Điều 22. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010 và thay thế Quyết định số 457/2005/QĐ-NHNN ngày 19 tháng 4 năm 2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, Quyết định số 03/2007/QĐ-NHNN ngày 19 tháng 01 năm 2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 457/2005/QĐ-NHNN ngày 19 tháng 4 năm 2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Quyết định số 34/2008/QĐ-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2008 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 457/2005/QĐ-NHNN ngày 19/4/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Khoản 1 và Khoản 2 Điều 4 Quyết định số 03/2008/QĐ-NHNN ngày 01 tháng 02 năm 2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc cho vay, chiết khấu giấy tờ có giá để đầu tư và kinh doanh chứng khoán.
2. Việc sửa đổi, bổ sung và thay thế Thông tư này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng Quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như Khoản 3 Điều 22; - Văn phòng Chính phủ (2 bản); - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Lưu: VP, TTGSNH5 (3 bản) | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Trần Minh Tuấn
PHỤ LỤC 1
BẢNG HƯỚNG DẪN XÁC ĐỊNH TỶ LỆ AN TOÀN VỐN RIÊNG LẺ VÀ HỢP NHẤT
Đơn vị: triệu đồng
| Mã số | KHOẢN MỤC | Số liệu kế toán | |
|||||
| | | Riêng lẻ | Hợp nhất |
| | VỐN CẤP 1 | | |
| (1) | Vốn điều lệ (vốn đã được cấp, vốn đã góp) | | |
| (2) | Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ | | |
| (3) | Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ | | |
| (4) | Lợi nhuận không chia | | |
| (5) | Thặng dư cổ phần được tính vào vốn theo quy định của pháp luật, trừ đi phần dùng để mua cổ phiếu quỹ (nếu có) | | |
| (6) | Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong quá trình hợp nhất báo cáo tài chính | | |
| | Các khoản mục phải giảm trừ | | |
| (7) | Lợi thế thương mại | | |
| (8) | Khoản lỗ kinh doanh, bao gồm các khoản lỗ lũy kế | | |
| (9) | Các khoản góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng khác | | |
| (10) | Các khoản góp vốn, mua cổ phần của công ty con | | |
| (11) | Các khoản góp vốn, mua cổ phần của các công ty con không thuộc đối tượng hợp nhất báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật | | |
| (A1) | Vốn cấp 1 trước các khoản giảm trừ bổ sung | =Σ1÷5 - Σ7÷10 | =Σ1÷6 - Σ7÷9 |
| (12) | Phần góp vốn, mua cổ phần của một doanh nghiệp, một quỹ đầu tư, một dự án đầu tư vượt mức 10% so với (A1) | | |
| (13) | Phần vượt mức 40% so với (A1) của tổng các khoản góp vốn, mua cổ phần sau khi đã trừ khoản (12) | | |
| (A) | Vốn cấp 1 | = (A1) - (12) - (13) | =(A1)-(11)-(12)-(13) |
| | VỐN CẤP 2 | | |
| (14) | 50% số dư có tài khoản đánh giá lại tài sản cố định theo quy định của pháp luật | | |
| (15) | 40% số dư có tài khoản đánh giá lại tài sản tài chính theo quy định của pháp luật | | |
| (16) | Quỹ dự phòng tài chính | | |
| (17) | Trái phiếu chuyển đổi do tổ chức tín dụng phát hành thỏa mãn các điều kiện quy định tại Khoản 3.1 (d) Điều 5 Thông tư này | | |
| (18) | Công cụ nợ khác thỏa mãn tất cả các điều kiện quy định tại Khoản 3.1 (đ) Điều 5 Thông tư này | | |
| (19) | Lợi ích của cổ đông thiểu số | | |
| | Các khoản mục phải giảm trừ | | |
| (20) | Phần giá trị chênh lệch dương của tổng khoản mục (17) và (18) so với 50% A | | |
