Điều 13. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 13; - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; - Công báo; - Lưu VP, PC, TD. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Đồng Tiến
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH TỈNH (THÀNH PHỐ)……. | Mẫu biểu 01
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN
(Kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-NHNN ngày 14/6/2010 của Ngân hàng Nhà nước)
Tháng … năm ……
Đơn vị tính: Triệu đồng, khách hàng
| TT | Chỉ tiêu | Doanh số cho vay | | Doanh số thu nợ | | Dư nợ đến thời điểm b/c | | | Dư nợ xấu | Số lượng khách hàng vay vốn | |
|||||||||||||
| | | Trong kỳ báo cáo | Lũy kế từ đầu năm | Trong kỳ báo cáo | Lũy kế từ đầu năm | Tổng số | Trong đó | | | Lượt khách hàng vay | Số khách hàng còn dư nợ |
| | | | | | | | Nợ ngắn hạn | Nợ trung và dài hạn | | | |
| I | Phân theo mục đích, chương trình cho vay | | | | | | | | | | |
| 1 | Cho vay chi phí sản xuất nông, lâm, ngư, diêm nghiệp | | | | | | | | | | |
| 2 | Cho vay phát triển ngành nghề nông thôn | | | | | | | | | | |
| 3 | Cho vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn | | | | | | | | | | |
| 4 | Cho vay chế biến, tiêu thụ nông, lâm, thủy sản và muối | | | | | | | | | | |
| 5 | Cho vay kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phục vụ nông, lâm, diêm nghiệp và thủy sản | | | | | | | | | | |
| 6 | Cho vay sản xuất công nghiệp, thương mại và dịch vụ phi nông nghiệp trên địa bàn nông thôn | | | | | | | | | | |
| 7 | Cho vay tiêu dùng trên địa bàn nông thôn | | | | | | | | | | |
| 8 | Cho vay theo các chương trình kinh tế của Chính phủ | | | | | | | | | | |
| II | Phân theo đối tượng vay vốn | | | | | | | | | | |
| 1 | Cá nhân | | | | | | | | | | |
| 2 | Hộ gia đình, hộ kinh doanh | | | | | | | | | | |
| 3 | Chủ trang trại | | | | | | | | | | |
| 4 | Hợp tác xã, tổ hợp tác | | | | | | | | | | |
| 5 | Doanh nghiệp, trong đó: | | | | | | | | | | |
| 5.1 | Doanh nghiệp có vốn nhà nước | | | | | | | | | | |
| 5.2 | Doanh nghiệp khác | | | | | | | | | | |
| III | Phân theo tổ chức cho vay | | | | | | | | | | |
| 1 | Ngân hàng thương mại nhà nước | | | | | | | | | | |
| 2 | Ngân hàng thương mại cổ phần | | | | | | | | | | |
| 3 | Ngân hàng thương mại liên doanh và nước ngoài | | | | | | | | | | |
| 4 | Ngân hàng Chính sách Xã hội | | | | | | | | | | |
| 5 | Ngân hàng Phát triển Việt Nam | | | | | | | | | | |
| 6 | Quỹ tín dụng nhân dân trung ương | | | | | | | | | | |
| 7 | Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở | | | | | | | | | | |
| 8 | Tổ chức tài chính quy mô nhỏ | | | | | | | | | | |
| IV | Phân theo mức cho vay | | | | | | | | | | |
| 1 | Mức cho vay dưới 50 triệu đồng | | | | | | | | | | |
| | Trong đó: Cho vay không có tài sản bảo đảm | | | | | | | | | | |
| 2 | Mức cho vay từ 50 triệu đồng đến dưới 200 triệu đồng | | | | | | | | | | |
| | Trong đó: Cho vay không có tài sản bảo đảm | | | | | | | | | | |
| 3 | Mức cho vay từ 200 triệu đồng đến 500 triệu đồng | | | | | | | | | | |
| | Trong đó: Cho vay không có tài sản bảo đảm | | | | | | | | | | |
| 4 | Mức cho vay trên 500 triệu đồng | | | | | | | | | | |
| | Trong đó: Cho vay không có tài sản bảo đảm | | | | | | | | | | |
| V | Tổng cộng | | | | | | | | | | |
LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký, ghi rõ họ tên) | ….., ngày….. tháng …. năm… GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu)
* Ghi chú:
- Khối ngân hàng thương mại nhà nước theo chỉ tiêu báo cáo bao gồm cả các NHTMCP có vốn Nhà nước chi phối (NHTMCP Ngoại thương VN, NHTMCP Công thương VN).
- Đề nghị ghi rõ họ tên và số điện thoại của người làm báo cáo.
- Hình thức báo cáo: Bằng văn bản và thư điện tử.
- Thời hạn gửi báo cáo: Báo cáo được gửi định kỳ theo tháng, chậm nhất vào ngày 10 tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo.
- Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Tín dụng (Ngân hàng Nhà nước).
- Email: [email protected].
- Điện thoại: 04.38269905/ 04.39349428
- Fax: 04.38247986.
