Điều 19. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2010.
2. Bãi bỏ Thông tư số 116/2005/TT-BTC ngày 19 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý và xử lý tài sản của các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước khi dự án kết thúc.
3. Đối với tài sản của các dự án đã kết thúc trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, nhưng chưa có quyết định xử lý thì thực hiện xử lý theo quy định tại Thông tư này. Trường hợp tài sản đã có quyết định xử lý thì thực hiện theo quy định tại thời điểm quyết định xử lý.
4. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính (Cục Quản lý công sản) để phối hợp giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hữu Chí
Mẫu số 01/TSDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 87/2010/TT-BTC ngày 15/6/2010 của Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM KÊ TÀI SẢN CỦA DỰ ÁN KẾT THÚC
1. Tên dự án: ...............................................................................................................
2. Cơ quan chủ quản: ..................................................................................................
3. Thời điểm kiểm kê: ............... giờ, ngày............ tháng ......... năm................
4. Thành phần gồm:
- Ông (bà): ……………………………………….………… Chức vụ: …………………….
- Ông (bà): ……………………………………….………… Chức vụ: …………………….
- Ông (bà): ……………………………………….………… Chức vụ: …………………….
- Ông (bà): ……………………………………….………… Chức vụ: …………………….
5. Kết quả kiểm kê:
5.1. Đối với tài sản phục vụ hoạt động của dự án:
| STT | Danh mục tài sản (chi tiết theo từng loại tài sản) | Đơn vị tính | Năm đưa vào sử dụng | Số liệu tài sản theo sổ kế toán | | | Số lượng/ Khối lượng tài sản theo kiểm kê | Số lượng/ Khối lượng tài sản thừa, thiếu | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | Số lượng/ Khối lượng | Nguyên giá (đồng) | GTCL (đồng) | | Thừa | Thiếu | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | A. Trụ sở làm việc và các tài sản khác gắn liền với đất | | | | | | | | | |
| | Gồm: | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | B. Phương tiện vận tải | | | | | | | | | |
| | Gồm: | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | C. Máy móc, trang thiết bị | | | | | | | | | |
| | Gồm: | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | D. Các tài sản khác | | | | | | | | | |
| | Gồm: | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Nguyên nhân thừa, thiếu: ..................................................................................................
Kiến nghị, đề xuất hướng xử lý đối với tài sản thừa, thiếu: ...............................................
............................................................................................................................................
5.2. Đối với tài sản do phía nước ngoài chuyển giao cho Chính phủ Việt Nam:
| STT | Danh mục tài sản (chi tiết theo từng loại tài sản) | Đơn vị tính | Năm đưa vào sử dụng | Số lượng/ Khối lượng tài sản | Hiện trạng tài sản | Giá trị tài sản (nếu có) | Ghi chú |
|||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| | A. Phương tiện vận tải | | | | | | |
| | Gồm: | | | | | | |
| | B. Máy móc, trang thiết bị | | | | | | |
| | Gồm: | | | | | | |
| | C. Các tài sản khác | | | | | | |
| | Gồm: | | | | | | |
5.3. Đối với vật tư thu hồi từ việc tháo dỡ công trình kết cấu hạ tầng cũ:
| STT | Danh mục tài sản (chi tiết theo từng loại vật tư) | Đơn vị tính | Số lượng/ Khối lượng tài sản | Ghi chú |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
Thành phần tham gia kiểm kê
(ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 02/TSDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 87/2010/TT-BTC ngày 15/6/2010 của Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG TỔNG HỢP DANH MỤC TÀI SẢN ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ
(Kèm theo Công văn số ......... ngày ......... tháng ........ năm ........ của ........)
A. DANH MỤC TÀI SẢN VÀ PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ
| STT | Danh mục tài sản (chi tiết theo từng loại tài sản) | Đơn vị tính | Số lượng/khối lượng | Năm đưa vào sử dụng | Giá trị theo sổ kế toán | | Đề xuất phương án xử lý | | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | NG (đồng) | GTCL (đồng) | Điều chuyển (*) | Bán (**) | Thanh lý | |
| | I. Tài sản phục vụ hoạt động của dự án | | | | | | | | | |
| | 1. Trụ sở làm việc và các tài sản khác gắn liền với đất | | | | | | | | | |
| | Gồm: | | | | | | | | | |
| | 2. Phương tiện vận tải | | | | | | | | | |
| | Gồm: | | | | | | | | | |
| | 3. Máy móc, trang thiết bị | | | | | | | | | |
| | Gồm: | | | | | | | | | |
| | 4. Các tài sản khác | | | | | | | | | |
| | Gồm: | | | | | | | | | |
| | II. Tài sản do phía nước ngoài chuyển giao cho Chính phủ Việt Nam | | | | | | | | | |
| | 1. Phương tiện vận tải | | | | | | | | | |
| | Gồm: | | | | | | | | | |
| | 2. Máy móc, trang thiết bị | | | | | | | | | |
| | Gồm: | | | | | | | | | |
| | 3. Các tài sản khác | | | | | | | | | |
| | Gồm: | | | | | | | | | |
| | III. Vật tư thu hồi từ việc tháo dỡ các công trình kết cấu hạ tầng cũ | | | | | | | | | |
| | 1. | | | | | | | | | |
B. CÁC HỒ SƠ, GIẤY TỜ CÓ LIÊN QUAN
1. ............................................................................................................................
2. ............................................................................................................................
3. ............................................................................................................................