| (21) | Phần giá trị chênh lệch dương của quỹ dự phòng tài chính so với 1,25% của tổng (E) và (F) | | |
| (22) | Mỗi năm trong thời gian 5 năm cuối cùng trước khi đến hạn chuyển đổi, khấu trừ thêm 20% giá trị ban đầu của các công cụ nợ khác tại khoản mục (17) | | |
| (23) | Mỗi năm trong thời gian 5 năm cuối cùng trước khi đến hạn thanh toán, khấu trừ thêm 20% giá trị ban đầu của các công cụ nợ khác tại khoản mục (18) | | |
| (B1) | Vốn cấp 2 trước giảm trừ bổ sung | =Σ14÷18 - Σ20÷23 | =Σ14÷19 - Σ20÷23 |
| (24) | Phần giá trị chênh lệch dương của B1 so với A | | |
| (B) | Vốn cấp 2 | = (B1) - (24) | = (B1) - (24) |
| | Các khoản mục phải giảm trừ | | |
| (25) | 100% số dư nợ tài khoản đánh giá lại tài sản cố định theo quy định của pháp luật | | |
| (26) | 100% số dư nợ tài khoản đánh giá lại tài sản tài chính theo quy định của pháp luật | | |
| (D) | VỐN TỰ CÓ | = (A)+(B)-(25)-(26) | = (A)+(B)-(25)-(26) |
| Mã số | KHOẢN MỤC | Số liệu kế toán | | Hệ số rủi ro | Giá trị tài sản “Có” rủi ro quy đổi | |
||||||||
| | | Riêng lẻ | Hợp nhất | | Riêng lẻ | Hợp nhất |
| | | [1] | [2] | [3] | [4] = [1] x [3] | [5] = [2] x [3] |
| | Giá trị tài sản có rủi ro nội bảng | | | | | |
| (27) | Tiền mặt | | | 0% | | |
| (28) | Vàng | | | 0% | | |
| (29) | Tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác | | | 0% | | |
| (30) | Các khoản phải đòi bằng Đồng Việt Nam đối với Chính phủ Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, hoặc được Chính phủ Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bảo lãnh | | | 0% | | |
| (31) | Các khoản chiết khấu, tái chiết khấu giấy tờ có giá do chính tổ chức tín dụng phát hành | | | 0% | | |
| (32) | Các khoản phải đòi bằng Đồng Việt Nam được bảo đảm bằng giấy tờ có giá do chính tổ chức tín dụng phát hành; Các khoản phải đòi được bảo đảm hoàn toàn bằng tiền mặt, sổ tiết kiệm, tiền ký quỹ, giấy tờ có giá do Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước phát hành | | | 0% | | |
| (33) | Các khoản phải đòi đối với Chính phủ Trung ương, Ngân hàng Trung ương các nước thuộc OECD | | | 0% | | |
| (34) | Các khoản phải đòi được bảo đảm bằng chứng khoán của Chính phủ Trung ương các nước thuộc OECD hoặc được bảo lãnh thanh toán bởi Chính phủ Trung ương các nước thuộc OECD | | | 0% | | |
| (E) | Nhóm tài sản “Có” có hệ số rủi ro 0% | | | | = Σ27 ÷ 34 | = Σ27 ÷ 34 |
| (35) | Các khoản phải đòi đối với tổ chức tín dụng khác ở trong nước và nước ngoài, bao gồm cả các khoản phải đòi bằng ngoại tệ | | | 20% | | |
| (36) | Các khoản phải đòi đối với Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các khoản phải đòi bằng ngoại tệ đối với Chính phủ Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước | | | 20% | | |
| (37) | Các khoản phải đòi bằng ngoại tệ được bảo đảm bằng giấy tờ có giá do chính tổ chức tín dụng phát hành. Các khoản phải đòi được bảo đảm bằng giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng khác thành lập tại Việt Nam phát hành | | | 20% | | |
| (38) | Các khoản phải đòi đối với tổ chức tài chính nhà nước (Ngân hàng Phát triển Việt Nam, Kho bạc Nhà nước); các khoản phải đòi được bảo đảm bằng giấy tờ có giá do các tổ chức tài chính nhà nước phát hành | | | 20% | | |
| (39) | Kim loại quý (trừ vàng), đá quý | | | 20% | | |
