Điều 18. Tổ chức thực hiện
Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị cần phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết.
Nơi nhận: - Như Điều 18; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính; TNMT; Công thương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ; - Công báo; - Website Chính phủ; Website Bộ GTVT; - Lưu: VT, MT. | BỘ TRƯỞNG Hồ Nghĩa Dũng
PHỤ LỤC 1
PHIẾU ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHIẾU ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG
1. Tên nhiệm vụ/đề án/dự án:
2. Cơ quan chủ trì:
3. Chủ nhiệm nhiệm vụ/đề án/dự án:
4. Giải trình về tính cấp thiết (Quan trọng, bức xúc, cấp bách, …)
5. Mục tiêu:
6. Nội dung chính:
7. Các sản phẩm chủ yếu dự kiến tạo ra:
8. Thời gian thực hiện dự kiến: … (tháng).
Từ tháng …/năm … đến tháng …/năm …
9. Địa chỉ áp dụng:
10. Dự kiến tổng kinh phí (Triệu đồng):
11. Các vấn đề khác (nếu có)
(Chú ý: Không quá 02 trang khổ A4)
……., ngày … tháng … năm 20 …… CƠ QUAN ĐĂNG KÝ (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
Ghi chú: Đề án/dự án là những nhiệm vụ môi trường không thuộc đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 điều 7 của Thông tư.
PHỤ LỤC 2
THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG
1. Mẫu Thuyết minh đề cương dự án bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu được nêu tại Phụ lục 2 này.
2. Khi lập Thuyết minh đề cương đề án/nhiệm vụ bảo vệ môi trường, cơ quan chủ trì thay cụm từ “dự án” bằng “đề án” hoặc “nhiệm vụ” trong mẫu Thuyết minh đề cương dự án bảo vệ môi trường.
3. Thuyết minh đề cương nhiệm vụ bảo vệ môi trường chỉ cần bao gồm các mục 1, 2, 3, 4, 5 Phần I, mục 11 Phần II và Phụ lục của Mẫu Thuyết minh đề cương dự án bảo vệ môi trường.
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG DỰ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (TÊN DỰ ÁN) Mã số: …………. Địa danh – 20 … |
||
THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG DỰ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
| 1. Tên dự án: | | | | 2. Mã số: ………… |
||||||
| 3. Quản lý dự án: | | | | |
| 3.1. Cơ quan quản lý Tên cơ quan quản lý: Bộ Giao thông vận tải Địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội | | | | |
| 3.2. Cơ quan chủ trì Tên cơ quan: Điện thoại: Fax: Địa chỉ: Họ và tên thủ trưởng cơ quan: Số tài khoản: Ngân hàng: | | | | |
| 3.3. Chủ nhiệm dự án Họ và tên: Học hàm/Học vị: Chức danh khoa học: Chức vụ: Điện thoại: Cơ quan: Nhà riêng: Mobile: Fax: E-mail: Tên cơ quan đang công tác: Địa chỉ cơ quan: Địa chỉ nhà riêng: | | | | |
| 3.4. Cơ quan phối hợp thực hiện | | | | |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | | Địa chỉ | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| 4. Thời gian thực hiện: …………….. tháng Từ tháng …………./20 ……. đến tháng …………./20 …... | | | | |
| 5. Dự kiến kinh phí Tổng kinh phí: …………………. triệu đồng, trong đó: | | | | |
| Nguồn | | Tổng số (triệu đồng) | | |
| - Từ ngân sách | | | | |
| - Từ nguồn tự có của cơ quan | | | | |
| - Từ nguồn khác | | | | |
| 6. Căn cứ pháp lý và sự cần thiết phải thực hiện 6.1. Căn cứ pháp lý lập dự án (nêu các văn bản pháp lý liên quan đến dự án) 6.2. Sự cần thiết phải thực hiện dự án (nêu khái quát những thông tin cơ bản, mới nhất về tình hình nghiên cứu, triển khai trong và ngoài nước: thể hiện sự am hiểu và nắm bắt được thông tin về lĩnh vực nghiên cứu; nêu rõ quan điểm của tác giả về tính cấp thiết của dự án .v.v.) | | | | |
| 7. Phạm vi, quy mô: | | | | |
| 8. Địa điểm thực hiện: | | | | |
| | | | | |
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN
| 9. Mục tiêu của dự án 9.1. Mục tiêu lâu dài 9.2. Mục tiêu trước mắt | | | | | | | | | |
|||||||||||
| 10. Phương pháp thực hiện | | | | | | | | | |
