Điều 11. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2010.
2. Thông tư này thay thế Thông tư 04/2008/TT-BCT ngày 01 tháng 04 năm 2008 của Bộ Công Thương hướng dẫn đăng ký kế hoạch sản xuất, chế biến, nhập khẩu nguyên liệu, tiêu thụ sản phẩm xăng dầu.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có phát sinh vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Bộ Công Thương để nghiên cứu, giải quyết.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng TW; - Viện KSND tối cao; - Toà án ND tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cơ quan TW của các Đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; - Công báo, Website Chính phủ; - Các Sở Công Thương; - Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Vụ, Cục, các đơn vị trực thuộc, Website Bộ Công Thương; - Lưu: VT, XNK (15). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Cẩm Tú
PHỤ LỤC SỐ 01
(Kèm theo Thông tư số 26 /2010 /TT-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
TÊN THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: V/v: đăng ký kế hoạch sản xuất, nhập khẩu nguyên liệu và tiêu thụ sản phẩm xăng dầu | ....., ngày tháng năm 201...
Kính gửi: Bộ Công Thương
Tên Thương nhân .....
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: số ...... ngày ........ tháng ..... năm ......
Giấy phép đầu tư cơ sở sản xuất xăng dầu: số ... ngày.... tháng .. năm do .......cấp
Tài liệu chứng minh thương nhân đủ năng lực thử nghiệm, đo lường
Căn cứ Thông tư số 26/2010/TT-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định việc đăng ký kế hoạch sản xuất, nhập khẩu nguyên liệu, tiêu thụ sản phẩm xăng dầu, thương nhân đăng ký kế hoạch năm ..... như sau:
| TT | Nội dung | ĐV tính | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| I | Nguyên liệu | | | |
| | Trong nước | | | |
| | Tổng số | | | |
| | Trong đó : - Loại A | | | |
| | - Loại B | | | |
| | Nhập khẩu | | | Trực tiếp nhập khẩu hay uỷ thác nhập khẩu qua Thương nhân A |
| | Tổng số | | | |
| | Trong đó : - Loại A | | | |
| | - Loại B | | | |
| II | Sản xuất: | | | |
| | Tổng số sản phẩm | | | |
| | Trong đó: - Loại C | | | |
| | - Loại D | | | |
| III | Tiêu thụ sản phẩm | | | |
| | 1. Tiêu thụ nội địa: | | | |
| | Trong đó: - Loại C | | | |
| | - Loại D | | | |
| | 2. Xuất khẩu: | | | |
| | Trong đó: - Loại C | | | |
| | - Loại D | | | |
Thương nhân hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung đăng ký trên đây và cam kết thực hiện đúng quy định tại Nghị định số 84/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu và Thông tư số 26/2010/TT-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định việc đăng ký kế hoạch sản xuất, nhập khẩu nguyên liệu, tiêu thụ sản phẩm xăng dầu.
XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ TẠI BỘ CÔNG THƯƠNG Ngày tháng năm 201... | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT Ký tên và đóng dấu
PHỤ LỤC SỐ 02
(Kèm theo Thông tư số 26 /2010/TT-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
TÊN THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: V/v: báo cáo tình hình sản xuất, nhập khẩu nguyên liệu và tiêu thụ sản phẩm xăng dầu tháng …. năm ... | ....., ngày tháng năm 201...