| (40) | Các khoản phải đòi đối với các tổ chức tài chính quốc tế và các khoản phải đòi được các tổ chức này bảo lãnh thanh toán hoặc được bảo đảm bằng chứng khoán do các tổ chức này phát hành | | | 20% | | |
| (41) | Các khoản phải đòi đối với các ngân hàng được thành lập ở các nước thuộc OECD và các khoản phải đòi được bảo lãnh thanh toán bởi các ngân hàng này | | | 20% | | |
| (42) | Các khoản phải đòi đối với các công ty chứng khoán được thành lập ở các nước thuộc OECD có tuân thủ những thỏa thuận quản lý và giám sát về vốn trên cơ sở rủi ro và những khoản phải đòi được các công ty này bảo lãnh thanh toán | | | 20% | | |
| (43) | Các khoản phải đòi đối với các ngân hàng được thành lập ngoài các nước thuộc OECD, có thời hạn còn lại dưới 1 năm và các khoản phải đòi có thời hạn còn lại dưới 1 năm được các ngân hàng này bảo lãnh thanh toán | | | 20% | | |
| (E2) | Nhóm tài sản “Có” có hệ số rủi ro 20% | | | | = Σ35 ÷ 43 | = Σ35 ÷ 43 |
| (44) | Các khoản đầu tư dự án theo hợp đồng của công ty tài chính theo quy định về tổ chức và hoạt động của công ty tài chính | | | 50% | | |
| (45) | Các khoản phải đòi có bảo đảm toàn bộ bằng nhà ở, quyền sử dụng đất, nhà ở gắn với quyền sử dụng đất của bên vay hoặc những tài sản này được bên vay cho thuê nhưng bên thuê đồng ý cho bên cho thuê dùng làm tài sản thế chấp trong thời gian thuê. | | | 50% | | |
| (E3) | Nhóm tài sản “Có” có hệ số rủi ro 50% | | | | = Σ44 ÷ 45 | = Σ44 ÷ 45 |
| (46) | Các khoản góp vốn, mua cổ phần | | | 100% | | |
| (47) | Các khoản phải đòi đối với các ngân hàng được thành lập ở các nước không thuộc OECD, có thời hạn còn lại từ 1 năm trở lên, và các khoản phải đòi có thời hạn còn lại từ 1 năm trở lên được các ngân hàng này bảo lãnh thanh toán | | | 100% | | |
| (48) | Các khoản phải đòi đối với chính quyền trung ương của các nước không thuộc OECD, trừ trường hợp cho vay bằng đồng bản tệ và nguồn cho vay cũng bằng đồng bản tệ của các nước đó | | | 100% | | |
| (49) | Các khoản đầu tư máy móc, thiết bị, tài sản cố định và bất động sản khác theo quy định của pháp luật | | | 100% | | |
| (50) | Các khoản phải đòi khác ngoài các khoản phải đòi quy định trong bảng này | | | 100% | | |
| (E4) | Nhóm tài sản “Có” có hệ số rủi ro 100% | | | | = Σ46÷50 - (9) -(10)-(12)-(13) | = Σ46÷50-(9) -(12)-(13) |
| (51) | Các khoản cho vay các công ty con, công ty liên doanh, công ty liên kết của tổ chức tín dụng, trừ các khoản mục (53), (54), (55) | | | 150% | | |
| (E5) | Nhóm tài sản “Có” có hệ số rủi ro 150% | | | | = 51 | |
| (52) | Các khoản cho vay để đầu tư chứng khoán | | | 250% | | |
| (53) | Các khoản cho vay các công ty chứng khoán | | | 250% | | |
| (54) | Các khoản cho vay nhằm mục đích kinh doanh bất động sản | | | 250% | | |
| (E6) | Nhóm tài sản “Có” có hệ số rủi ro 250% | | | | = Σ51 ÷ 54 | = Σ51 ÷ 54 |
| (E) | Tổng tài sản “Có” rủi ro nội bảng | | | | = ΣE1 ÷ E6 | = ΣE1 ÷ E6 |
| Mã số | KHOẢN MỤC | Số liệu kế toán | | Hệ số chuyển đổi | Hình thức bảo đảm | Hệ số rủi ro (theo quy định tại Khoản 6.4 Điều 5) | Giá trị TCS rủi ro nội bảng tương ứng | |
||||||||||
| | | Riêng lẻ | Hợp nhất | | | | Riêng lẻ | Hợp nhất |
| | | [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] = [1] x [3] x [5] | [7] = [2] x [3] x [5] |
| | Giá trị tài sản có rủi ro quy đổi của các cam kết ngoại bảng | | | | | | | |
| (55) | Bảo lãnh vay | | | 100% | | | | |
| (56) | Bảo lãnh thanh toán | | | 100% | | | | |
