1500 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 100 m g/kg |
| Gà | Gan | 0207 | | 500 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 100 m g/kg |
| Trâu, bò, cừu | Gan | 0206 | Moxidectin | 100 m g/kg |
| | Thận | | | 50 m g/kg |
| | Mỡ | | | 500 m g/kg |
| Trâu, bò, cừu, dê | Gan | 0206 | Neomycin | 500 m g/kg |
| | Thận | | | 10000 m g/kg |
| | Mỡ | | | 500 m g/kg |
| Lợn | Gan | 0206 | | 500 m g/kg |
| | Thận | | | 10000 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 500 m g/kg |
| Gà | Gan | 0207 | | 500 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | |
| Gà | Gan | 0207 | Nicarbazin | 200 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 200 m g/kg |
| Dê, cừu | Gan | 0206 | Phoxim | 50 m g/kg |
| | Thận | | | 50 m g/kg |
| | Mỡ | | | 400 m g/kg |
| Lợn | Gan | 0206 | | 50 m g/kg |
| | Thận | | | 50 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 400 m g/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Pirlimycin | 1000 m g/kg |
| | Thận | | | 400 m g/kg |
| | Mỡ | | | 100 m g/kg |
| Gà | Gan | 0207 | Sarafloxacin | 80 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 20 m g/kg |
| Trâu, bò, cừu | Gan | 0206 | Spectinomycin | 2000 m g/kg |
| | Thận | | | 5000 m g/kg |
| | Mỡ | | | 2000 m g/kg |
| Lợn | Gan | 0206 | | 2000 m g/kg |
| | Thận | | | 5000 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 2000 m g/kg |
| Gà | Gan | 0207 | | 2000 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 2000 m g/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Spiramycin | 600 m g/kg |
| | Thận | | | 300 m g/kg |
| | Mỡ | | | 300 m g/kg |
| Lợn | Gan | 0206 | | 600 m g/kg |
| | Thận | | | 300 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 300 m g/kg |
| Gà | Gan | 0207 | | 600 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 300 m g/kg |
| Trâu, bò, dê, cừu | Gan | 0206 | Thiabendazole | 100 m g/kg |
| | Thận | | | 100 m g/kg |
| | Mỡ | | | 100 m g/kg |
| Lợn | Gan | 0206 | | 100 m g/kg |
| | Thận | | | 100 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 100 m g/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Tilmicosin | 1000 m g/kg |
| | Thận | | | 300 m g/kg |
| | Mỡ | | | 100 m g/kg |
| Lợn | Gan | 0206 | | 1500 m g/kg |
| | Thận | | | 1000 m g/kg |
| | Mỡ | 02090000 | | 100 m g/kg |
| Cừu | Gan | 0206 | | 1000 m g/kg |
| | Thận | | | 300 m g/kg |
| | Mỡ | | | 100 m g/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Trenbolone acetate | 10 m g/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Triclabendazole | 850 m g/kg |
| | Thận | | | 400 m g/kg |
| | Mỡ | | | 100 m g/kg |
| Cừu | Gan | 0206 | | 300 m g/kg |
| | Thận | | | 200 m g/kg |
| | Mỡ | | | 100 m g/kg |
4. Dư lượng thuốc Bảo vệ thực vật
| Sản phẩm | | | Chỉ tiêu | Mức giới hạn cho phép |
||||||
| Tên sản phẩm | | Mã HS | | |
| Gia cầm | Mỡ | 02090000 | Acephate | 0,1 mg/kg |
| Trâu, bò, dê, cừu, lợn | Thận | 0206 | Aminopyralid | 1 mg/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Bifenthrin | 0,05 mg/kg |
| | Thận | | | 0,05 mg/kg |
| | Mỡ | | | 0,5 mg/kg |
| Gà | Mỡ | 02090000 | | 0,05 mg/kg |
| Trâu, bò, dê, cừu, lợn | Thận | 0206 | Carbaryl | 3 mg/kg |
| Gà | Mỡ | 02090000 | Carbedazim | 0,05 mg/kg |
| Trâu, bò, cừu, ngựa, dê | Mỡ | 0206 | Carbofuran | 0,05 mg/kg |
| Trâu, bò, dê, cừu, lợn, ngựa | Phụ phẩm ăn được | 0206 | | |
| Lợn | Mỡ | 02090000 | | |
