Điều 12. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính quy mô nhỏ chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Ngân hàng Nhà nước để được hướng dẫn, giải quyết.
Nơi nhận: - Như điều 12; - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng (để báo cáo); - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp; - Bộ Tài chính (để phối hợp); - Công báo; - Lưu: VP, Vụ PC, TTGSNN. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Trần Minh Tuấn
Mẫu biểu số 01
TỔ CHỨC TÀI CHÍNH QUY MÔ NHỎ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO
Phân loại nợ, trích lập dự phòng để xử lý rủi ro cho vay trong hoạt động
Quý … năm ….
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Chỉ tiêu | Số dư | Dự phòng cụ thể phải trích | Dự phòng chung phải trích |
|||||
| Nợ nhóm 1: Trong đó, Nợ cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác của bên thứ ba mà bên thứ ba chịu rủi ro | | | |
| Nợ nhóm 2: Trong đó, Nợ cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác của bên thứ ba mà bên thứ ba chịu rủi ro | | | |
| Nợ nhóm 3: Trong đó, Nợ cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác của bên thứ ba mà bên thứ ba chịu rủi ro | | | |
| Nợ nhóm 4: Trong đó, Nợ cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác của bên thứ ba mà bên thứ ba chịu rủi ro | | | |
| Nợ nhóm 5: Trong đó, Nợ cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác của bên thứ ba mà bên thứ ba chịu rủi ro | | | |
| Tổng cộng | | | |
| Tỷ lệ nợ xấu (NPLs)/Tổng dư nợ | | | |
……, ngày … tháng … năm ……
Người lập báo cáo (ghi rõ họ tên) | Người kiểm soát (ghi rõ họ tên) | Tổng giám đốc (Giám đốc) TCTCQMN (ghi rõ họ tên)
Mẫu biểu số 02
TỔ CHỨC TÀI CHÍNH QUY MÔ NHỎ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BÁO CÁO
Sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro cho vay trong hoạt động
Quý … năm ….
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Chỉ tiêu | Số tiền |
|||
| 1. Tổng số tiền dự phòng đã trích từ quý trước: 2. Sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro cho vay trong quý: 3. Số tiền dự phòng còn lại sau khi xử lý rủi ro cho vay: 4. Số tiền thu hồi được của các khoản nợ đã xử lý rủi ro cho vay trong quý: 5. Tổng số tiền đã xử lý rủi ro tín dụng nhưng chưa thu hồi được đến thời điểm báo cáo (số lũy kế): 6. Tổng số tiền dự phòng phải trích cho quý báo cáo: | |
……, ngày … tháng … năm ……
Người lập báo cáo (ghi rõ họ tên) | Người kiểm soát (ghi rõ họ tên) | Tổng giám đốc (Giám đốc) TCTCQMN (ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC A
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CÔNG THỨC TÍNH SỐ TIỀN DỰ PHÒNG CỤ THỂ ĐỐI VỚI TỪNG KHOẢN NỢ
R = (A – C) x r
1) Tình huống 1:
Tại thời điểm cuối giờ làm việc ngày 31/3/2009, Tổ chức tài chính quy mô nhỏ (TCTCQMN) X có:
- Một khoản nợ thuộc nhóm 2 với số dư nợ gốc là 30 triệu đồng (A).
- Giá trị khấu trừ của tài sản bảo đảm là 34 triệu đồng (C).
Như vậy, khoản nợ này không phải trích lập dự phòng cụ thể.
2) Tình huống 2:
Tại thời điểm cuối giờ làm việc ngày 31/3/2009, TCTCQMN X có:
- Một khoản nợ thuộc nhóm 3 với số dư nợ gốc là 20 triệu đồng (A).
- Không có tài sản bảo đảm được phép khấu trừ.
Khi đó:
R = (20 triệu – 0) x 25%
R = 20 triệu x 25%
R = 5 triệu
Như vậy, số tiền dự phòng cụ thể (R) của khoản nợ này là 5 triệu đồng.
3) Tình huống 3:
Tại thời điểm cuối giờ làm việc ngày 31/3/2009, TCTCQMN X có:
- Một khoản nợ thuộc nhóm 4 với số dư nợ gốc là 30 triệu đồng (A).
- Giá trị khấu trừ của tài sản bảo đảm là 10 triệu đồng (C).
Khi đó:
R = (30 triệu – 10 triệu) x 50%
R = 20 triệu x 50%
R = 10 triệu
Như vậy, số tiền dự phòng cụ thể (R) của khoản nợ này là 10 triệu đồng.