| (57) | Các khoản xác nhận thư tín dụng; Thư tín dụng dự phòng bảo lãnh tài chính cho các khoản cho vay, phát hành chứng khoán; Các khoản chấp nhận thanh toán bao gồm các khoản chấp nhận thanh toán dưới hình thức ký hậu, trừ các khoản chấp nhận thanh toán hối phiếu tại mục (64) | | | 100% | | | | |
| (58) | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | | | 50% | | | | |
| (59) | Bảo lãnh dự thầu | | | 50% | | | | |
| (60) | Bảo lãnh khác | | | 50% | | | | |
| (61) | Thư tín dụng dự phòng ngoài thư tín dụng quy định tại mục (57) | | | 50% | | | | |
| (62) | Các cam kết khác có thời hạn ban đầu từ 1 năm trở lên | | | 50% | | | | |
| (63) | Thư tín dụng không hủy ngang | | | 20% | | | | |
| (64) | Chấp nhận thanh toán hối phiếu thương mại ngắn hạn, có bảo đảm bằng hàng hóa | | | 20% | | | | |
| (65) | Bảo lãnh giao hàng | | | 20% | | | | |
| (66) | Các cam kết khác liên quan đến thương mại | | | 20% | | | | |
| (67) | Thư tín dụng có thể hủy ngang | | | 0% | | | | |
| (68) | Các cam kết có thể hủy ngang vô điều kiện khác | | | 0% | | | | |
| (69) | Các hợp đồng giao dịch lãi suất có kỳ hạn ban đầu dưới 1 năm | | | 0,5% | | 100% | | |
| (70) | Các hợp đồng giao dịch lãi suất có kỳ hạn ban đầu từ 1 năm đến dưới 2 năm | | | 1% | | 100% | | |
| (71) | Các hợp đồng giao dịch lãi suất có kỳ hạn ban đầu từ 2 năm trở lên (cộng thêm (+) 1,0% cho mỗi năm kể từ năm thứ 3) | | | 1% | | 100% | | |
| (72) | Hợp đồng giao dịch ngoại tệ có kỳ hạn ban đầu dưới 1 năm | | | 2% | | 100% | | |
| (73) | Hợp đồng giao dịch ngoại tệ có kỳ hạn ban đầu từ 1 năm đến dưới 2 năm | | | 5% | | 100% | | |
| (74) | Hợp đồng giao dịch ngoại tệ có kỳ hạn ban đầu từ 2 năm trở lên (cộng thêm (+) 3,0% cho mỗi năm kể từ năm thứ 3) | | | 5% | | 100% | | |
| (F) | Tổng tài sản “Có” rủi ro của các cam kết ngoại bảng | =Σ55÷74 | =Σ55 ÷ 74 | | | | = Σ55 ÷ 74 | = Σ55 ÷ 74 |
Ghi chú:
1. Các mục bôi đen là mục không phát sinh số liệu
2. Số liệu kế toán hợp nhất là số liệu kế toán theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư này.
PHỤ LỤC 2
BẢNG THEO DÕI CÁC TỶ LỆ KHẢ NĂNG CHI TRẢ
| Tên TCTD | | Đơn vị: triệu đồng | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
| | Khoản mục | | Tỷ lệ xác định luồng tiền | Số dư theo sổ sách | Số dư để xác định kỳ hạn thanh toán | Thời gian đến hạn | | | | | | | Căn cứ xác định thời gian đến hạn |
| | | | | | | Ngày tiếp theo (ngày 1) | Từ ngày 2 đến ngày thứ 7 | Từ ngày thứ 8 đến ngày thứ 30 | Từ ngày thứ 30 đến ngày thứ 180 | | Từ ngày thứ 180 đến ngày thứ 360 | Trên 360 ngày | |
| | | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | | (8) | (9) | (10) |
| | I. Tài sản “Có” đến hạn thanh toán | | | | | | | | | | | | |
| | 1. Tiền mặt tại quỹ | | 100% | | | | Không điền vào đây | | | | | | Số dư cuối ngày hôm trước |
| | 2. Vàng, bao gồm cả vàng gửi tại Ngân hàng Nhà nước | | 100% | | | | | | | | | | Số dư cuối ngày hôm trước |
| | 3. Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước (trừ tiền gửi dự trữ bắt buộc) | | | | | | | | | | | | |
| | 3.1. Không kỳ hạn | | 100% | | | | Không điền vào đây | | | | | | Số dư cuối ngày hôm trước |
| | 3.2. Có kỳ hạn | | 100% | | | | | | | | | | Theo kỳ hạn trên hợp đồng tiền gửi |
| | 4. Tiền, vàng gửi, cho vay tại các tổ chức tín dụng khác | | | | | | | | | | | | |
