Điều 7. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, người đứng đầu các tổ chức hành chính khác ở Trung ương do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nội vụ để hướng dẫn, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Công báo; - Website Chính phủ, Website Bộ Nội vụ; - Các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc; - Lưu: Văn thư, TCBC (5b). | BỘ TRƯỞNG Trần Văn Tuấn
Bộ, ngành…..
BIỂU SỐ 1A
KẾ HOẠCH BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC HÀNG NĂM TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH
| Số TT | Tên đơn vị | Tên cơ quan quyết định thành lập | Biên chế được giao năm … | | | | Có mặt đến 30/6/… | | | | Kế hoạch biên chế năm… | | | | Tăng giảm giữa kế hoạch BC năm … so với BC được giao năm… | | | |
||||||||||||||||||||
| | | | Tổng số | Biên chế công chức theo chức vụ lãnh đạo | Biên chế công chức theo chức danh chuyên môn | Hợp đồng LĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP | Tổng số | Công chức theo chức vụ lãnh đạo | Công chức theo chức danh chuyên môn | Hợp đồng LĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP | Tổng số | Biên chế công chức theo chức vụ lãnh đạo | Biên chế công chức theo chức danh chuyên môn | Hợp đồng LĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP | Tổng số | Biên chế công chức theo chức vụ lãnh đạo | Biên chế công chức theo chức danh chuyên môn | Hợp đồng LĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Lãnh đạo Bộ, ngành | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Văn phòng Bộ, ngành | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo Văn phòng | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng n | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Thanh tra Bộ, ngành | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo Thanh tra | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng n | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Vụ | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo Vụ | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng n | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| V | Cục hoặc tương đương | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo Cục | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Văn phòng Cục | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Phòng (Ban) 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng (Ban) n | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| VI | Tổng cục và tương đương | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo Tổng cục | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Văn phòng Tổng cục | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng n | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Vụ | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Lãnh đạo Vụ | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng n | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Cục (thuộc TC) | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Lãnh đạo Cục | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Văn phòng Cục | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng n | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Thanh tra (nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Lãnh đạo Thanh tra | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng n | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| VII | Các tổ chức khác có biên chế công chức | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Tổ chức 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Lãnh đạo | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng n | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Tổ chức N | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Lãnh đạo | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng n | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
Cách ghi biểu mẫu thực hiện như sau:
- Tại cột 1. Tên đơn vị
Liệt kê đầy đủ và ghi chính xác về tên gọi của từng tổ chức từ cấp Phòng và tương đương trở lên được cơ quan có thẩm quyền thành lập;
- Tại cột 2. Tên cơ quan quyết định thành lập
Ghi tên cơ quan hoặc chức danh của người ra quyết định thành lập tổ chức.
- Tại cột 3, 4, 5, 6. Biên chế được giao năm…
Ghi số biên chế công chức và hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ theo quyết định giao hoặc phân bổ của cơ quan có thẩm quyền giao biên chế công chức cho cơ quan, tổ chức, đơn vị. Trong đó:
+ Cột 3: ghi tổng biên chế công chức và chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 4: ghi biên chế công chức theo chức vụ lao động từ cấp phòng và tương đương trở lên;
+ Cột 5: ghi biên chế công chức theo chức danh chuyên môn, nghiệp vụ;
+ Cột 6: ghi chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tại cột 7, 8, 9, 10. Có mặt đến 30/6/năm…
Ghi số công chức và hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ có mặt tại thời điểm 30 tháng 6 của năm kế hoạch, trong đó:
+ Cột 7: ghi tổng số công chức và lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 8: ghi số công chức giữ chức vụ lãnh đạo từ cấp phòng và tương đương trở lên;
+ Cột 9: ghi số công chức giữ chức danh chuyên môn, nghiệp vụ;
+ Cột 10: ghi số lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tại cột 11, 12, 13, 14. Kế hoạch biên chế năm…
Ghi kế hoạch biên chế công chức và chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ trong các cơ quan, tổ chức hành chính của năm lập kế hoạch, trong đó:
+ Cột 11: ghi tổng kế hoạch biên chế công chức và chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 12: ghi kế hoạch biên chế công chức theo chức vụ lãnh đạo từ cấp phòng và tương đương trở lên;
+ Cột 13: ghi kế hoạch biên chế công chức theo chức danh chuyên môn, nghiệp vụ;
+ Cột 14: ghi kế hoạch lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
- Tại cột 15, 16, 17, 18. Tăng, giảm giữa kế hoạch biên chế năm... so với biên chế được giao năm...
