Điều 13. Tổ chức thực hiện
1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam:
a) Tổ chức quản lý, hướng dẫn và kiểm tra hoạt động đối với các phương tiện phi thương mại qua lại biên giới đường bộ giữa Việt Nam và Campuchia;
b) Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan trong việc kiểm tra và xử lý vi phạm đối với xe phi thương mại của Việt Nam và Campuchia hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam, hàng năm gặp gỡ với cơ quan có thẩm quyền của Campuchia để thống nhất các vấn đề có liên quan đến quản lý hoạt động của phương tiện phi thương mại qua lại biên giới giữa hai nước;
c) In ấn và phát hành Biển ký hiệu phân biệt quốc gia của Việt Nam, Sổ giấy phép liên vận, Phù hiệu liên vận ban hành kèm theo Thông tư này;
d) Tổ chức cấp Giấy phép liên vận cho phương tiện phi thương mại thuộc các đối tượng quy định.
2. Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
a) Tổ chức phổ biến và triển khai thực hiện Thông tư này tới các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn;
b) Tổ chức cấp Giấy phép liên vận cho phương tiện phi thương mại thuộc các đối tượng theo quy định;
c) Định kỳ hàng quý, năm báo cáo tình hình cấp phép về Tổng cục Đường bộ Việt Nam để tổng hợp, theo dõi.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, đề nghị các tổ chức, cá nhân liên hệ với Tổng cục Đường bộ Việt Nam để được hướng dẫn giải quyết. Trường hợp vượt quá thẩm quyền giải quyết, Tổng cục Đường bộ Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải để chỉ đạo thực hiện.
4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như khoản 4 Điều 13; - Văn phòng Chính phủ; - Các bộ, Cơ quan ngang Bộ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ, Website Bộ GTVT; - Lưu: VT, HTQT (10b) | BỘ TRƯỞNG Hồ Nghĩa Dũng
PHỤ LỤC 1
BIỂN KÝ HIỆU QUỐC GIA
PHỤ LỤC SỐ 2a
MẪU SỐ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM SỔ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN VIỆT NAM – CAMBODIA VIETNAM – CAMBODIA CROSS-BORDER TRANSPORT PERMIT | | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT OF VIETNAM SỔ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN VIỆT NAM – CAMBODIA VIETNAM – CAMBODIA CROSS-BORDER TRANSPORT PERMIT PHƯƠNG TIỆN PHI THƯƠNG MẠI NON - COMMERCIAL VEHICLE |
||||
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Bộ Giao thông vận tải Việt Nam đề nghị các cơ quan có thẩm quyền liên quan cho phép phương tiện vận tải đường bộ này đi lại dễ dàng và được tạo mọi sự giúp đỡ cần thiết The Ministry of Transport of Vietnam requests all those whom it may concern to allow the vehicles to pass freely and to afford the vehicle such assistance and protection as may be necessary | | Thông tin cơ bản về phương tiện General data of the vehicles 1. Số đăng ký phương tiện:...................................................... (Registration number) 2. Thông số kỹ thuật:................................................................ (Technical data) - Năm sản xuất (Manufactory year):........................................... - Nhãn hiệu (Mark):................................................................... - Loại xe (Model):..................................................................... - Màu sơn (Colour):.................................................................. - Số máy (Engine No): ............................................................. - Số khung (Chassic No):.......................................................... - Trọng tải (Weight):.................................................................. |
||||
| Chi tiết và cơ quan được cấp phép Details of Organization that have their non-commercial vehicle permitted for cross-border Tên đơn vị: (Organization):.................................................... ........................................................................................... Địa chỉ (Address):................................................................. ........................................................................................... Điện thoại (Tel): ……………………… Fax:............................... Mục đích chuyến đi (Purpose of the trip):............................... ........................................................................................... ........................................................................................... Số giấy phép (Permit number):.............................................. Ngày hết hạn (Date of expire): .............................................. |
||
| GHI CHÚ NOTICES Sổ này có giá trị tối đa 30 ngày This book is valid for 30 days Từ ngày: From date ……… month ……… year ………. Đến ngày: To date …….. month …… year ………… Cửa khẩu, vùng hoạt động, nơi đến Border, Traveling area, Destination Cửa khẩu: (Border gate): ………………………………………………….. ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… Vùng hoạt động (Traveling area) …………………………………………. ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… Nơi đến (Destination) ………………………………………………………. ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… Ngày cấp (Date of issue): ………………………………………………….. Cơ quan cấp phép Issuing Authority (Signature, Stamp) Trang 3 | | HẢI QUAN FOR CUSTOMS Ngày khởi hành (Date of Departure) Ngày về (Date of Arrival) Trang tiếp theo | Ngày khởi hành (Date of Departure) | Ngày về (Date of Arrival) | | | | | | |
