Điều 3. Tổ chức thực hiện
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 26/4/2010 ./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó TTCP; - Văn phòng TW và các ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Toà án nhân dân TC; - Viện Kiểm sát nhân dân TC; - Kiểm toán Nhà nước; - Văn phòng BCĐTW về phòng chống tham nhũng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cục Hải quan các tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, CST (PXNK). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
DANH MỤC
MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (Ban hành kèm theo Thông tư số 65/2010/TT-BTC ngày 22/4/2010 của Bộ Tài chính)
| 87.04 | | | | Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa. | |
|||||||
| 8704 | 10 | | | - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: | |
| | | | | - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn: | |
| 8704 | 10 | 11 | 00 | - - - Dạng CKD | ** |
| 8704 | 10 | 12 | | - - - Loại khác: | |
| 8704 | 10 | 12 | 10 | - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn | 70 |
| 8704 | 10 | 12 | 20 | - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | 59 |
| 8704 | 10 | 12 | 30 | - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | 25 |
| 8704 | 10 | 12 | 90 | - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | 20 |
| | | | | - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: | |
| 8704 | 10 | 21 | 00 | - - - Dạng CKD | ** |
| 8704 | 10 | 22 | | - - - Loại khác: | |
| 8704 | 10 | 22 | 10 | - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn | 8 |
| 8704 | 10 | 22 | 90 | - - - - Loại khác | 0 |
| | | | | - Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): | |
| 8704 | 21 | | | - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: | |
| | | | | - - - Dạng CKD: | |
| 8704 | 21 | 11 | 00 | - - - - Xe đông lạnh | ** |
| 8704 | 21 | 19 | 00 | - - - - Loại khác | ** |
| | | | | - - - Loại khác: | |
| 8704 | 21 | 21 | 00 | - - - - Xe đông lạnh | 20 |
| 8704 | 21 | 22 | 00 | - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 15 |
| 8704 | 21 | 23 | 00 | - - - - Xe xi téc | 15 |
| 8704 | 21 | 29 | | - - - - Loại khác: | |
| 8704 | 21 | 29 | 10 | - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời | 20 |
| 8704 | 21 | 29 | 20 | - - - - - Xe thiết kế để chở bùn | 10 |
| 8704 | 21 | 29 | 90 | - - - - - Loại khác | 80 |
| 8704 | 22 | | | - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: | |
| | | | | - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn: | |
| | | | | - - - - Dạng CKD: | |
| 8704 | 22 | 11 | 00 | - - - - - Xe đông lạnh | ** |
| 8704 | 22 | 19 | 00 | - - - - - Loại khác | ** |
| | | | | - - - - Loại khác: | |
| 8704 | 22 | 21 | 00 | - - - - - Xe đông lạnh | 20 |
| 8704 | 22 | 22 | 00 | - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 15 |
| 8704 | 22 | 23 | 00 | - - - - - Xe xi téc | 15 |
| 8704 | 22 | 29 | | - - - - - Loại khác: | |
| 8704 | 22 | 29 | 10 | - - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời | 20 |
| 8704 | 22 | 29 | 20 | - - - - - Xe thiết kế để chở bùn | 10 |
| 8704 | 22 | 29 | 90 | - - - - - - Loại khác | 54 |
| | | | | - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: | |
| | | | | - - - - Dạng CKD: | |
| 8704 | 22 | 31 | 00 | - - - - - Xe đông lạnh | ** |
| 8704 | 22 | 39 | 00 | - - - - - Loại khác | ** |
| | | | | - - - - Loại khác: | |
| 8704 | 22 | 41 | 00 | - - - - - Xe đông lạnh | 20 |