| 11. Nội dung thực hiện (liệt kê những nội dung trọng tâm trong toàn bộ thời gian để thực hiện mục tiêu của dự án, nêu bật những nội dung mới để giải quyết vấn đề đặt ra, v.v.) | | | | | | | | | |
| 12. Tiến độ thực hiện (phù hợp với những nội dung đã nêu tại mục 11) | | | | | | | | | |
| TT | | Nội dung (Phần công việc thực hiện) | Tổ chức/ Cá nhân thực hiện | Thời gian | | | Kinh phí (triệu đồng) | Nguồn vốn | Sản phẩm phải đạt |
| | | | | Bắt đấu | | Kết thúc | | | |
| 1. | | Xây dựng đề cương | | | | | | | |
| 2. | | Duyệt đề cương | | | | | | | |
| 3. | | Thực hiện nội dung | | | | | | | |
| | | (phù hợp với những nội dung đã nêu tại mục 11) | | | | | | | |
| .v.v. | | Xây dựng báo cáo tổng hợp | | | | | | | |
| .v.v. | | Nghiệm thu kết thúc | | | | | | | |
| .v.v. | | Khoản chi khác | | | | | | | |
| 13. Dự kiến kết quả sản phẩm, địa chỉ bàn giao sử dụng | | | | | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm | | | | Địa chỉ bàn giao sử dụng | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
III. DỰ TRÙ KINH PHÍ THỰC HIỆN DỰ ÁN VÀ NGUỒN KINH PHÍ
| Năm thực hiện | Tổng kinh phí (triệu đồng) | Nguồn vốn (triệu đồng) | | |
||||||
| | | SNMT | Vốn tự có | Nguồn khác |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| Tổng cộng: | | | | |
Chủ nhiệm dự án (Họ tên và chữ ký) | ……., ngày … tháng … năm 20 … Thủ trưởng Cơ quan chủ trì (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
TL. Bộ trưởng Vụ trưởng Vụ Môi trường
CHI TIẾT NỘI DUNG THỰC HIỆN VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ
| TT | Nội dung công việc | Tổ chức/ Cá nhân thực hiện | Đơn vị | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Nguồn kinh phí | | | Căn cứ áp dụng |
||||||||||||
| | | | | | | | NSNN | Tự có | Khác | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | | | |
(Phần dự toán có thể tách riêng thành Phụ lục và lập dưới dạng bảng tính Excel)
PHỤ LỤC 2A
THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG
Dự án, đề án thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả
- Mẫu này áp dụng cho các dự án thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.
- Khi lập thuyết minh đề cương đề án cơ quan thực hiện thay cụm từ “dự án” bằng “đề án” trong mẫu thuyết minh đề cương.
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG DỰ ÁN TKNL (TÊN DỰ ÁN) Mã số: …………. Địa danh – 20 … |
||
ĐƠN ĐĂNG KÝ
CHỦ TRÌ THỰC HIỆN DỰ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ
Chủ trì thực hiện dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả
Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải
Căn cứ thông báo của Bộ Giao thông vận tải về việc tuyển chọn tổ chức chủ trì thực hiện dự án, đề án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia năm 20.., chúng tôi:
a) .........................................................................................................................................
(Tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký tuyển chọn làm cơ quan chủ trì dự án thuộc Chương trình)
b) ........................................................................................................................................
(Họ và tên, học vị, chức vụ địa chỉ cá nhân thay mặt tổ chức đăng ký) xin đăng ký chủ trì thực hiện dự án thuộc Chương trình:
Tên đề án, dự án: .................................................................................................................
Mã số của Chương trình: 0010
Hồ sơ đăng ký tuyển chọn chủ trì thực hiện dự án thuộc Chương trình gồm:
1. Thuyết minh dự án (Biểu 02-CTTKNL);
2. Tóm tắt hoạt động trong lĩnh vực tương tự của tổ chức đăng ký chủ trì đề án/dự án thuộc Chương trình (Biểu 03-CTTKNL);
3. Văn bản xác nhận về sự đồng ý của các tổ chức và cá nhân đăng ký phối hợp thực hiện (Biểu 04-CTTKNL) - (nếu có) phối hợp thực hiện;
Chúng tôi xin cam đoan những nội dung và thông tin kê khai trong hồ sơ này là đúng sự thật.