Kính gửi: Bộ Công Thương
Căn cứ Thông tư số 26/2010/TT-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định việc đăng ký kế hoạch sản xuất, nhập khẩu nguyên liệu, tiêu thụ sản phẩm xăng dầu;
Căn cứ xác nhận đăng ký kế hoạch sản xuất, nhập khẩu nguyên liệu, tiêu thụ sản phẩm xăng dầu năm .... của Bộ Công Thương;
Thương nhân xin báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch sản xuất, nhập khẩu nguyên liệu và tiêu thụ sản phẩm xăng dầu tháng .... năm ....... (đăng ký tại Bộ Công Thương ngày ...... tháng ...... năm 201 ... ...) như sau:
| TT | Nội dung | ĐV tính | Kế hoạch năm.. | Kỳ báo cáo | Luỹ kế | % so với kế hoạch |
||||||||
| I | Nguyên liệu | | | | | |
| | Trong nước | | | | | |
| | Tổng số | | | | | |
| | Trong đó : - Loại A | | | | | |
| | - Loại B | | | | | |
| | Nhập khẩu | | | | | |
| | Tổng số | | | | | |
| | Trong đó : - Loại A | | | | | |
| | - Loại B | | | | | |
| II | Sản xuất: | | | | | |
| | Tổng số sản phẩm | | | | | |
| | Trong đó: - Loại C | | | | | |
| | - Loại D | | | | | |
| III | Tiêu thụ sản phẩm | | | | | |
| | 1. Tiêu thụ nội địa: | | | | | |
| | Trong đó: - Loại C | | | | | |
| | - Loại D | | | | | |
| | 2. Xuất khẩu: | | | | | |
| | Trong đó: - Loại C | | | | | |
| | - Loại D | | | | | |
Thương nhân hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung báo cáo trên đây.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 03
(Kèm theo Thông tư số 26 /2010 /TT-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
TÊN THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: V/v: đăng ký kế hoạch nhập khẩu nguyên liệu để pha chế xăng dầu | ....., ngày tháng năm 201...
Kính gửi: Bộ Công Thương
Tên Thương nhân .....
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: số .....ngày .......tháng ..... năm....
Giấy phép kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu số …. ngày ….tháng.... năm.....
Căn cứ Thông tư số 26/2010/TT-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định việc đăng ký kế hoạch sản xuất, nhập khẩu nguyên liệu, tiêu thụ sản phẩm xăng dầu, thương nhân đăng ký kế hoạch năm .....như sau:
| TT | Nội dung | ĐV tính | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| I | Nguyên liệu | | | |
| | Trong nước | | | |
| | Tổng số | | | |
| | Trong đó : - Loại A | | | |
| | - Loại B | | | |
| | Nhập khẩu | | | Trực tiếp nhập khẩu hay uỷ thác nhập khẩu qua Thương nhân A |
| | Tổng số | | | |
| | Trong đó : - Loại A | | | |
| | - Loại B | | | |
Thương nhân hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung đăng ký trên đây và cam kết thực hiện đúng quy định tại Nghị định số 84/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu và Thông tư số 26/2010/TT-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định việc đăng ký kế hoạch sản xuất, nhập khẩu nguyên liệu, tiêu thụ sản phẩm xăng dầu.
XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ TẠI BỘ CÔNG THƯƠNG Ngày tháng năm 201... | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT ( Ký tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 04
(Kèm theo Thông tư số 26 /2010/TT-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
TÊN THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: V/v: báo cáo tình hình nhập khẩu nguyên liệu để pha chế xăng dầu | ....., ngày tháng năm 201...
Kính gửi: Bộ Công Thương
Căn cứ Thông tư số 26/2010/TT-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định việc đăng ký kế hoạch sản xuất, nhập khẩu nguyên liệu, tiêu thụ sản phẩm xăng dầu;
Căn cứ xác nhận đăng ký kế hoạch nhập khẩu nguyên liệu để pha chế xăng dầu năm .... của Bộ Công Thương;
Thương nhân xin báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch nhập khẩu nguyên liệu để pha chế xăng dầu quý ...... năm ...... (đăng ký tại Bộ Công Thương ngày ... tháng ... năm 201... ) như sau:
| TT | Nội dung | ĐV tính | Kế hoạch | Kỳ báo cáo | Luỹ kế | % so với kế hoạch |
||||||||
| I | Nguyên liệu | | | | | |
| | Trong nước | | | | | |
| | Tổng số | | | | | |
| | Trong đó : - Loại A | | | | | |
| | - Loại B | | | | | |
| | Nhập khẩu | | | | | |
| | Tổng số | | | | | |
| | Trong đó : - Loại A | | | | | |
| | - Loại B | | | | | |
| II | Pha chế | | | | | |
| | Tổng số sản phẩm | | | | | |
| | Trong đó: - Loại C | | | | | |
| | - Loại D | | | | | |
Thương nhân hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung báo cáo trên đây.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký tên và đóng dấu)