Điều 14. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn vướng mắc, các cơ quan, tổ chức phản ánh về Bộ Tài chính để kịp thời bổ sung, sửa đổi.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Ban Kinh tế TW Đảng; - Ban Chỉ đạo Chương trình xây dựng thí điểm nông thôn mới Trung ương; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - VP BCĐ Trung ương về phòng chống tham nhũng; - HĐND, UBND 11 tỉnh, thành phố trực thuộc TW, 11 huyện và 11 xã (địa phương thực hiện mô hình thí điểm); - 11 Sở Tài chính, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW có xã thực hiện mô hình thí điểm; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, ĐT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hữu Chí
MẪU SỐ: 01/DT.QLDA
(ban hành kèm theo Thông tư số 72/2010/TT-BTC ngày 11 tháng 5 năm 2010 của Bộ Tài chính)
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ … BAN QLXD NÔNG THÔN MỚI XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……., ngày tháng năm ....
BẢNG TÍNH KINH PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ DỰ KIẾN PHÂN BỔ THỰC HIỆN CÁC NĂM
1. Chi phí quản lý dự án:
- Trích theo tỷ lệ quy định:
- Nguồn khác (nếu có):
2. Dự kiến phân bổ thực hiện các năm:
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Tên dự án | Tổng số kinh phí chi phí quản lý dự án | Chia ra thực hiện | | |
|||||||
| | | | Năm 2009 | Năm 2010 | Năm 2011 |
| 1 | 2 | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 |
| | Tổng cộng | | | | |
| 1 | Dự án … | | | | |
| 2 | Dự án … | | | | |
| 3 | Dự án … | | | | |
| 4 | Dự án … | | | | |
| 5 | Dự án … | | | | |
| … | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | TRƯỞNG BAN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
MẪU SỐ: 02/DT.QLDA
(ban hành kèm theo Thông tư số 72/2010/TT-BTC ngày 11 tháng 5 năm 2010 của Bộ Tài chính)
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ … BAN QLXD NÔNG THÔN MỚI XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……., ngày tháng năm ...
BẢNG TÍNH KINH PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN SỬ DỤNG TRONG NĂM KẾ HOẠCH 20 …
Đơn vị tính: đồng
| TT | Danh mục dự án | Tổng kinh phí sử dụng theo dự án | Tổng kinh phí đã sử dụng các năm trước | Kinh phí sử dụng năm kế hoạch | Kinh phí sử dụng các năm sau |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | Tổng cộng | | | | |
| 1 | Dự án … | | | | |
| 2 | Dự án … | | | | |
| 3 | Dự án … | | | | |
| 4 | Dự án … | | | | |
| 5 | Dự án … | | | | |
| … | | | | | |
| | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN BAN QLDA (Ký, ghi rõ họ tên) | TRƯỞNG BAN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
MẪU SỐ: 03/DT.QLDA
(ban hành kèm theo Thông tư số 72/2010/TT-BTC ngày 11 tháng 5 năm 2010 của Bộ Tài chính)
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ … BAN QLXD NÔNG THÔN MỚI XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……., ngày tháng năm ...
BẢNG TÍNH PHỤ CẤP KIÊM NHIỆM VÀ THÙ LAO QUẢN LÝ NĂM …....
| Số TT | Họ và tên | Mã số ngạch | Hệ số lương | Hệ số phụ cấp chức vụ | Hệ số phụ cấp khu vực | Hệ số phụ cấp khác | Công hệ số | Tiền lương và phụ cấp một tháng | Số tháng | Tiền lương và phụ cấp cả năm | Phụ cấp kiêm nhiệm | |
||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | Hệ số | Thành tiền |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| I | Cán bộ hưởng lương và phụ cấp từ NSNN | | | | | | | | | | | |
| 1 | Ông (bà) …………….. | | | | | | | | | | | |
| 2 | Ông (bà) …………….. | | | | | | | | | | | |
| II | Cán bộ không hưởng lương và phụ cấp từ NSNN (tính theo QĐ của chủ tịch UBND xã và ghi vào cột 13) | | | | | | | | | | | |
| 1 | Ông (bà) …………….. | | | | | | | | | | | |
| 2 | Ông (bà) …………….. | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN BAN QLDA (Ký, ghi rõ họ tên) | TRƯỞNG BAN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
MẪU SỐ: 04/DT.QLDA
(ban hành kèm theo Thông tư số 72/2010/TT-BTC ngày 11 tháng 5 năm 2010 của Bộ Tài chính)
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ … BAN QLXD NÔNG THÔN MỚI XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……., ngày tháng năm ....
DỰ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN NĂM …
I- Nguồn kinh phí được sử dụng trong năm:
Trong đó:
1. Nguồn được trích năm kế hoạch (Cột 5 Mẫu 02/DT.QLDA):
2. Nguồn năm trước chuyển sang (nếu có):
3. Nguồn khác (nếu có):
II. Dự toán chi năm kế hoạch:
Đơn vị tính: đồng
| TT | Nội dung | Thực hiện năm báo cáo | | Dự kiến mức chi năm kế hoạch |
||||||
| | | Dự toán được duyệt | Ước thực hiện cả năm | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| | Tổng cộng | | | |
| 1 | Các khoản phụ cấp lương | | | |
| 2 | Chi tiền thưởng | | | |
| 3 | Thanh toán dịch vụ công cộng | | | |
| 4 | Chia mua vật tư văn phòng | | | |
| 5 | Chi thanh toán thông tin, tuyên truyền | | | |
| 6 | Chi hội nghị | | | |
| 7 | Chi công tác phí | | | |
| 8 | Chi thuê mướn | | | |
| 9 | Chi phí khác | | | |
| 10 | Dự phòng | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN BAN QLDA (Ký, ghi rõ họ tên) | TRƯỞNG BAN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
MẪU SỐ: 05.QĐ/DT.QLDA
(ban hành kèm theo Thông tư số 72/2010/TT-BTC ngày 11 tháng 5 năm 2010 của Bộ Tài chính)
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ … | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND | ……., ngày tháng năm ....
QUYẾT ĐỊNH
V/v phê duyệt dự toán chi phí quản lý dự án năm
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ …
Căn cứ …....................
Căn cứ Thông tư số …/2010/TT-BTC ngày … của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế đặc thù về quản lý, sử dụng chi phí quản lý dự án đầu tư tại 11 xã thực hiện Đề án “Chương trình xây dựng thí điểm mô hình nông thôn mới thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa”;
Xét đề nghị của …
QUYẾT ĐỊNH: