Điều 16. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2010 và thay thế những quy định về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng các loại sổ, biểu mẫu hộ tịch trước đây trái với Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các PTT Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - UBND các tỉnh, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Website Chính phủ, Website Bộ Tư pháp; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Lưu: Bộ Tư pháp (VT, Vụ HCTP). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đinh Trung Tụng
DANH MỤC BIỂU MẪU
(Kèm theo Thông tư số: 08.a/2010/TT-BTP ngày 25 tháng 3 năm 2010 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch)
Danh mục I: Các loại sổ, biểu mẫu hộ tịch do Bộ Tư pháp in, phát hành
| Số TT | Tên mẫu | Ký hiệu |
||||
| A | 05 LOẠI SỔ HỘ TỊCH SỬ DỤNG ĐỂ ĐĂNG KÝ CÁC SỰ KIỆN HỘ TỊCH THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 158/2005/NĐ-CP, NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2002/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 69/2006/NĐ-CP | |
| 01 | Sổ đăng ký khai sinh | TP/HT-2010-KS |
| 02 | Sổ đăng ký kết hôn | TP/HT-2010-KH |
| 03 | Sổ đăng ký khai tử | TP/HT-2010-KT |
| 04 | Sổ cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | TP/HT-2010-XNHN |
| 05 | Sổ đăng ký việc giám hộ/nhận cha, mẹ, con | TP/HT-2010-GH/CMC |
| B | 03 LOẠI BẢN CHÍNH BIỂU MẪU HỘ TỊCH SỬ DỤNG ĐỂ ĐĂNG KÝ CÁC SỰ KIỆN HỘ TỊCH THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 158/2005/NĐ-CP (SỬ DỤNG TẠI UBND CẤP XÃ, UBND CẤP HUYỆN, SỞ TƯ PHÁP VÀ CÁC CƠ QUAN ĐẠI DIỆN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI | |
| 01 | Giấy khai sinh (Bản chính) | TP/HT-2010-KS.1 |
| 02 | Giấy chứng nhận kết hôn (Bản chính) | TP/HT-2010-KH.2 |
| 03 | Giấy chứng tử (Bản chính) | TP/HT-2010-KT.1 |
| C | 02 BẢN CHÍNH BIỂU MẪU HỘ TỊCH SỬ DỤNG ĐỂ ĐĂNG KÝ VIỆC KẾT HÔN; NHẬN CHA, MẸ, CON CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2002/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 69/2006/NĐ-CP | |
| 01 | Giấy chứng nhận kết hôn (bản chính) | TP/HTNNg-2010-KH.2 |
| 02 | Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con (bản chính) | TP/HTNNg -2010-CMC.2 |
Danh mục II: Các biểu mẫu hộ tịch được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Tư pháp
| Số TT | Tên mẫu | Ký hiệu |
||||
| A | 40 BIỂU MẪU SỬ DỤNG ĐỂ ĐĂNG KÝ CÁC SỰ KIỆN HỘ TỊCH THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 158/2005/NĐ-CP | |
| I | 13 biểu mẫu bản chính | |
| I.1 | 08 biểu mẫu bản chính sử dụng tại UBND cấp xã, UBND cấp huyện và Sở Tư pháp | |
| 01 | Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con (Bản chính) - mẫu sử dụng tại UBND cấp xã | TP/HT-2010-CMC.1 |
| 02 | Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con (Bản chính) - ghi chú tại Sở Tư pháp | TP/HT-2010-CMC.GC.1 |
| 03 | Quyết định công nhận việc giám hộ (Bản chính) - mẫu sử dụng tại UBND cấp xã | TP/HT-2010-GH.1 |
| 04 | Quyết định công nhận chấm dứt việc giám hộ (Bản chính) - mẫu sử dụng tại UBND cấp xã | TP/HT-2010-GH.2 |
| 05 | Quyết định công nhận việc giám hộ (Bản chính) - mẫu sử dụng tại Sở Tư pháp | TP/HT-2010-GH.3 |
| 06 | Quyết định công nhận việc chấm dứt giám hộ (Bản chính) - mẫu sử dụng tại Sở Tư pháp | TP/HT-2010-GH.4 |
| 07 | Quyết định thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính (Bản chính) - mẫu sử dụng tại UBND cấp xã và UBND cấp huyện | TP/HT-2010-TĐCC.1 |
| 08 | Quyết định thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính (Bản chính) - mẫu sử dụng tại Sở Tư pháp | TP/HT-2010-TĐCC.2 |
| I.2 | 05 biểu mẫu bản chính sử dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài | |
| 09 | Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con (Bản chính) | TP-NG/HT-2010-CMC.2 |
| 10 | Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con (Bản chính) - ghi chú tại Cơ quan đại diện Việt Nam | TP-NG/HT-2010-CMC.GC..2 |
| 11 | Quyết định công nhận việc giám hộ (Bản chính) | TP-NG/HT-2010-GH.5 |
| 12 | Quyết định công nhận chấm dứt việc giám hộ (Bản chính) | TP-NG/HT-2010-GH.6 |
| 13 | Quyết định thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính (Bản chính) | TP-NG/HT-2010-TĐCC.3 |