........., ngày … tháng … năm 20 … Thủ trưởng tổ chức đăng ký chủ trì dự án thuộc Chương trình (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG
DỰ ÁN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
1. Tên dự án: .......................................................................................................................
............................................................................................................................................
Mã số dự án: NL……..
2. Thời gian thực hiện: ………tháng (từ tháng … năm 20 ….. đến tháng … năm 20 …)
3. Cấp quản lý: ....................................................................................................................
4. Tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện dự án:
Tên đầy đủ: ..........................................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………. Email: ........................................................................
Số tài khoản (của tổ chức): ...................................................................................................
Đại diện pháp lý (của tổ chức):...............................................................................................
Chức vụ (của cá nhân): .........................................................................................................
Học hàm, học vị (của cá nhân): .............................................................................................
5. Dự kiến kinh phí thực hiện:
Tổng kinh phí thực hiện dự án: .............................................................................. triệu đồng
Trong đó:
- Từ ngân sách Trung ương: .................................................................................. triệu đồng
- Từ ngân sách địa phương: .................................................................................. triệu đồng
- Từ các doanh nghiệp tham gia: ............................................................................ triệu đồng
- Từ các nguồn khác: ............................................................................................ triệu đồng
II. PHẦN THUYẾT MINH CHI TIẾT
1. Căn cứ xây dựng dự án (Chủ trương, chính sách, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và nhu cầu của doanh nghiệp, ngành, địa phương; Quyết định phê duyệt Danh mục các dự án; vấn đề và nhiệm vụ đặt ra cần giải quyết, …): ............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
2. Mục tiêu của dự án (Mục tiêu chung, cụ thể và mục tiêu nhân rộng từ mô hình dự án): ........
............................................................................................................................................
3. Nội dung của dự án (Các nội dung công việc chính phải thực hiện để đạt được mục tiêu của dự án):
............................................................................................................................................
4. Sản phẩm, kết quả của dự án (Những sản phẩm, kết quả phải đạt được khi triển khai các nội dung dự án):
............................................................................................................................................
5. Phương án triển khai dự án:
a) Phương án tổng thể triển khai dự án: .................................................................................
............................................................................................................................................
b) Kế hoạch chi tiết, biện pháp, tiến độ thực hiện các nội dung dự án:
Bảng 1. Các hạng mục công việc và tiến độ thực hiện dự án
| STT | Công việc thực hiện các nội dung dự án | Biện pháp thực hiện | Mục tiêu/kết quả/sản phẩm phải đạt | Thời gian (bắt đầu và kết thúc) | Tổ chức, cá nhân thực hiện |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
6. Tổ chức, cá nhân phối hợp thực hiện dự án
Bảng 2. Tên, nội dung công việc, tiến độ và dự kiến kinh phí tương ứng của tổ chức, cá nhân phối hợp thực hiện dự án
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Tên, địa chỉ | Nội dung công việc thực hiện | Mục tiêu/kết quả/sản phẩm/phải đạt | Thời gian (bắt đầu và kết thúc) | Dự kiến kinh phí |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
7. Các cá nhân tham gia thực hiện dự án (Ghi rõ những người có đóng góp chính thuộc tất cả các tổ chức chủ trì và phối hợp thực hiện dự án):
Bảng 3. Tên, cơ quan công tác và kinh nghiệm của cá nhân thực hiện dự án
| STT | Họ và tên | Cơ quan công tác | Thời gian làm việc (số tháng) | Ghi chú |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
8. Yêu cầu đối với sản phẩm, kết quả của dự án:
Bảng 4: Yêu cầu đối với kết quả, sản phẩm của dự án
| STT | Kết quả, sản phẩm và các tiêu chí đánh giá chủ yếu | Đơn vị đo | Mức phải đạt | Ghi chú |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
9. Kinh phí thực hiện dự án và nguồn phân theo các khoản chi
Bảng 5. Dự toán và phân chia kinh phí thực hiện dự án
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nguồn kinh phí | Tổng số kinh phí | Trong đó: | | | | |
|||||||||
| | | | Chi phí lao động trực tiếp | Thuê khoán chuyên môn | Nguyên vật liệu, năng lượng | Máy móc, thiết bị | Chi quản lý dự án và chi khác |
| | Tổng cộng: | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1 | Ngân sách Trung ương | | | | | | |
| 2 | Ngân sách địa phương | | | | | | |
| 3 | Đóng góp của các doanh nghiệp | | | | | | |
| 4 | Nguồn khác | | | | | | |
Bảng 6. Chi tiết khoản chi phí lao động trực tiếp, thuê khoán chuyên môn