| | 4.1. Không kỳ hạn | | 100% | | | | Không điền vào đây | | | | | | Số dư cuối ngày hôm trước |
| | 4.2. Có kỳ hạn | | 100% | | | | | | | | | | Theo kỳ hạn trên hợp đồng tiền gửi |
| | 4.3. Cho vay | | 100% | | | | | | | | | | Theo kỳ hạn trên hợp đồng vay |
| | 5. Các loại chứng khoán do Chính phủ Việt Nam, chính phủ các nước thuộc OECD phát hành hoặc được Chính phủ Việt Nam, chính phủ các nước thuộc OECD bảo lãnh thanh toán | | | | | | | | | | | | |
| | 5.1. Chứng khoán nợ | | 95% | | | | | | | | | | Theo kỳ hạn trên chứng khoán nợ |
| | 5.2. Chứng khoán vốn | | 95% | | | | Không điền vào đây | | | | | | Số dư cuối ngày hôm trước |
| | 6. Các loại chứng khoán do tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam phát hành hoặc bảo lãnh thanh toán | | | | | | | | | | | | |
| | 6.1. Chứng khoán nợ | | 90% | | | | | | | | | | Theo kỳ hạn trên chứng khoán nợ |
| | 6.2. Chứng khoán vốn | | 90% | | | | Không điền vào đây | | | | | | Số dư cuối ngày hôm trước |
| | 7. Các loại chứng khoán khác được niêm yết | | | | | | | | | | | | |
| | 7.1. Chứng khoán nợ | | 85% | | | | | | | | | | Theo kỳ hạn trên chứng khoán nợ |
| | 7.2. Chứng khoán vốn | | 85% | | | | Không điền vào đây | | | | | | Số dư cuối ngày hôm trước |
| | 8. Các khoản cho vay không có bảo đảm, trừ nợ xấu, đến hạn thanh toán | | 75% | | | | | | | | | | Theo kỳ hạn trên hợp đồng vay |
| | 9. Các khoản cho vay có bảo đảm, cho thuê tài chính, trừ nợ xấu, đến hạn thanh toán | | 80% | | | | | | | | | | Theo kỳ hạn trên hợp đồng vay |
| | Tổng cộng tài sản “Có” | | A | | | | | | | | | | |
| | II. Tài sản “Nợ” đến hạn thanh toán | | | | | | | | | | | | |
| | 1. Tiền gửi không kỳ hạn của các tổ chức tín dụng khác | | 100% | | | | Không điền vào đây | | | | | | Số dư cuối ngày hôm trước |
| | 2. Tiền gửi có kỳ hạn của các tổ chức tín dụng khác, tổ chức, cá nhân | | 100% | | | | | | | | | | Theo kỳ hạn trên hợp đồng tiền gửi |
| | 3. Tiền gửi không kỳ hạn của tổ chức (trừ tiền gửi của tổ chức tín dụng khác), cá nhân | | 15% | | | | Không điền vào đây | | | | | | 15% số dư bình quân trong thời gian 30 ngày liền kề trước kể từ ngày hôm trước |
| | 4. Tiền vay từ Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước | | 100% | | | | | | | | | | Theo kỳ hạn trên hợp đồng vay |
| | 5. Tiền vay từ các tổ chức tín dụng khác | | 100% | | | | | | | | | | Theo kỳ hạn trên hợp đồng vay |
| | 6. Giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng phát hành | | 100% | | | | | | | | | | Theo kỳ hạn trên giấy tờ có giá |
| | 7. Các khoản tiền lãi, phí phải trả | | 100% | | | | | | | | | | Theo kỳ hạn của khoản tiền lãi, phí phải trả |
| | 8. Cam kết cho vay không hủy ngang đối với khách hàng | | 100% | | | | | | | | | | Theo kỳ hạn trên cam kết cho vay không hủy ngang |
| | 9. Cam kết bảo lãnh vay vốn đối với khách hàng | | 100% | | | | | | | | | | Đánh giá từng ngày theo tình hình thực tế |
| | 10. Các cam kết bảo lãnh thanh toán, trừ phần giá trị được bảo đảm bằng tiền | | 100% | | | | | | | | | | Đánh giá từng ngày theo tình hình thực tế |
| | Tổng cộng tài sản “Nợ” | | B | | | | | | | | | | |
| | Trạng thái thanh khoản của thang đáo hạn | | = A - B | | | | | | | | | | |
| | Tỷ lệ khả năng chi trả theo kỳ hạn (07 ngày) | | | | | | | | | | | | |
| | Giới hạn quy định | | | | | | Lớn hơn 1 | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |