Điều 28. Tổ chức thực hiện
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ven biển chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách Xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, KTN (5b) | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
PHỤ LỤC I
MẪU GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN (Ban hành kèm theo Nghị định số 32/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT CỤC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN DEPARTMENT OF CAPTURE FISHERIES AND RESOURCES PROTECTION | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Số/number: …………
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN LICENSE FOR FISHING OPERATIONS
CỤC TRƯỞNG CỤC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN CẤP PHÉP DIRECTOR OF DEPARTMENT CAPTURE FISHERIES AND RESOURCES PROTECTION ALLOWS:
| Tên tàu/ name of vessel: | | | | | Quốc tịch/nationality: | | | | |
|||||||||||
| Số đăng ký/ Registration number: | | | | | Nơi đăng ký/Registry p lace: | | | | |
| Chiều dài Length overall | L max (m): ……. | | | Chiều rộng Width | B max (m): …………. | | Chiều chìm Depth | | H(m) ……….. |
| Tổng trọng tải Total tonnage | …….. Tấn/Ton | | | Công suất máy chính Main engine power | | | ……… Mã lực/Hp | Ký hiệu máy chính: Main engine model | |
| Chủ tàu Vessel owner | | | | | | | Số thuyền viên Number crew: | | |
| Tần số liên lạc Frequency work | | | | | | Hô hiệu: Radio call: | | | |
| Công ty đại diện phía Việt Nam Representative of foreign company in Vietnam | | | | | | | | | |
| Địa chỉ/Address: | | | | | | | | | |
| Được hoạt động thủy sản trong vùng biển nước CHXHCN Việt Nam với các điều kiện sau: To carry out fishing operations in the sea water of the Socialist Republic of Vietnam subject following condition | | | | | | | | | |
| Tàu được sử dụng vào mục đích The vessel will be used for the purpose | | | | | | | | | |
| 2. Nghề hoạt động Kind of Fishery | | | | | | | | | |
| 3. Vùng hoạt động Operation area | | | | | | | | | |
| 4. Địa điểm tập kết làm thủ tục xuất nhập cảnh Place for doing entryvisa procedures | | | | | | | | | |
| 5. Giấy phép có giá trị đến hết ngày The validity of the license will be expire on | | | | | | | | | |
| CÁC HOẠT ĐỘNG KHÔNG ĐƯỢC PHÉP/PROHIBITED OPERATIONS | | | | | | | | | |
| 1. Chủng loại hải sản cấm khai thác Marine species not allowed to catch | | | | | | | | | |
| 2. Cấm sử dụng chất nổ, xung điện, chất độc để khai thác hải sản The use explosives, electro magnets and toxic substance for fishing is prohibited | | | | | | | | | |
| 3. Gây ô nhiễm môi trường/Cause en vironmental pollution | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Ngày … tháng … năm …………
MỘT SỐ QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI TÀU ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP SOME STIPULATIONS FOR LICENSE VESSEL
1. Tiến hành các hoạt động theo đúng nghề nghiệp, khai thác đúng đối tượng, đúng khu vực và thời gian ghi trong giấy phép. Carry out fishing operation in accordance with the registered fishery and exploit marine species in sea areas and within the duration which have been defined in the license.
2. Tàu phải có dấu hiệu nhận biết rõ ràng và đúng như thông báo với phía Việt Nam và thường xuyên đủ các giấy tờ theo quy định. The vessel has to bear clear signs just as they have been notified to the Vietnamese authority and all necessary paper requested to be available on vessel:
- Giấy chứng nhận hoạt động thủy sản do Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp; The license for fishing operations is issued by Department of Capture Fisheries and Fisheries Resources protection of Ministry Agriculture and Rural Development
- Giấy đăng ký tàu; Registration certificate;
- Giấy đăng kiểm tàu; Inspection Certificate;
- Giấy tờ tùy thân của sĩ quan và thuyền viên đi trên tàu; Identity papers of officers and crew;
- Các giấy tờ khác đã được quy định trong Luật Hàng hải Việt Nam và các giấy tờ liên quan đến hoạt động thủy sản trên vùng biển Việt Nam. Other papers as define in the nevigation law of Vietnam as well as papers relating to fishing operations in the sea water of Vietnam.
3. Tiếp nhận giám sát viên Việt Nam lên tàu theo quyết định của Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản và đảm bảo điều kiện làm việc, sinh hoạt cho giám sát viên theo tiêu chuẩn sỹ quan trên tàu. Receive Vietnam Supervisors on the board of vessel (according to the Decision by DECAFIREP) and ensure good living and working conditions for them as other vessel officers.
4. Chấp hành báo cáo theo quy định/ Make in due time periodical report.
5. Nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật nước CHXHCN Việt Nam, đồng thời tuân theo và tạo mọi điều kiện thuận lợi cho các nhà chức trách Việt Nam kiểm tra, kiểm soát. Strictly observe the Law of Socialist Republic of Vietnam and create favorable conditions for Vietnam Authorities to execute their controlling and inspecting duties.