||||||||||||
| Ngày khởi hành (Date of Departure) | Ngày về (Date of Arrival) | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| HẢI QUAN FOR CUSTOMS Ngày khởi hành (Date of Departure) Ngày về (Date of Arrival) | Ngày khởi hành (Date of Departure) | Ngày về (Date of Arrival) | | | | HẢI QUAN FOR CUSTOMS Ngày khởi hành (Date of Departure) Ngày về (Date of Arrival) | Ngày khởi hành (Date of Departure) | Ngày về (Date of Arrival) | | |
| Ngày khởi hành (Date of Departure) | Ngày về (Date of Arrival) | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| Ngày khởi hành (Date of Departure) | Ngày về (Date of Arrival) | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Hướng dẫn (Instruction)
1. Sổ giấy phép, này bao gồm 10 trang và cần phải được giữ sạch sẽ This permit contains 10 pages excluding the covers and should be kept as clean as possible. 2. Khi giấy phép bị mất hoặc không đọc được vì bất cứ nguyên nhân gì có thể xảy ra, người giữ giấy phép phải đề nghị cấp giấy phép mới. When this permit gets lost or illegible for any reasons as it may occur, the holder should request the new one at issuing office. 3. Giấy phép này phải được trình cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu. This permit should be produced to competent authorities upon request. 4. Nghiêm cấm việc tẩy xóa, thay đổi các điều khoản đã ghi trong giấy phép này It is prohibited to erase, add or falsify any terms specified in this permit. 5. Giấy phép này chỉ sử dụng cho phương tiện đã được ghi trong giấy. This permit shall be used for the specified vehicle only. | Ghi chú: (note): Khổ giấy rộng: 105 mm, dài 150 mm. Paper width: 105 mm, length 150 mm. Bìa: màu hồng Cover: pink colour.
PHỤ LỤC 2b.
MẪU PHÙ HIỆU LIÊN VẬN
| Number: ………………… CROSS-BORDER TRANSPORT VIETNAM-CAMBODIA | | | Number: ………………… |
|||||
| | Number: ………………… | | |
| Organization: …………………………………………………………… …………………………………………………………………………….. Registered Number: …………………………………………………….. Valid until: ………………………………………………………………… Entry point: ……………………………… Exit point: ………………….. Route: …………………………………………………………………….. | Issued office (Signature, Stamp) | | |
Ghi chú (Note): cỡ giấy dài (page length) 22cm ± 1cm; rộng (page width) 11 cm ± 1cm
Nền màu trắng, chữ màu đỏ, khung viền màu đỏ (White background, red letters, red frame edge)
PHỤ LỤC 3.
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
Tên đơn vị | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP LIÊN VẬN QUA LẠI BIÊN GIỚI VIỆT NAM – CAMPUCHIA CHO PHƯƠNG TIỆN PHI THƯƠNG MẠI
Kính gửi: ………………………………….........................
1. Tên đơn vị: .......................................................................................................................
2. Địa chỉ: ............................................................................................................................
3. Số điện thoại: ……………………………….. số Fax: ............................................................
4. Đơn vị đề nghị cấp Giấy phép liên vận qua lại biên giới Việt Nam – Campuchia cho phương tiện theo danh sách dưới đây:
| Số TT | Biển số xe | Trọng tải (ghế) | Năm sản xuất | Nhãn hiệu | Số khung | Số máy | Màu sơn | Thời gian đề nghị cấp phép | Hình thức hoạt động | Cửa khẩu |
||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | |
5. Mục đích đi ra nước ngoài:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
6. Vùng hoạt động tại Campuchia:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Đơn vị cam đoan không sử dụng phương tiện cho mục đích kinh doanh vận tải và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về những lời khai nêu trên.
………., Ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị Ký tên (đóng dấu)
PHỤ LỤC 4
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP
GIẤY ĐỀ NGHỊ
GIA HẠN GIẤY PHÉP LIÊN VẬN QUA LẠI BIÊN GIỚI VIỆT NAM – CAMPUCHIA CHO PHƯƠNG TIỆN PHI THƯƠNG MẠI
REQUEST FOR EXTENDING VIETNAM – CAMBODIA CROSS-BORDER TRANSPORT PERMIT
Kính gửi/To: …………………………..........................
1. Tên đơn vị/Organization:....................................................................................................
2. Địa chỉ/ Address:...............................................................................................................
3. Số điện thoại/Tel: ………………………….. số Fax: ..............................................................
4. Số giấy phép liên vận/ Cross-border Permit No: .................................................................
thời gian hết hạn/Valid until: ..................................................................................................
5. Phương tiện đang lưu trú tại/Current location of the vehicle: ...............................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
6. Lý do xin gia hạn/ Reasons for Requesting Extension of Cross-border Permit:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
………., Ngày/date: / / (dd/mm/yy) Lái xe/Driver (ký và ghi rõ họ tên/Signed & named)