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung chi | Đơn vị | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Nguồn vốn | | |
||||||||||
| | | | | | | TƯ | ĐP | Khác |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | |
Bảng 7. Chi tiết khoản nguyên vật liệu, năng lượng
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nội dung chi | Đơn vị | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Nguồn vốn | | |
||||||||||
| | | | | | | TƯ | ĐP | Khác |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | |
Bảng 8. Chi tiết khoản máy móc, thiết bị
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nội dung chi | Đơn vị | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Nguồn vốn | | |
||||||||||
| | | | | | | TƯ | ĐP | Khác |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | |
Bảng 9. Chi tiết khoản chi quản lý dự án và các khoản chi khác
(Công tác phí: lưu trú, đi lại …; tổ chức và quản lý dự án; chi phí kiểm tra, nghiệm thu dự án; chi phí tổ chức hội nghị; viết báo cáo; in ấn tài liệu; và các khoản chi khác)
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nội dung chi | Đơn vị | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Nguồn vốn | | |
||||||||||
| | | | | | | TƯ | ĐP | Khác |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | |
10. Đối tượng tham gia/hưởng lợi/sử dụng kết quả của dự án (Tiêu chí lựa chọn đối tượng tham gia/hưởng lợi/sử dụng kết quả của dự án; dự kiến số lượng, danh sách đối tượng tham gia/hưởng lợi/sử dụng kết quả của dự án: ............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
11. Dự kiến hiệu quả kinh tế - xã hội (Phân tích hiệu quả kinh tế - xã hội trực tiếp của dự án và theo khả năng nhân rộng từ mô hình của dự án): ..................................................................................................
............................................................................................................................................
12. Dự báo rủi ro và giải pháp phòng ngừa (Dự báo các rủi ro có thể xảy ra gây ảnh hưởng tới hiệu quả của dự án; các giải pháp phòng ngừa, giảm thiểu và khắc phục rủi ro): ....................................................
............................................................................................................................................
13. Kiến nghị (các kiến nghị, đề xuất để đảm bảo thực hiện hiệu quả dự án): .........................
............................................................................................................................................
Chủ nhiệm dự án (Họ tên và chữ ký) | ……., ngày … tháng … năm 20 … Thủ trưởng Cơ quan chủ trì (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
TL. Bộ trưởng Vụ trưởng Vụ Môi trường
III. TÓM TẮT
Hoạt động của tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện dự án trong lĩnh vực tương tự
| 1. Tên tổ chức: ..................................................................................................................... Năm thành lập: ...................................................................................................................... Địa chỉ:................................................................................................................................. Điện thoại: ………………………………….. Fax:........................................................................ E-mail:.................................................................................................................................. | | |
||||
| 2. Chức năng, nhiệm vụ và loại hình hoạt động liên quan đến Dự án của chương trình: ...... ............................................................................................................................................ | | |
| 3. Tổng số cán bộ có trình độ đại học trở lên của tổ chức | | |
| TT | Cán bộ có trình độ đại học trở lên | Tổng số |
| 1 | Tiến sỹ | |
| 2 | Thạc sỹ | |
| 3 | Đại học | |
| 4. Số cán bộ thực hiện của tổ chức trực tiếp tham gia dự án | | |
| TT | Cán bộ có trình độ đại học trở lên | Số trực tiếp tham gia thực hiện dự án |
| 1 | Tiến sỹ | |
| 2 | Thạc sỹ | |
| 3 | Đại học | |
| 5. Kinh nghiệm trong 5 năm gần nhất liên quan đến dự án tương tự của các cán bộ trong tổ chức trực tiếp tham gia dự án đã kê khai ở mục 4 trên đây (nêu lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm, số năm kinh nghiệm, tên các Đề án/dự án đã chủ trì hoặc tham gia ….)....................... ............................................................................................................................................ | | |
| 6. Cơ sở vật chất kỹ thuật hiện có liên quan đến thực hiện dự án - Nhà xưởng:......................................................................................................................... - Trang thiết bị chủ yếu:.......................................................................................................... | | |
| 7. Khả năng huy động các nguồn vốn khác (ngoài NS SNKH) cho việc thực hiện dự án đăng ký tuyển chọn (khi cần thiết). * Vốn tự có: …………………….. triệu đồng * Nguồn vốn khác: ……………. triệu đồng | | |
………, ngày ….. tháng …. năm 20 … Thủ trưởng Cơ quan đăng ký chủ trì dự án (Họ tên và chữ ký của người lãnh đạo tổ chức, đóng dấu)
IV. XÁC NHẬN PHỐI HỢP THỰC HIỆN DỰ ÁN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Giấy xác nhận phối hợp thực hiện dự án
Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải
1. Tên Dự án đăng ký tuyển chọn:
............................................................................................................................................