| Trâu, bò, cừu, lợn, ngựa, dê | Thận | 0206 | Chlormequat | 0,5 mg/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Chlorpyrifos | 0,01 mg/kg |
| | Thận | | | |
| Lợn | Phụ phẩm ăn được | | | |
| Trâu, bò | Mỡ | 0206 | Chlorpyrifos-Methyl | 0,05 mg/kg |
| Gà | Phụ phẩm ăn được | 0207 | | |
| | Mỡ | 02090000 | | |
| Trâu, bò, cừu, lợn, dê | Thận | 0206 | Cyfluthrin | 0,05 mg/kg |
| Trâu, bò, cừu, lợn, dê | Thận | 0206 | Deltamethrin | 0,03 mg/kg |
| Trâu, bò, cừu, lợn, ngựa, dê | Thận | 0206 | Diazinon | 0,03 mg/kg |
| Gà | Phụ phẩm ăn được | 0207 | | 0,02 mg/kg |
| Gia cầm | Mỡ | 02090000 | Dimethoate | 0,05 mg/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Diphenylamine | 0,05 mg/kg |
| | Thận | | | 0,01 mg/kg |
| Trâu, bò, cừu, lợn, ngựa, dê | Thận | 0206 | Endosulfan | 0,03 mg/kg |
| Trâu, bò, cừu, lợn, ngựa, dê | Phụ phẩm ăn được | 0207 | Ethephon | 0,2 mg/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Fenarimol | 0,05 mg/kg |
| | Thận | | | 0,02 mg/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Fenbuconazole | 0,05 mg/kg |
| | Thận | | | 0,05 mg/kg |
| | Mỡ | | | 0,05 mg/kg |
| Gia cầm | Mỡ | 02090000 | | 0,05 mg/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Fenpyroximate | 0,01 mg/kg |
| | Thận | | | 0,01 mg/kg |
| Gà | Phụ phẩm ăn được | 0207 | Fenbutatin Oxide | 0,05 mg/kg |
| Gia cầm | Mỡ | 02090000 | Fenpropimorph | 0,01 mg/kg |
| Trâu, bò, dê, cừu, lợn | | 0206 | | 0,05 mg/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Fipronil | 0,1 mg/kg |
| | Thận | | | 0,02 mg/kg |
| Trâu, bò, dê, cừu, lợn | Thận | 0206 | Flutonanil | 0,1 mg/kg |
| Lợn | Phụ phẩm ăn được | 0206 | Glyphosate | 0,5 mg/kg |
| Trâu, bò, gia cầm, dê, cừu | Mỡ | 0206 | Methidathion | 0,02 mg/kg |
| | Phụ phẩm ăn được | | | |
| Lợn | Mỡ | 02090000 | | |
| Trâu, bò, gia cầm, dê, cừu, lợn, ngựa | Phụ phẩm ăn được | 0206 | Oxamyl | 0,02 mg/kg |
| Trâu, bò, cừu | Mỡ | 0206 | Oxydemeton-Methyl | 0,05 mg/kg |
| Lợn | Mỡ | 02090000 | | 0,05 mg/kg |
| Gia cầm | Mỡ | 02090000 | | 0,05 mg/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Piperonyl Butoxide | 1,0 mg/kg |
| | Thận | | | 0,3 mg/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Spinosad | 2,0 mg/kg |
| | Thận | | | 1,0 mg/kg |
| Gà | Phụ phẩm ăn được | 0207 | Tebuconazole | 0,05 mg/kg |
| Trâu, bò | Gan | 0206 | Thiabendazole | 0,3 mg/kg |
| | Thận | | | 1 mg/kg |
| Trâu, bò, dê, cừu, lợn | Thận | 0206 | Trifloxystrobin | 0,04 mg/kg |
III. CÁC SẢN PHẨM TRỨNG
1. Chỉ tiêu vi sinh
1.1. Sản phẩm tại công đoạn cuối của quá trình sản xuất (áp dụng đối với sản phẩm sản xuất tại Việt Nam) hoặc tại cửa khẩu (áp dụng đối với sản phẩm nhập khẩu)
| Sản phẩm | | Chỉ tiêu | Mức giới hạn cho phép (*) | | | |
||||||||
| Tên sản phẩm | Mã HS | | n | c | m | M |
| Các sản phẩm trứng | 0408 | Enterobacteria | 5 | 2 | 10 1 cfu/g hoặc ml | 10 2 cfu/g hoặc ml |
1.2. Sản phẩm lưu thông trên thị trường (trong thời hạn còn sử dụng):
| Sản phẩm | | Chỉ tiêu | Mức giới hạn cho phép (*) | | | |
||||||||
| Tên sản phẩm | Mã HS | | n | c | m | M |
| Các sản phẩm trứng | 0408 | Salmonella | 5 | 0 | Không có trong 25g | |
(*) - n: số đơn vị mẫu cần lấy,
- c: số mẫu có kết quả nằm giữa m và M, tổng số mẫu có kết quả nằm giữa m và M vượt quá c là không đạt,
- m: giới hạn dưới, các kết quả không quá mức này là đạt,
- M: giới hạn trên, chỉ một mẫu vượt quá mức này là không đạt,
- cfu/g hoặc ml : số đơn vị hình thành khuẩn lạc trong 1 gam mẫu hoặc 1 ml.