Ghi biên chế công chức và chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ trong các cơ quan, tổ chức hành chính của năm lập kế hoạch tăng hoặc giảm so với số biên chế được giao của năm kế hoạch, trong đó:
+ Cột 15: ghi tổng tăng, giảm biên chế công chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 16: ghi số tăng, giảm biên chế công chức theo chức vụ lãnh đạo từ cấp phòng và tương đương trở lên;
+ Cột 17: ghi số tăng, giảm về biên chế công chức theo chức danh chuyên môn, nghiệp vụ;
+ Cột 18: ghi số tăng, giảm về chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
Người lập biểu (Ký tên) | Người đứng đầu Cơ quan Tổ chức cán bộ (Ký tên) | Người đứng đầu Bộ, ngành (Ký tên, đóng dấu)
Bộ, ngành…..
BIỂU SỐ 2A
KẾ HOẠCH BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC HÀNG NĂM TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
| Số TT | Tên đơn vị | Tên cơ quan quyết định thành lập | Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp | Kinh phí hoạt động | Biên chế được giao năm … | | | | Có mặt đến 30/6/… | | | | Kế hoạch biên chế năm… | | | | Tăng giảm giữa kế hoạch biên chế năm … so với biên chế được giao năm… | | | |
||||||||||||||||||||||
| | | | | | Tổng số | Biên chế công chức | Biên chế viên chức | Hợp đồng theo NĐ 68/2000/NĐ-CP | Tổng số | Công chức | Viên chức | Hợp đồng theo NĐ 68/2000/NĐ-CP | Tổng số | Biên chế công chức | Biên chế viên chức | Hợp đồng theo NĐ 68/2000/NĐ-CP | Tổng số | Biên chế công chức | Biên chế viên chức | Hợp đồng theo NĐ 68/2000/NĐ-CP |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Giáo dục - Đào tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Học viện | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Học viện 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Học viện n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Đại học | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường Đại học 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường Đại học n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Cao đẳng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường CĐ 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường CĐ n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Trung cấp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường TC 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường TC n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Trung tâm | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Y tế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Bệnh viện | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Bệnh viện 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Bệnh viện n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Viện có giường | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Viện 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Viện n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Trung tâm | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Nghiên cứu khoa học | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Viện | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Viện 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Viện n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Trung tâm | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Văn hóa, thể thao | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đơn vị 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đơn vị n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| V | Các đơn vị sự nghiệp khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đơn vị 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| a | Đơn vị n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
Cách ghi biểu mẫu thực hiện như sau:
- Tại cột 1. Tên đơn vị
Liệt kê đầy đủ và ghi chính xác về tên gọi của từng đơn vị sự nghiệp công lập.
- Tại cột 2. Tên cơ quan quyết định thành lập
Ghi tên cơ quan hoặc chức danh của người ra quyết định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập.
- Tại cột 3: Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp
Ghi rõ cơ quan được giao quản lý cấp trên trực tiếp của đơn vị sự nghiệp công lập.