Thuộc Chương trình:..............................................................................................................
Mã số của Chương trình: ......................................................................................................
2. Tổ chức đăng ký chủ trì dự án
- Tên tổ chức đăng ký chủ trì dự án: ......................................................................................
............................................................................................................................................
- Họ và tên, học vị, chức vụ của cá nhân đăng ký Chủ trì dự án ..............................................
3. Tên tổ chức và/hoặc cá nhân đăng ký phối hợp thực hiện dự án
- Tên tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện dự án ....................................................................
Địa chỉ .................................................................................................................................
Điện thoại .............................................................................................................................
- Họ và tên, học vị, chức vụ của cá nhân đăng ký phối hợp thực hiện đề án/dự án ..................
............................................................................................................................................
Địa chỉ .................................................................................................................................
Điện thoại .............................................................................................................................
Nội dung công việc tham gia trong dự án (và kinh phí tương ứng) của tổ chức và cá nhân phối hợp thực hiện đã được thể hiện trong bản Thuyết minh dự án.
Khi hồ sơ trúng tuyển, chúng tôi cam đoan sẽ hoàn thành những thủ tục pháp lý do Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về nghĩa vụ và quyền lợi của mỗi bên để thực hiện tốt nhất và đúng thời hạn mục tiêu, nội dung và sản phẩm của đề án/dự án.
………, ngày ….. tháng …. năm 20 … Thủ trưởng Tổ chức đăng ký chủ trì dự án (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
Cá nhân đăng ký phối hợp thực hiện dự án (Họ, tên và chữ ký – nếu cá nhân tham gia) | Thủ trưởng tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện dự án (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu - nếu tổ chức tham gia)
PHỤ LỤC 3
MẪU HỢP ĐỒNG, BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ………../HĐ-MT
HỢP ĐỒNG TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG
Tên nhiệm vụ: “ …………………...........................………………”
Căn cứ Bộ Luật dân sự số 33/2005/QH11 của nước Cộng hòa XHCN Việt Nam ban hành năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 04 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Thông tư số ……/2010/TT-BGTVT ngày … tháng … năm 2010 quy định về quản lý các nhiệm vụ môi trường trong ngành giao thông vận tải sử dụng nguồn kinh phí ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số ………./QĐ-BGTVT ngày … tháng … năm 20 …. của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về phê duyệt Danh mục các nhiệm vụ, dự án, đề án bảo vệ môi trường, Ứng phó với biến đổi khí hậu, Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả năm 20 ..;
Căn cứ nhu cầu và năng lực của các bên.
Chúng tôi gồm:
1. Bên giao (Bên A): Bộ Giao thông vận tải
Địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
Điện thoại: 84 4 39420150 Fax: 84 4 39411796
Số tài khoản: Tại Kho bạc Nhà nước Hà Nội
Đại diện:
Chức vụ:
2. Bên nhận (Bên B): Tên cơ quan chủ trì
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Số tài khoản: Tại ngân hàng:
Đại diện:
Chức vụ:
Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ môi trường (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) với các điều khoản sau:
I. ĐỐI TƯỢNG HỢP ĐỒNG