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG | Mẫu biểu 02
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN
(Kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-NHNN ngày 14/6/2010 của Ngân hàng Nhà nước)
Tháng … năm ……
Đơn vị tính: Triệu đồng, khách hàng
| TT | Chỉ tiêu | Doanh số cho vay | | Doanh số thu nợ | | Dư nợ đến thời điểm b/c | | | Dư nợ xấu | Số lượng khách hàng vay vốn | |
|||||||||||||
| | | Trong kỳ báo cáo | Lũy kế từ đầu năm | Trong kỳ báo cáo | Lũy kế từ đầu năm | Tổng số | Trong đó | | | Lượt khách hàng vay | Số khách hàng còn dư nợ |
| | | | | | | | Nợ ngắn hạn | Nợ trung và dài hạn | | | |
| I | Phân theo mục đích, chương trình cho vay | | | | | | | | | | |
| 1 | Cho vay chi phí sản xuất nông, lâm, ngư, diêm nghiệp | | | | | | | | | | |
| 2 | Cho vay phát triển ngành nghề nông thôn | | | | | | | | | | |
| 3 | Cho vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn | | | | | | | | | | |
| 4 | Cho vay chế biến, tiêu thụ nông, lâm, thủy sản và muối | | | | | | | | | | |
| 5 | Cho vay kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phục vụ nông, lâm, diêm nghiệp và thủy sản | | | | | | | | | | |
| 6 | Cho vay sản xuất công nghiệp, thương mại và dịch vụ phi nông nghiệp trên địa bàn nông thôn | | | | | | | | | | |
| 7 | Cho vay tiêu dùng trên địa bàn nông thôn | | | | | | | | | | |
| 8 | Cho vay theo các chương trình kinh tế của Chính phủ | | | | | | | | | | |
| II | Phân theo đối tượng vay vốn | | | | | | | | | | |
| 1 | Cá nhân | | | | | | | | | | |
| 2 | Hộ gia đình, hộ kinh doanh | | | | | | | | | | |
| 3 | Chủ trang trại | | | | | | | | | | |
| 4 | Hợp tác xã, tổ hợp tác | | | | | | | | | | |
| 5 | Doanh nghiệp, trong đó: | | | | | | | | | | |
| 5.1 | Doanh nghiệp có vốn nhà nước | | | | | | | | | | |
| 5.2 | Doanh nghiệp khác | | | | | | | | | | |
| III | Tổng cộng | | | | | | | | | | |
LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký, ghi rõ họ tên) | ….., ngày….. tháng …. năm……. TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) (Ký, đóng dấu)
* Ghi chú:
- Đề nghị ghi rõ họ tên và số điện thoại của người làm báo cáo.
- Hình thức báo cáo: Bằng văn bản và thư điện tử.
- Thời hạn gửi báo cáo: Báo cáo được gửi định kỳ theo tháng, chậm nhất vào ngày 10 tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo.
- Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Tín dụng (Ngân hàng Nhà nước).
- Email: [email protected].
- Điện thoại: 04.38269905/ 04.39349428
- Fax: 04.38247986.
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG | Mẫu biểu 03
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY KHÔNG CÓ TÀI SẢN BẢO ĐẢM
(Kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-NHNN ngày 14/6/2010 của Ngân hàng Nhà nước)
Tháng … năm ……
Đơn vị tính: Triệu đồng, khách hàng
| TT | Đối tượng vay vốn | Dư nợ cho vay không có bảo đảm đến thời điểm báo cáo | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
| | | Tổng số | Phân theo thời hạn cho vay | | | | Phân theo mức cho vay | | | | | | | |
| | | | Ngắn hạn | | Trung, dài hạn | | Mức vay dưới 50 triệu đồng | | Mức vay từ 50 triệu đến dưới 200 triệu đồng | | Mức vay từ 200 triệu đến 500 triệu đồng | | Mức vay trên 500 triệu đồng | |
| | | | Số tiền | Số KH | Số tiền | Số KH | Số tiền | Số KH | Số tiền | Số KH | Số tiền | Số KH | Số tiền | Số KH |
| 1 | Cá nhân | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Hộ gia đình, hộ kinh doanh | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Chủ trang trại | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Hợp tác xã, tổ hợp tác | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Doanh nghiệp, trong đó: | | | | | | | | | | | | | |
| 5.1 | Doanh nghiệp có vốn nhà nước | | | | | | | | | | | | | |
| 5.2 | Doanh nghiệp khác | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | |
LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT | ….., ngày….. tháng …. năm……. TỔNG GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu)
* Ghi chú:
- Đề nghị ghi rõ họ tên và số điện thoại của người làm báo cáo.
- Hình thức báo cáo: Bằng văn bản và thư điện tử.
- Thời hạn gửi báo cáo: Báo cáo được gửi định kỳ theo tháng, chậm nhất vào ngày 10 tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo.
- Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Tín dụng (Ngân hàng Nhà nước).
- Email: [email protected].
- Điện thoại: 04.38269905/ 04.39349428
- Fax: 04.38247986.