PHỤ LỤC II
MẪU GIA HẠN GIẤY PHÉP ĐỐI VỚI TÀU NƯỚC NGOÀI (Ban hành kèm theo Nghị định số 32/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT CỤC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN DEPARTMENT OF CAPTURE FISHERIES AND RESOURCES PROTECTION | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
Số giấy phép gia hạn/ Exiensinglicense number: Lần/Time: …………
GIA HẠN GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN Extension of license for fisheries operations
CỤC TRƯỞNG CỤC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN CẤP PHÉP Director of Department Of Capture Fisheries And Resources Protection Allows:
| Tên tàu/Name of vessel | |
|||
| Quốc tịch/Nationality | |
| Số giấy phép/License number | |
| Số đăng ký/Registration number of vessel | |
| Nơi đăng ký tàu: (Registry place of vessel) | |
Được tiếp tục hoạt động trong vùng biển nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam cho đến ngày ………………… theo các nội dung ghi trong giấy phép và: To continue operating in the sea waters of the Socialist Republic of Vietnam until ………………… In accordance with stipulations defined in the license and:
Ngày … tháng … năm …. Người cấp gia hạn License issuing officer (Ký và đóng dấu)
PHỤ LỤC III
ĐƠN XIN CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN (Ban hành kèm theo Nghị định số 32/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Socialist Republic of Vietnam Independence - Freedom - Happiness
ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN TRONG VÙNG BIỂN CỦA VIỆT NAM License application Form for Fisheries operation in Vietnam seas
1. Người xin cấp giấy phép/Applicant:
- Họ tên cá nhân, tổ chức/Name of person or organization:
- Địa chỉ cá nhân hoặc nơi đặt đại diện tại Việt Nam (Nếu có): Address of representative/representative office in Vietnam (if available)
2. Tàu xin hoạt động tại Việt Nam/Vessels conducting fisheries activities in Vietnam
- Tên tàu (nếu có) Name of vessel (if available): | - Màu sơn (nếu có) Color (if available)
- Mô tả đặc điểm /Description:
- Số đăng ký/ Registration number: | - Nơi đăng ký/Registration place:
Tổng số người làm việc trên tàu/Number of people Working on board:
Trong đó/ Including: | - Người nước ngoài/Foreigner: - Người Việt Nam (nếu có)/ Vietnamese (if any):
- Hô hiệu máy thông tin: Calling out information of vessel: | - Tần số làm việc Radio frequency
- Công suất động cơ chính/ Power of main engine
3. Thuyền trưởng hoặc người quản lý tàu/Captain or vessel manager:
- Họ và tên/Full name: | - Quốc tịch/Nationality:
- Sinh ngày tháng năm Date of birth | - Nơi sinh: Place of birth
- Địa chỉ thường trú/Residence:
4. Xin hoạt động trong lĩnh vực (đánh dấu vào mục phù hợp): Field of activity
- Điều tra, thăm dò nguồn lợi thủy sản/Survey, exploration ?
- Khai thác thủy sản/Capture fisheries ? Nghề/ Fishing gears:
- Huấn luyện kỹ thuật/Technical training ?
- Chuyển giao công nghệ/Technology transfer ?
- Kinh doanh, thu mua, vận chuyển thủy sản ? Trade, purchase, transportation
5. Địa điểm và thời gian xin phép/Area and duration for activities:
- Địa điểm, khu vực hoạt động/Area of operations:
Thời gian hoạt động từ ……………. đến ……………. Period of operation from …………… to ……………….
6. Cam kết/Commitment:
Khi hoạt động trong vùng biển của Việt Nam chúng tôi sẽ nghiêm chỉnh thực hiện các quy định của pháp luật Việt Nam; các quy định ghi trong Giấy phép hoạt động thủy sản; các điều khoản cam kết trong dự án, hợp đồng đã ký kết. While operating in Vietnam seas the fisheries vessel shall comply with Vietnamese laws and regulations and fulfill all provisions stated in the licenses, signed projects and contracts.
Ngày … tháng … năm …. Done in …………. Người làm đơn Signature (Ghi rõ họ tên, chức vụ)
PHỤ LỤC IV
ĐƠN XIN CẤP LẠI GIẤY PHÉP (Ban hành kèm theo Nghị định số 32/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Socialist Republic of Vietnam Independence - Freedom - Happiness
ĐƠN XIN CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN TRONG VÙNG BIỂN CỦA VIỆT NAM Re-application form for Fisheries operation license Vietnam seas
1. Người xin cấp giấy phép/Applicant:
- Họ tên cá nhân, tổ chức/Name of person or organization:
- Địa chỉ cá nhân hoặc nơi đặt trụ sở chính của tổ chức: Address of person or organization
- Địa chỉ người đại diện/nơi đặt đại diện tại Việt Nam (nếu có) Address of representative/representative office in Vietnam (if available)
2. Tàu xin cấp hoạt động tại Việt Nam/Vessels conducting fisheries activities in Vietnam
- Tên tàu (nếu có)/Name of vessel (if available):
- Quốc tịch/Nationality:
- Số đăng ký/Registration number:
- Nơi đăng ký/Registration place:
3. Số giấy phép hoạt động thủy sản đã được cấp: Number of issued fisheries license:
4. Xin hoạt động trong lĩnh vực (đánh dấu vào mục phù hợp): Activities requested for extension
- Điều tra, thăm dò nguồn lợi thủy sản/Survey, exploration ?