| 8704 | 22 | 42 | 00 | - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 15 |
| 8704 | 22 | 43 | 00 | - - - - - Xe xi téc | 15 |
| 8704 | 22 | 49 | | - - - - - Loại khác: | |
| 8704 | 22 | 49 | 10 | - - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời | 20 |
| 8704 | 22 | 49 | 20 | - - - - - - Xe thiết kế để chở bùn | 10 |
| 8704 | 22 | 49 | 30 | - - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | 54 |
| 8704 | 22 | 49 | 90 | - - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | 25 |
| 8704 | 23 | | | - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn: | |
| | | | | - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn: | |
| | | | | - - - - Dạng CKD: | |
| 8704 | 23 | 11 | 00 | - - - - - Xe đông lạnh | ** |
| 8704 | 23 | 19 | 00 | - - - - - Loại khác | ** |
| | | | | - - - - Loại khác: | |
| 8704 | 23 | 21 | 00 | - - - - - Xe đông lạnh | 15 |
| 8704 | 23 | 22 | 00 | - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 10 |
| 8704 | 23 | 23 | 00 | - - - - - Xe xi téc | 15 |
| 8704 | 23 | 29 | | - - - - - Loại khác: | |
| 8704 | 23 | 29 | 10 | - - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời | 15 |
| 8704 | 23 | 29 | 20 | - - - - - Xe thiết kế để chở bùn | 10 |
| 8704 | 23 | 29 | 90 | - - - - - - Loại khác | 20 |
| | | | | - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: | |
| | | | | - - - - Dạng CKD: | |
| 8704 | 23 | 31 | 00 | - - - - - Xe đông lạnh | ** |
| 8704 | 23 | 39 | 00 | - - - - - Loại khác | ** |
| | | | | - - - - Loại khác: | |
| 8704 | 23 | 41 | | - - - - - Xe đông lạnh: | |
| 8704 | 23 | 41 | 10 | - - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn | 0 |
| 8704 | 23 | 41 | 90 | - - - - - - Loại khác | 15 |
| 8704 | 23 | 42 | | - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải: | |
| 8704 | 23 | 42 | 10 | - - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn | 0 |
| 8704 | 23 | 42 | 90 | - - - - - - Loại khác | 10 |
| 8704 | 23 | 43 | | - - - - - Xe xi téc: | |
| 8704 | 23 | 43 | 10 | - - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn | 0 |
| 8704 | 23 | 43 | 90 | - - - - - - Loại khác | 15 |
| 8704 | 23 | 49 | | - - - - - Loại khác: | |
| 8704 | 23 | 49 | 10 | - - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn | 0 |
| 8704 | 23 | 49 | 90 | - - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn | 8 |
| | | | | - Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | |
| 8704 | 31 | | | - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn: | |
| | | | | - - - Dạng CKD: | |
| 8704 | 31 | 11 | 00 | - - - - Xe đông lạnh | ** |
| 8704 | 31 | 19 | 00 | - - - - Loại khác | ** |
| | | | | - - - Loại khác: | |
| 8704 | 31 | 21 | 00 | - - - - Xe đông lạnh | 20 |
| 8704 | 31 | 22 | 00 | - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 15 |
| 8704 | 31 | 23 | 00 | - - - - Xe xi téc | 15 |
| 8704 | 31 | 29 | | - - - - Loại khác: | |
| 8704 | 31 | 29 | 10 | - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời | 20 |
| 8704 | 31 | 29 | 20 | - - - - - Xe thiết kế để chở bùn | 10 |
| 8704 | 31 | 29 | 90 | - - - - - Loại khác | 80 |
| 8704 | 32 | | | - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn: | |
| | | | | - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn: | |
| | | | | - - - - Dạng CKD: | |
| 8704 | 32 | 11 | 00 | - - - - - Xe đông lạnh | ** |
| 8704 | 32 | 19 | 00 | - - - - - Loại khác | ** |
| | | | | - - - - Loại khác: | |
| 8704 | 32 | 21 | 00 | - - - - - Xe đông lạnh | 20 |