2. Chỉ tiêu hóa học
2.1. Dư lượng thuốc thú y
| Mã HS | Chỉ tiêu | Mức giới hạn cho phép |
||||
| 0407, 0408 | Chlortetracycline/Oxytetracycline/Tetracycline | 400 m g/kg |
| 0407, 0408 | Deltamethrin | 30 m g/kg |
| 0407, 0408 | Flubendazole | 400 m g/kg |
| 0407, 0408 | Neomycin | 500 m g/kg |
| 0407, 0408 | Spectinomycin | 2000 m g/kg |
2.2. Dư lượng thuốc Bảo vệ thực vật
| Mã HS | Chỉ tiêu | Mức giới hạn cho phép |
||||
| 0407, 0408 | 2,4 – D | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Acephate | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Aldrin and dieldrin | 0,1 mg/kg |
| 0407, 0408 | Aminopyralid | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Bentazone | 0,05 mg/kg |
| 0407, 0408 | Bifenazate | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Bifethrine | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Carbendazim | 0,05 mg/kg |
| 0407, 0408 | Carbosulfan | 0,05 mg/kg |
| 0407, 0408 | Chlordane | 0,02 mg/kg |
| 0407, 0408 | Chlormequat | 0,1 mg/kg |
| 0407, 0408 | Chlorpyrifos | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Chlorpyrifos – methyl | 0,05 mg/kg |
| 0407, 0408 | Clethodim | 0,05 mg/kg |
| 0407, 0408 | Clofentezine | 0,05 mg/kg |
| 0407, 0408 | Cyfluthrin | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Cypermethrin | 0,05 mg/kg |
| 0407, 0408 | Cypodinil | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Cyromazine | 0,3 mg/kg |
| 0407, 0408 | DDT | 0,1 mg/kg |
| 0407, 0408 | Deltamethrin | 0,02 mg/kg |
| 0407, 0408 | Diazinon | 0,02 mg/kg |
| 0407, 0408 | Dicofol | 0,05 mg/kg |
| 0407, 0408 | Difenoconazole | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Diflubenzuron | 0,05 mg/kg |
| 0407, 0408 | Dimethenamid-P | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Dimethipin | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Dimethoate | 0,05 mg/kg |
| 0407, 0408 | Dimethomorph | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Diquat | 0,05 mg/kg |
| 0407, 0408 | Dithiocarbamates | 0,05 mg/kg |
| 0407, 0408 | Disulfoton | 0,02 mg/kg |
| 0407, 0408 | Endosulfan | 0,03 mg/kg |
| 0407, 0408 | Ethephon | 0,2 mg/kg |
| 0407, 0408 | Esfenvalerate | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Famoxadone | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Fenamiphos | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Fenbuconazole | 0,05 mg/kg |
| 0407, 0408 | Febutatin Oxide | 0,05 mg/kg |
| 0407, 0408 | Fenpropathrin | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Fenpropimorph | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Fipronil | 0,02 mg/kg |
| 0407, 0408 | Fludionxonil | 0,05 mg/kg |
| 0407, 0408 | Flutolanil | 0,05 mg/kg |
| 0407, 0408 | Flusilazole | 0,1 mg/kg |
| 0407, 0408 | Glufosinate-Ammonium | 0,05 mg/kg |
| 0407, 0408 | Glyphosate | 0,05 mg/kg |
| 0407, 0408 | Heptachlor | 0,05 mg/kg |
| 0407, 0408 | Imidacloprid | 0,02 mg/kg |
| 0407, 0408 | Indoxacarb | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Lindane | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Methamidophos | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Methomyl | 0,02 mg/kg |
| 0407, 0408 | Methidathion | 0,02 mg/kg |
| 0407, 0408 | Methoprene | 0,02 mg/kg |