Người lập (ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng cơ quan báo cáo (ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: (*) Trường hợp đề xuất điều chuyển tài sản thì nêu rõ cơ quan, tổ chức, đơn vị, dự án đề nghị nhận điều chuyển.
(**) Trường hợp đề xuất bán tài sản thì nêu rõ hình thức bán chỉ định hay bán đấu giá.
Mẫu số 03/TSDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 87/2010/TT-BTC ngày 15/6/2010 của Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN TIẾP NHẬN TÀI SẢN DO PHÍA NƯỚC NGOÀI
CHUYỂN GIAO CHO CHÍNH PHỦ VIỆT NAM
Hôm nay, ngày … tháng … năm…., chúng tôi gồm:
A- Đại diện bên giao:
Ông (Bà): …………………………………………...…... Chức vụ: ……………………………..
B- Đại diện bên nhận:
Ông (Bà): ……………………………..……………….. Chức vụ: ………………………………
Thực hiện bàn giao và tiếp nhận tài sản bao gồm:
1/ Danh mục tài sản bàn giao:
| STT | Danh mục tài sản (chi tiết theo từng loại tài sản) | Đơn vị tính | Năm đưa vào sử dụng | Số lượng tài sản | Hiện trạng tài sản | Giá trị tài sản (nếu có) | Ghi chú |
|||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| | A. Phương tiện vận tải | | | | | | |
| | Gồm: | | | | | | |
| | B. Máy móc, trang thiết bị | | | | | | |
| | Gồm: | | | | | | |
| | C. Các tài sản khác | | | | | | |
| | Gồm: | | | | | | |
2/ Các hồ sơ về tài sản bàn giao:
3/ Nghĩa vụ thuế đối với tài sản bàn giao:
IV. Ý kiến các bên giao nhận
1. Bên nhận: ..................................................................................................................
.......................................................................................................................................
2. Bên giao: ...................................................................................................................
........................................................................................................................................
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký tên và đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 04/TSDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 87/2010/TT-BTC ngày 15/6/2010 của Bộ Tài chính)
Cơ quan báo cáo: ………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỔNG HỢP KẾT QUẢ XỬ LÝ TÀI SẢN KHI DỰ ÁN KẾT THÚC CỦA CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
(Năm ........................)
I. Tổng số dự án sử dụng vốn nhà nước kết thúc trong năm báo cáo:
Trong đó:
1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: …………………………….……..……….………
2. Dự án ODA: ……………………………………………………..……….………..……………..
3. Dự án viện trợ phi Chính phủ thuộc nguồn thu NSNN: ………………..…….…..................
4. Dự án khác: ……………………………………………………….……………………….……..
II. Tình hình xử lý tài sản: (Phụ lục đính kèm)
III. Số tiền thu được từ bán, thanh lý tài sản:
1. Tổng số tiền thu được: ………………………………………….………………….……………
2. Tổng số chi phí: ……………………….……………………………..……………………………
3. Tổng số tiền nộp ngân sách: ………………………….………………..………………………
IV. Đề xuất kiến nghị:
………………………………………………………………………………………………………..…
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Ngày tháng năm Thủ trưởng cơ quan báo cáo (ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Mẫu này áp dụng đối với các dự án đã kết thúc trong năm báo cáo và các năm trước đó nhưng chưa xử lý xong.
- Các trường hợp dự án đã kết thúc trong năm nhưng chưa xử lý xong tài sản phải nêu rõ lý do.
- Các Bộ, cơ quan trung ương, UBND các tỉnh quy định cụ thể thời hạn, biểu mẫu các Ban quản lý dự án phải báo cáo để gửi Bộ, cơ quan trung ương, UBND tổng hợp gửi Bộ Tài chính.
Mẫu số 05/TSDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 87/2010/TT-BTC ngày 15/6/2010 của Bộ Tài chính)
Cơ quan báo cáo: ………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỔNG HỢP KẾT QUẢ XỬ LÝ TÀI SẢN KHÔNG CÒN SỬ DỤNG ĐƯỢC HOẶC KHÔNG CẦN SỬ DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Năm ...................)
I. Tổng số dự án sử dụng vốn nhà nước chưa kết thúc nhưng phát sinh việc xử lý tài sản trong năm báo cáo:
Trong đó:
1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: …………………………….……..……….……
2. Dự án ODA: ..……………………………………………………..……….………..…………
3. Dự án viện trợ phi Chính phủ thuộc nguồn thu NSNN: ………………..…….…..............
4. Dự án khác: ……………………………………………………….……………………….……
II. Tình hình xử lý tài sản: (Phụ lục đính kèm)
III. Số tiền thu được từ bán, thanh lý tài sản:
1. Tổng số tiền thu được: ………………………………………….………………….…………..
2. Tổng số chi phí: …………………..………………………………..……………………………
3. Tổng số tiền nộp ngân sách: …………………………………...………………………………
IV. Đề xuất kiến nghị:
………………………………………………………………………………………………………....
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Thủ trưởng cơ quan báo cáo (ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Mẫu này áp dụng cho dự án chưa kết thúc nhưng phát sinh việc xử lý tài sản trong năm báo cáo.
- Các Bộ, cơ quan trung ương, UBND các tỉnh quy định cụ thể thời hạn, biểu mẫu các Ban quản lý dự án phải báo cáo để gửi Bộ, cơ quan trung ương, UBND cấp tỉnh tổng hợp gửi Bộ Tài chính.
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||