- Khai thác thủy sản/Capture fisheries ? Nghề/ Fishing gears:
- Huấn luyện kỹ thuật/Technical training ?
- Chuyển giao công nghệ/Technology transfer ?
- Kinh doanh, thu mua, vận chuyển thủy sản ? Trade, purchase, transportation
5. Địa điểm và thời gian xin phép tiếp tục hoạt động Area and duration for extension operations:
- Địa điểm, khu vực hoạt động/Area of operations:
Thời gian hoạt động từ ……………. đến ……………. Period of extension operation from …………… to ……………….
6. Cam kết/Commitment:
Khi hoạt động trong vùng biển của Việt Nam chúng tôi sẽ nghiêm chỉnh thực hiện các quy định của pháp luật Việt Nam; các quy định ghi trong giấy phép hoạt động thủy sản đã được cấp; các điều khoản cam kết trong dự án, hợp đồng đã ký kết. While operating in Vietnam seas the fisheries vessel shall comply with Vietnamese laws and regulations and fulfill all provisions stated in the licenses, signed projects and contracts.
Ngày … tháng … năm …. Done in …………. Người làm đơn Signature (Ghi rõ họ tên, chức vụ)
PHỤ LỤC V
ĐƠN XIN GIA HẠN GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN (Ban hành kèm theo Nghị định số 32/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Socialist Republic of Vietnam Independence - Freedom - Happiness
ĐƠN XIN GIA HẠN GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN TRONG VÙNG BIỂN CỦA VIỆT NAM Application for Renenal of License Fisheries operation in Vietnam seas
1. Người xin phép/Applicant:
- Họ tên cá nhân, tổ chức/Name of person or organization:
- Địa chỉ cá nhân hoặc nơi đặt trụ sở chính của tổ chức: Address of person or organization
- Địa chỉ người đại diện/nơi đặt đại diện tại Việt Nam (nếu có) Address of representative/representative office in Vietnam (if available)
2. Tàu xin gia hạn hoạt động tại Việt Nam/Vessels conducting fisheries activities in Vietnam
- Tên tàu (nếu có)/Name of vessel (if available):
- Quốc tịch/Nationality:
- Số đăng ký/Registration number:
- Nơi đăng ký/Registration place:
3. Số giấy phép hoạt động thủy sản đã được cấp: Number of issued fisheries license:
4. Xin gia hạn hoạt động trong lĩnh vực (đánh dấu vào mục phù hợp): Activities requested for extension
- Điều tra, thăm dò nguồn lợi thủy sản/Survey, exploration ?
- Khai thác thủy sản/Capture fisheries ? Nghề/ Fishing gears:
- Huấn luyện kỹ thuật/Technical training ?
- Chuyển giao công nghệ/Technology transfer ?
- Kinh doanh, thu mua, vận chuyển thủy sản ? Trade, purchase, transportation
5. Địa điểm và thời gian xin phép tiếp tục hoạt động Area and duration for extension operations:
- Địa điểm, khu vực hoạt động/Area of operations:
Thời gian hoạt động từ ……………. đến ……………. Period of extension operation from …………… to ……………….
6. Cam kết/Commitment:
Khi hoạt động trong vùng biển của Việt Nam chúng tôi sẽ nghiêm chỉnh thực hiện các quy định của pháp luật Việt Nam; các quy định ghi trong giấy phép hoạt động thủy sản đã được cấp; các điều khoản cam kết trong dự án, hợp đồng đã ký kết. While operating in Vietnam seas the fisheries vessel shall comply with Vietnamese laws and regulations and fulfill all provisions stated in the licenses, signed projects and contracts.
Ngày … tháng … năm …. Done in …………. Người làm đơn Signature (Ghi rõ họ tên, chức vụ)
PHỤ LỤC VI
MẪU NHẬT KÝ KHAI THÁC THỦY SẢN CỦA TÀU CÁ NƯỚC NGOÀI Fishing logbook of foreign vessels (Ban hành kèm theo Nghị định số 32/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ)
| TT No | Thời điểm thả lưới/ Time of casting | Vị trí tàu khi thả lưới (vĩ độ Bắc, kinh độ Đông)/Vessel position while casting net (attitude, longitude) | Thời điểm thu lưới/Time of net pulling | Vị trí tàu khi thu lưới (vĩ độ Bắc, kinh độ Đông)/Vessel position while pulling net (attitude, longitude) | Sản lượng mẻ lưới (kg)/catch (kg) | Sản lượng các loại hải sản chủ yếu khai thác được (kg) main species (kg) |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng sản lượng của ngày khai thác/Total catch | | | | | |
Chữ ký của thuyền trưởng/Signature of master