| 0407, 0408 | Methoxyfenozide | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Myclobutanyl | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Novaluron | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Oxamyl | 0,02 mg/kg |
| 0407, 0408 | Oxydemeton-Methyl | 0,05 mg/kg |
| 0407, 0408 | Paraquat | 0,005 mg/kg |
| 0407, 0408 | Penconazole | 0,2 mg/kg |
| 0407, 0408 | Permethrin | 0,1 mg/kg |
| 0407, 0408 | Phorate | 0,05 mg/kg |
| 0407, 0408 | Piperonyl Butoxide | 1,0 mg/kg |
| 0407, 0408 | Pirimicarb | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Pirimiphos – methyl | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Prochloraz | 0,1 mg/kg |
| 0407, 0408 | Profenofos | 0,02 mg/kg |
| 0407, 0408 | Propamocarb | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Propargite | 0,1 mg/kg |
| 0407, 0408 | Propiconazole | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Pyraclostrobin | 0,05 mg/kg |
| 0407, 0408 | Quinoxyfen | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Quintozene | 0,03 mg/kg |
| 0407, 0408 | Spinosad | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Tebuconazole | 0,05 mg/kg |
| 0407, 0408 | Tebufenozide | 0,02 mg/kg |
| 0407, 0408 | Terbufos | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Thiabendazole | 0,1 mg/kg |
| 0407, 0408 | Thiacloprid | 0,02 mg/kg |
| 0407, 0408 | Triadimefon | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Triadiamenol | 0,01 mg/kg |
| 0407, 0408 | Trifloxystrobin | 0,04 mg/kg |
| 0407, 0408 | Vinclozolin | 0,05 mg/kg |
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC CHỈ TIÊU, MỨC GIỚI HẠN CHO PHÉP VỀ AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM ĐỐI VỚI SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2010/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 5 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Chỉ tiêu vi sinh
1.1. Sản phẩm tại công đoạn cuối của quá trình sản xuất (áp dụng đối với sản phẩm sản xuất tại Việt Nam) hoặc tại cửa khẩu (áp dụng đối với sản phẩm nhập khẩu)
| Sản phẩm | | Chỉ tiêu | Mức giới hạn cho phép (*) | | | | |
|||||||||
| Tên sản phẩm | Mã HS | | | | | | |
| | | | n | c | m | M | |
| Giáp xác và động vật thân mềm còn vỏ hoặc đã bóc/lột vỏ gia nhiệt | 0306, 0307, 1604, 1605 | E. coli | 5 | 2 | 1/g | 10/g | |
| | | Coagulase-positive staphylococci | 5 | 2 | 100 cfu/g | 1000 cfu/g | |
1.2. Sản phẩm lưu thông trên thị trường (trong thời hạn còn sử dụng):
| Sản phẩm | | Chỉ tiêu | Mức giới hạn cho phép (*) | | | |
||||||||
| Tên sản phẩm | Mã HS | | n | c | m | M |
| Giáp xác và động vật thân mềm có vỏ đã gia nhiệt | 0306, 0307, 1604, 1605 | Salmonella | 5 | 0 | Không có trong 25g | |
| Nhuyễn thể hai mảnh vỏ, động vật chân bụng, động vật da gai, hải tiêu (tunicates) còn sống | 0307 | Salmonella | 5 | 0 | Không có trong 25g | |
| | | E. coli | 1 (**) | 0 | 230 MPN/100g | |
(*) - n: số đơn vị mẫu cần lấy,
- c: số mẫu có kết quả nằm giữa m và M, tổng số mẫu có kết quả nằm giữa m và M vượt quá c là không đạt,
- m: giới hạn dưới, tất cả các kết quả không vượt quá mức này là đạt,
- M: giới hạn trên, chỉ một mẫu vượt quá mức này là không đạt,
- MPN (Most Probable Number Method): Phương pháp đếm số có xác suất lớn nhất
(**) 1 mẫu đồng hóa (pooled): gồm tối thiểu 10 cá thể động vật thủy sản được lấy và đồng hóa thành 1 mẫu.
