Điều 7. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 02/2000/TT-BKH ngày 12 tháng 01 năm 2000 hướng dẫn thực hiện Quy chế chuyên gia nước ngoài ban hành kèm theo Quyết định số 211/1998/QĐ-TTg ngày 31 tháng 10 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư số 52/2000/TT-BTC ngày 05 tháng 6 năm 2000 hướng dẫn thực hiện miễn thuế, lệ phí đối với chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), Thông tư số 01/2001/TT-TCHQ ngày 09 tháng 02 năm 2001 hướng dẫn thủ tục hải quan đối với đồ dùng, hành lý xuất nhập khẩu, phương tiện đi lại của chuyên gia nước ngoài quy định tại Quyết định số 211/1998/QĐ-TTg ngày 31 tháng 10 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính để hướng dẫn kịp thời./.
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Vũ Văn Ninh | BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ Võ Hồng Phúc
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy Ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - BQL KKTCKQT Bờ Y; - Ngân hàng Chính sách Xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cục KT VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Công báo, Website Chính phủ; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ KHĐT và Bộ TC; - Các đơn vị thuộc Bộ KHĐT và Bộ TC; - Lưu: VT, Bộ KHĐT (Vụ KTĐN), Bộ TC (Cục QL nợ và TCĐN).
MẪU SỐ 1
Ban hành kèm theo TTLT số 12/2010/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính
TỜ KHAI XÁC NHẬN CHUYÊN GIA NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA TẠI VIỆT NAM
I. PHẦN DÀNH CHO CHỦ DỰ ÁN
| 1. Tên chương trình, dự án ODA: ............................................................................................................................................ 2. Tên nhà tài trợ: ............................................................................................................................................ 3. Chủ dự án: Tên: ..................................................................................................................................... Địa chỉ: ................................................................................................................................ Điện thoại: ………………….. Fax: ……………………. Email:.............................................. Mã số đơn vị sử dụng NSNN:.............................................................................................. 4. Cơ quan chủ quản: Tên: ..................................................................................................................................... Địa chỉ: ................................................................................................................................ Điện thoại: ………………….. Fax: ……………………. Email:.............................................. Mã số đơn vị sử dụng NSNN: ............................................................................................. 5. Ban quản lý dự án: Tên: ..................................................................................................................................... Địa chỉ: ................................................................................................................................ Điện thoại: ………………….. Fax: ……………………. Email:.............................................. 6. Địa điểm thực hiện dự án: ............................................................................................................................................ 7. Thời gian thực hiện dự án: Từ ngày .......................................................... đến ngày ………………………….. 8. Tổng vốn ODA - Nguyên tệ: ........................................................................................................................ - Quy ra USD: ....................................................................................................................... 9. Loại hình viện trợ: - ODA không hoàn lại: - ODA vay ưu đãi: - ODA vay hỗn hợp: 10. Văn bản phê duyệt văn kiện dự án của cấp có thẩm quyền: Số:…………………….. ngày……………………. của .......................................................... 11. Những hoạt động có sử dụng chuyên gia nước ngoài theo văn kiện dự án: ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ 12. Chuyên gia nước ngoài đề nghị xác nhận: - Tên chuyên gia nước ngoài: ............................................................................................. - Quốc tịch: .......................................................................................................................... - Số hộ chiếu: ....................................................................................................................... - Số visa (nếu có) ................................................................................................................. - Công việc thực hiện theo Hợp đồng ký với Bên Việt Nam hoặc Bên nước ngoài: ............ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ - Thời gian làm việc tại Việt Nam: Từ ngày …………. đến ngày............................................ 13. Hồ sơ gửi kèm theo gồm: (Quy định tại Khoản 1, Điều 3 của Thông tư ) - ......................................................................................................................................... - .......................................................................................................................................... Đề nghị (Tên Cơ quan chủ quản) xác nhận (Tên chuyên gia nước ngoài) đáp ứng các điều kiện về ưu đãi và miễn trừ theo Quyết định số 119/2009/QĐ-TTg ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA. ………, ngày…. tháng ….năm ………. (Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | | ………, ngày…. tháng ….năm ………. (Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
||||
| | ………, ngày…. tháng ….năm ………. (Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | |
II. XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN
| 14. Trên cơ sở thẩm tra thông tin và hồ sơ xác nhận chuyên gia nước ngoài đính kèm của Chủ dự án nêu tại Mục I của Tờ khai (Tên Cơ quan chủ quản) xác nhận: (Tên chuyên gia nước ngoài) đáp ứng đủ các điều kiện về ưu đãi và miễn trừ theo Quyết định số 119/2009/QĐ-TTg ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA. ………, ngày…. tháng ….năm ………. (Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | | ………, ngày…. tháng ….năm ………. (Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
||||
| | ………, ngày…. tháng ….năm ………. (Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | |
MẪU SỐ 2
Ban hành kèm theo TTLT số 12/2010/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính
TỔNG CỤC THUẾ CỤC THUẾ …………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
………, ngày…. tháng ….năm ……….
XÁC NHẬN MIỄN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
Đối với thu nhập từ việc thực hiện chương trình, dự án ODA tại Việt Nam của chuyên gia nước ngoài
Căn cứ khoản 2 Điều 7 Quy chế chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA ban hành kèm theo Quyết định số 119/2009/QĐ-TTg ngày 01/10/2009 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ hướng dẫn về việc miễn thuế Thu nhập cá nhân đối với chuyên gia nước ngoài tại Thông tư liên tịch số ……………. ngày ….. tháng … năm ….. của .....................................................................................................
............................................................................................................................................ ;
Căn cứ công văn của (Chủ dự án) đề nghị miễn thuế Thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ việc thực hiện chương trình, dự án ODA của chuyên gia số ….. ngày … tháng … năm ….;
Căn cứ xác nhận của (Cơ quan chủ quản) về việc chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án ODA được miễn thuế TNCN số …. ngày….. tháng … năm …..;
Cục thuế tỉnh/thành phố …………. xác nhận Ông/Bà ............................................................... Quốc tịch ……………….., số hộ chiếu ……………………, ngày cấp ……………, nơi cấp….................................................... được miễn thuế TNCN đối với thu nhập là …… (loại thu nhập gì) …. do thực hiện chương trình, dự án ODA tại Việt Nam trong khoảng thời gian từ …………… đến ......................................................................................................................................
Nơi nhận: - Như trên; - Cá nhân (chuyên gia); - Lưu: …………… | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên)