Điều 7. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành đối với các lô sản phẩm của Công ty Bình Sơn tiêu thụ kể từ ngày bắt đầu đi vào hoạt động (ngày bàn giao chính thức nhà máy lọc dầu Dung Quất cho Công ty Bình Sơn) đến hết năm 2010 theo quy định tại khoản 1, Điều 6 Quyết định số 1942/QĐ-TTg.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị Công ty Bình Sơn và các đơn vị liên quan phản ánh về Bộ Tài chính để được hướng dẫn giải quyết kịp thời./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Văn phòng ban chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng; - Các Bộ: Công thương, Kế hoạch và Đầu tư; - Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi; Sở Tài chính, Cục Thuế, Cục Hải quan, Kho bạc nhà nước tỉnh Quảng Ngãi; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, CST (TN). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
| | Mẫu số: 01A (Ban hành kèm theo Thông tư số 69/2010 /TT-BTC ngày 26 /4/2010 của Bộ Tài chính) |
|||
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI KHOẢN THU ĐIỀU TIẾT TẠM TÍNH
(Dành cho người nộp khoản thu khai)
[01] Kỳ tính thu: Quý.... năm …....
[02] Người nộp khoản thu :.....................................................................................
[03] Mã số thuế: .............................................................................................
[04] Địa chỉ: ...................................................................................................
[05] Quận/huyện: ................... [06] Tỉnh/Thành phố: .....................................
[07] Điện thoại: ..................... [08] Fax: .................. [09] Email: ..................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | |
||||
| 1 | Tổng giá trị sản lượng tiêu thụ trong kỳ | [10] = [11] + [16] |
| 1.1 | Tiêu thụ trong nước | [11] = [12]+[15] |
| a | Sản phẩm lọc dầu, trong đó: | [12] = [13] + [14] |
| a1 | Sản phẩm LPG | [13] |
| a2 | Sản phẩm lọc dầu khác | [14] |
| b | Sản phẩm hoá dầu | [15] |
| 1.2 | Xuất khẩu | [16] = [17] + [22] |
| 1.2.1 | Xuất khẩu trực tiếp hoặc uỷ thác xuất khẩu | [17] = [18] + [21] |
| a | Sản phẩm lọc dầu, trong đó: | [18] = [19] + [20] |
| a1 | Sản phẩm LPG | [19] |
| a2 | Sản phẩm lọc dầu khác | [20] |
| b | Sản phẩm hoá dầu | [21] |
| 1.2.2 | Xuất bán cho Công ty đầu mối để xuất khẩu | [22] = [23] + [26] |
| a | Sản phẩm lọc dầu, trong đó: | [23] = [24 + [25] |
| a1 | Sản phẩm LPG | [24] |
| a2 | Sản phẩm lọc dầu khác | [25] |
| b | Sản phẩm hoá dầu | [26] |
| 2 | Tỷ lệ điều tiết (%) | |
| a | Tỷ lệ điều tiết đối với sản phẩm lọc dầu (%), trong đó | |
| a1 | Tỷ lệ điều tiết đối với sản phẩm LPG (%) | [27] |
| a2 | Tỷ lệ điều tiết đối với sản phẩm lọc dầu khác (%) | [28 ] |
| b | Tỷ lệ điều tiết đối với sản phẩm hoá dầu (%) | [29] |
| 3 | Số thu điều tiết sản phẩm tiêu thụ trong kỳ | [30]= [31] + [34] |
| a | Đối với sản phẩm hoá dầu, trong đó: | [31] = [32] + [33] |
| a1 | Sản phẩm LPG | [32] = [13] x [27] |
| a2 | Sản phẩm lọc dầu khác | [33] = [14] x [28] |
| b | Đối với sản phẩm hoá dầu | [34] = [15] x [29] |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
..........................., ngày......... tháng........... năm.......... NGƯỜI NỘP KHOẢN THU hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP KHOẢN THU Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)
Nơi gửi Tờ khai:
- Cơ quan thuế:
- Địa chỉ:
Cơ quan thuế nhận Tờ khai:
- Ngày nhận:
- Người nhận (ký, ghi rõ họ tên, chức danh)
Ghi chú: Tờ khai này được lập thành 2 bản: 01 bản gửi cơ quan thuế, 01 bản lưu tại Công ty thực hiện kê khai nộp khoản thu điều thiết
| | Mẫu số: 01B (Ban hành kèm theo Thông tư số 69/2010 /TT-BTC ngày 26 /4/2010 của Bộ Tài chính) |
|||
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN KHOẢN THU ĐIỀU TIẾT
[01] Kỳ tính thu: từ.............đến.................
[02] Người nộp khoản thu: .............................................................................................
[03] Mã số thuế: .............................................................................................................
[04] Địa chỉ: ...................................................................................................................
[05] Quận/Huyện: ................................. [06] Tỉnh/Thành phố: ......................................
[07] Điện thoại:……......…..……. [08] Fax: ………....[09] E-mail: …….................……..
Năm Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | |
||||
| 1 | Tổng giá trị sản lượng tiêu thụ trong kỳ | [10] = [11] + [16] |
| 1.1 | Tiêu thụ trong nước | [11] = [12]+[15] |
| a | Sản phẩm lọc dầu, trong đó: | [12] = [13] + [14] |
| a1 | Sản phẩm LPG | [13] |
| a2 | Sản phẩm lọc dầu khác | [14] |
| b | Sản phẩm hoá dầu | [15] |
| 1.2 | Xuất khẩu | [16] = [17] + [22] |
| 1.2.1 | Xuất khẩu trực tiếp hoặc uỷ thác xuất khẩu | [17] = [18] + [21] |
| a | Sản phẩm lọc dầu, trong đó: | [18] = [19] + [20] |
| a1 | Sản phẩm LPG | [19] |
| a2 | Sản phẩm lọc dầu khác | [20] |
| b | Sản phẩm hoá dầu | [21] |
| 1.2.2 | Xuất bán cho Công ty đầu mối để xuất khẩu | [22] = [23] + [26] |
| a | Sản phẩm lọc dầu, trong đó: | [23] = [24 + [25] |
| a1 | Sản phẩm LPG | [24] |
| a2 | Sản phẩm lọc dầu khác | [25] |
| b | Sản phẩm hoá dầu | [26] |
| 2 | Tỷ lệ điều tiết (%) | |
| a | Tỷ lệ điều tiết đối với sản phẩm lọc dầu (%), trong đó | |
| a1 | Tỷ lệ điều tiết đối với sản phẩm LPG (%) | [27] |
| a2 | Tỷ lệ điều tiết đối với sản phẩm lọc dầu khác (%) | [28 ] |
| b | Tỷ lệ điều tiết đối với sản phẩm hoá dầu (%) | [29] |
| 3 | Số thu điều tiết sản phẩm tiêu thụ trong kỳ | [30]= [31] + [34] |
| a | Đối với sản phẩm hoá dầu, trong đó: | [31] = [32] + [33] |
| a1 | Sản phẩm LPG | [32] = [13] x [27] |
| a2 | Sản phẩm lọc dầu khác | [33] = [14] x [28] |
| b | Đối với sản phẩm hoá dầu | [34] = [15] x [29] |
Ngoài các Phụ lục của tờ khai này, chúng tôi gửi kèm theo các tài liệu sau:
| 1 | | |
||||
| 2 | | |
| 3 | | |
| 4 | | |
Tôi cam đoan là các số liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
..........................., ngày......... tháng........... năm.......... NGƯỜI NỘP KHOẢN THU hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP KHOẢN THU Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||