2. Chỉ tiêu hóa học
2.1. Kim loại nặng
| Sản phẩm | | Chỉ tiêu | Mức giới hạn cho phép |
|||||
| Tên sản phẩm | Mã HS | | |
| Cơ thịt cá | 0302, 0303, 0304, 0305 | Chì (Pb) | 0,3 mg/kg |
| Giáp xác (trừ phần thịt nâu của ghẹ, đầu và ngực của tôm hùm và các loài giáp xác lớn) | 0306 | | 0,5 mg/kg |
| Nhuyễn thể hai mảnh vỏ | 0307 | | 1,5 mg/kg |
| Nhuyễn thể chân đầu (không nội tạng) | 0307 | | 1,0 mg/kg |
| Cá cơm, cá ngừ, cá vền hai sọc, cá chình, cá đối mục, cá sòng Nhật Bản, cá Luvar, cá mòi, cá trích | 0302, 0303, 0304, 0305 | Cadimi (Cd) | 0,1 mg/kg |
| Cơ thịt cá kiếm | 03026910, 03037910, 0304 | | 0,3 mg/kg |
| Giáp xác (trừ phần thịt nâu của ghẹ, đầu và ngực của tôm hùm và các loài giáp xác lớn) | 0306 | | 0,5 mg/kg |
| Nhuyễn thể hai mảnh vỏ | 0307 | | 2,0 mg/kg |
| Nhuyễn thể chân đầu (không nội tạng) | 0307 | | 2,0 mg/kg |
| Thủy sản và sản phẩm thủy sản khác | 0302, 0303, 0304, 0305 | | 0,05 mg/kg |
| Cá vây chân, cá da trơn, cá ngừ, cá chình, cá sơn, cá tuyết, cá bơn lưỡi ngựa, cá cờ, cá bơn buồm, cá phèn, cá nhông lớn, cá tuyết nhỏ, cá nhám góc, cá đuối, cá vây đỏ, cá cờ lá, cá hố, cá bao kiếm, cá vền biển, cá mập, cá thu rắn, cá tầm, cá kiếm | 03026910, 03037910, 0304 | Thủy ngân (Hg) | 1,0 mg/kg |
| Sản phẩm thủy sản khác, kể cả giáp xác (trừ phần thịt nâu của ghẹ, đầu và ngực của tôm hùm và các loài giáp xác lớn) | 0302, 0303, 0304, 0305, 0306, 0307 | | 0,5 mg/kg |
2.2. Dư lượng thuốc thú y
| Sản phẩm | | Chỉ tiêu | Mức giới hạn cho phép |
|||||
| Tên sản phẩm | Mã HS | | |
| Thịt thủy sản nuôi | 0302, 0303, 0304, 0305 | Tetracycline | 100 µg/kg |
| | | Chlortetracycline | 100 µg/kg |
| | | Oxytetracycline | 100 µg/kg |
| | | Nhóm Sulfonamides (tổng tất cả các chất thuộc nhóm) | 100 µg/kg |
| | | Danofloxacin | 100 µg/kg |
| | | Difloxacin | 300 µg/kg |
| | | Tổng Enrofloxacin và Ciprofloxacin | 100 µg/kg |
| | | Flumequin | 600 µg/kg đối với cá, 200 µg/kg đối với thủy sản nuôi khác |
| | | Sarafloxacin | 30 µg/kg |
| | | Oxolinic acid | 100 µg/kg |
| | | Florfenicol | 1000 µg/kg |
| | | Trimethoprim | 50 µg/kg |
2.3. Độc tố sinh học
| Sản phẩm | | Chỉ tiêu | Mức giới hạn cho phép |
|||||
| Tên sản phẩm | | | |
| Nhuyễn thể hai mảnh vỏ | 0307 | PSP | 0,8 mg/kg |
| Nhuyễn thể hai mảnh vỏ | | ASP | 20 mg/kg |
| Nhuyễn thể hai mảnh vỏ | | DSP | Âm tính, hoặc - Tổng Okadaic acid + Dinophysis toxins+Pecteno toxins: 160 µg/kg - Yessotoxins: 1mg/kg - Azaspiracids: 160 µg /kg (thịt + dịch ngoại bào) |
| Sản phẩm thủy sản được sản xuất từ các loài thủy sản có hàm lượng histidine cao | 0302, 0303, 0304, 0305, 16030090, 16042099 | Histamine | n=9, c=2 m=100 mg/kg, M=200 mg/kg (*) |
| Sản phẩm thuỷ sản được sản xuất từ các loài thủy sản có hàm lượng histidin cao được xử lý lên men enzym trong nước muối | | | n=9, c=2 m= 200 mg/kg, M= 400 mg/kg (*) |