| 8704 | 32 | 22 | 00 | - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 15 |
| 8704 | 32 | 23 | 00 | - - - - - Xe xi téc | 15 |
| 8704 | 32 | 29 | | - - - - - Loại khác: | |
| 8704 | 32 | 29 | 10 | - - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời | 20 |
| 8704 | 32 | 29 | 20 | - - - - - Xe thiết kế để chở bùn | 10 |
| 8704 | 32 | 29 | 90 | - - - - - - Loại khác | 55 |
| | | | | - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: | |
| | | | | - - - - Dạng CKD: | |
| 8704 | 32 | 31 | 00 | - - - - - Xe đông lạnh | ** |
| 8704 | 32 | 39 | 00 | - - - - - Loại khác | ** |
| | | | | - - - - Loại khác: | |
| 8704 | 32 | 41 | 00 | - - - - - Xe đông lạnh | 20 |
| 8704 | 32 | 42 | 00 | - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 15 |
| 8704 | 32 | 43 | 00 | - - - - - Xe xi téc | 15 |
| 8704 | 32 | 49 | | - - - - - Loại khác: | |
| 8704 | 32 | 49 | 10 | - - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời | 20 |
| 8704 | 32 | 49 | 20 | - - - - - - Xe thiết kế để chở bùn | 10 |
| 8704 | 32 | 49 | 30 | - - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | 55 |
| 8704 | 32 | 49 | 90 | - - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | 25 |
| | | | | - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: | |
| | | | | - - - - Dạng CKD: | |
| 8704 | 32 | 51 | 00 | - - - - - Xe đông lạnh | ** |
| 8704 | 32 | 59 | 00 | - - - - - Loại khác | ** |
| | | | | - - - - Loại khác: | |
| 8704 | 32 | 61 | 00 | - - - - - Xe đông lạnh | 15 |
| 8704 | 32 | 62 | 00 | - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 10 |
| 8704 | 32 | 63 | 00 | - - - - - Xe xi téc | 15 |
| 8704 | 32 | 69 | | - - - - - Loại khác: | |
| 8704 | 32 | 69 | 10 | - - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời | 15 |
| 8704 | 32 | 69 | 20 | - - - - - Xe thiết kế để chở bùn | 10 |
| 8704 | 32 | 69 | 90 | - - - - - - Loại khác | 20 |
| | | | | - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn: | |
| | | | | - - - - Dạng CKD: | |
| 8704 | 32 | 71 | 00 | - - - - - Xe đông lạnh | ** |
| 8704 | 32 | 79 | 00 | - - - - - Loại khác | ** |
| | | | | - - - - Loại khác: | |
| 8704 | 32 | 81 | | - - - - - Xe đông lạnh: | |
| 8704 | 32 | 81 | 10 | - - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn | 0 |
| 8704 | 32 | 81 | 90 | - - - - - - Loại khác | 15 |
| 8704 | 32 | 82 | | - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải: | |
| 8704 | 32 | 82 | 10 | - - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn | 0 |
| 8704 | 32 | 82 | 90 | - - - - - - Loại khác | 10 |
| 8704 | 32 | 83 | | - - - - - Xe xi téc: | |
| 8704 | 32 | 83 | 10 | - - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn | 0 |
| 8704 | 32 | 83 | 90 | - - - - - - Loại khác | 15 |
| 8704 | 32 | 89 | | - - - - - Loại khác: | |
| 8704 | 32 | 89 | 10 | - - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn | 0 |
| 8704 | 32 | 89 | 90 | - - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn | 8 |
| 8704 | 90 | | | - Loại khác: | |
| 8704 | 90 | 10 | 00 | - - Dạng CKD | ** |
| 8704 | 90 | 90 | | - - Loại khác: | |
| 8704 | 90 | 90 | 10 | - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn | 80 |
| 8704 | 90 | 90 | 20 | - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | 55 |
| 8704 | 90 | 90 | 30 | - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | 25 |
| 8704 | 90 | 90 | 40 | - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn | 8 |
| 8704 | 90 | 90 | 90 | - - - Loại khác | 0 |