| II. | 18 biểu mẫu bản sao | |
| II.1 | 03 biểu mẫu bản sao (sử dụng tại UBND cấp xã, UBND cấp huyện, Sở Tư pháp và các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài) | |
| 01 | Giấy khai sinh (bản sao) | TP/HT-2010-KS.1.a |
| 02 | Giấy Chứng nhận kết hôn (Bản sao) | TP/HT-2010-KH.2.a |
| 03 | Giấy chứng tử (Bản sao) | TP/HT-2010-KT.1.a |
| II.2 | 07 biểu mẫu bản sao sử dụng tại UBND cấp xã, UBND cấp huyện, Sở Tư pháp | |
| 04 | Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con (Bản sao) - mẫu sử dụng tại UBND cấp xã | TP/HT-2010-CMC.1.a |
| 05 | Quyết định công nhận việc giám hộ (Bản sao) - mẫu sử dụng tại UBND cấp xã | TP/HT-2010-GH.1.a |
| 06 | Quyết định công nhận chấm dứt việc giám hộ (Bản sao) - mẫu sử dụng tại UBND cấp xã | TP/HT-2010-GH.2.a |
| 07 | Quyết định công nhận việc giám hộ (Bản sao) - mẫu sử dụng tại Sở Tư pháp | TP/HT-2010-GH.3.a |
| 08 | Quyết định công nhận việc chấm dứt giám hộ (Bản sao) - mẫu sử dụng tại Sở Tư pháp | TP/HT-2010-GH.4.a |
| 09 | Quyết định thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính (Bản sao) - mẫu sử dụng tại UBND cấp xã và UBND cấp huyện | TP/HT-2010-TĐCC.1.a |
| 10 | Quyết định thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính (Bản sao) - mẫu sử dụng tại Sở Tư pháp | TP/HT-2010-TĐCC.2.a |
| II.3 | 04 biểu mẫu bản sao sử dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài | |
| 11 | Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con (Bản sao) | TP-NG/HT-2010-CMC.2.a |
| 12 | Quyết định công nhận việc giám hộ (Bản sao) | TP-NG/HT-2010-GH.5.a |
| 13 | Quyết định công nhận chấm dứt việc giám hộ (Bản sao) | TP-NG/HT-2010-GH.6.a |
| 14 | Quyết định thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính (Bản sao) | TP-NG/HT-2010-TĐCC.3.a |
| II.4 | 04 biểu mẫu bản sao sử dụng tại Bộ Ngoại giao | |
| 15 | Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con (Bản sao) | TP-NG/HT-2010-CMC.3.a . |
| 16 | Quyết định công nhận việc giám hộ (Bản sao) | TP-NG/HT-2010-GH.7.a |
| 17 | Quyết định công nhận chấm dứt việc giám hộ (Bản sao) | TP-NG/HT-2010-GH.8.a |
| 18 | Quyết định thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính (Bản sao) | TP-NG/HT-2010-TĐCC.4.a |
| III | 02 biểu mẫu tờ khai sử dụng tại UBND cấp xã | |
| 01 | Tờ khai đăng ký kết hôn | TP/HT-2010-KH.1 |
| 02 | Tờ khai cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | TP/HT-2010-XNHN.1 |
| IV | 07 Biểu mẫu khác | |
| IV.1 | 04 mẫu sử dụng tại UBND cấp xã, UBND cấp huyện, Sở Tư pháp | |
| 01 | Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân - mẫu sử dụng tại UBND cấp xã | TP/HT-2010-XNHN.2 |
| 02 | Giấy xác nhận về việc đã ghi chú vào sổ các việc hộ tịch đã đăng ký trước cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài - mẫu sử dụng tại Sở Tư pháp | TP/HT-2010-XNGC.1 |
| 03 | Thống kê số liệu hộ tịch (trong nước) - mẫu sử dụng tại UBND cấp xã, UBND cấp huyện và Sở Tư pháp | TP/HT-2010-TK.1 |
| 04 | Thống kê số liệu hộ tịch (có yếu tố nước ngoài - mẫu sử dụng tại Sở Tư pháp | TP/HT-2010-TK.2 |
| IV.2 | 03 mẫu sử dụng tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài | |
| 05 | Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | TP-NG/HT-2010-XNHN.3 |
| 06 | Giấy xác nhận về việc đã ghi chú vào sổ các việc hộ tịch đã đăng ký trước cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | TP-NG/HT-2010-XNGC.2 |
| 07 | Báo cáo thống kê số liệu đăng ký hộ tịch | TP-NG/HT-2010-TK.3 |
| B | 06 BIỂU MẪU DÙNG ĐỂ ĐĂNG KÝ CÁC SỰ KIỆN HỘ TỊCH THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2002/NĐ-CP | |
| I | 02 biểu mẫu bản sao | |
| 01 | Giấy chứng nhận kết hôn (bản sao) | TP/HTNNg-2010-KH.2.a |
| 02 | Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con (bản sao) | TP/HTNNg-2010-CMC.2.a |
| II | 02 biểu mẫu Tờ khai | |
| 01 | Tờ khai đăng ký hoạt động hỗ trợ hết hôn | TP/HTNNg-2010-KH.3 |
| 02 | Tờ khai đăng ký việc nhận cha, mẹ, con | TP/HTNNg-2010-CMC.1 |
| III | 02 biểu mẫu khác | |
| 01 | Lý lịch cá nhân (của người dự kiến đứng đầu Trung tâm hỗ trợ kết hôn) | TP/HTNNg-2010-KH.4 |
| 02 | Giấy đăng ký hoạt động hỗ trợ kết hôn | TP/HTNNg-2010-KH.5 |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||