- Tại cột 4: Kinh phí hoạt động
Ghi rõ kinh phí hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước cấp 100%, một phần hay từ nguồn kinh phí tự có của đơn vị sự nghiệp
- Tại cột 5, 6, 7, 8. Biên chế được giao năm…
Ghi theo quyết định giao hoặc phân bổ của cơ quan có thẩm quyền giao biên chế công chức, biên chế viên chức sự nghiệp và chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ cho đơn vị sự nghiệp công lập, trong đó:
+ Cột 5: ghi tổng số biên chế công chức, biên chế viên chức sự nghiệp và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 6: ghi số biên chế công chức;
+ Cột 7: ghi số biên chế viên chức sự nghiệp;
+ Cột 8: ghi số hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tại cột 9, 10, 11, 12. Có mặt đến 30/6/…
Ghi số công chức, viên chức và hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ có mặt tại thời điểm 30 tháng 6 của năm kế hoạch, trong đó:
+ Cột 9: ghi tổng số công chức, viên chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 10: ghi tổng số công chức;
+ Cột 11: ghi tổng số viên chức;
+ Cột 12: ghi tổng số lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tại cột 13, 14, 15, 16. Kế hoạch biên chế năm…
Ghi kế hoạch biên chế công chức, biên chế viên chức sự nghiệp và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ của năm lập kế hoạch, trong đó:
+ Cột 13: ghi tổng kế hoạch biên chế công chức, biên chế viên chức sự nghiệp và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 14: ghi kế hoạch biên chế công chức;
+ Cột 15: ghi kế hoạch biên chế viên chức sự nghiệp;
+ Cột 16: ghi kế hoạch hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
- Tại cột 17, 18, 19, 20. Tăng, giảm giữa kế hoạch biên chế năm … so với biên chế được giao năm…
Ghi kế hoạch tăng, giảm biên chế công chức, biên chế viên chức sự nghiệp, chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ của năm lập kế hoạch so với số được giao hoặc phân bổ của năm kế hoạch, trong đó:
+ Cột 17: ghi tổng tăng, giảm biên chế công chức, biên chế viên chức và hợp đồng lao động quy định tại Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 18: ghi kế hoạch tăng, giảm biên chế công chức;
+ Cột 19: ghi kế hoạch tăng, giảm biên chế viên chức sự nghiệp;
+ Cột 20: ghi kế hoạch tăng, giảm chỉ tiêu hợp đồng lao động quy định tại Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
Người lập biểu (Ký tên) | Người đứng đầu cơ quan Tổ chức cán bộ (Ký tên) | Người đứng đầu Bộ, ngành (Ký tên, đóng dấu)
Bộ, ngành…..
BIỂU SỐ 3A
THỐNG KÊ, TỔNG HỢP SỐ LIỆU BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC HIỆN CÓ TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH
| Số TT | Tên đơn vị | Tên cơ quan Quyết định thành lập | Biên chế được giao năm … | | | | Có mặt đến 31 tháng 12 năm ... | | | | Biên chế chưa thực hiện năm… | | | |
||||||||||||||||
| | | | Tổng số | Biên chế công chức theo chức vụ lãnh đạo | Biên chế công chức theo chức danh chuyên môn | Hợp đồng LĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP | Tổng số | Công chức theo chức vụ lãnh đạo | Công chức theo chức danh chuyên môn | Hợp đồng LĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP | Tổng số | Biên chế công chức theo chức vụ lãnh đạo | Biên chế công chức theo chức danh chuyên môn | Hợp đồng LĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | |
| I | Lãnh đạo Bộ, ngành | | | | | | | | | | | | | |
| II | Văn phòng Bộ, ngành | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo Văn phòng | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng n | | | | | | | | | | | | | |
| III | Thanh tra Bộ, ngành | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo Thanh tra | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng n | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Vụ | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo Vụ | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng n | | | | | | | | | | | | | |
| V | Cục hoặc tương đương | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo Cục | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Văn phòng Cục | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Phòng (Ban) 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng (Ban) n | | | | | | | | | | | | | |
| VI | Tổng cục và tương đương | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo Tổng cục | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Văn phòng Tổng cục | | | | | | | | | | | | | |
| | - Lãnh đạo Văn phòng | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng n | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Vụ | | | | | | | | | | | | | |
| | - Lãnh đạo Vụ | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng n | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Cục (thuộc TC) | | | | | | | | | | | | | |
| | - Lãnh đạo Cục | | | | | | | | | | | | | |
| | - Văn phòng Cục | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng n | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Thanh tra (nếu có) | | | | | | | | | | | | | |
| | - Lãnh đạo Thanh tra | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng n | | | | | | | | | | | | | |
| VII | Các tổ chức khác có biên chế công chức | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Tổ chức 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | - Lãnh đạo | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng n | | | | | | | | | | | | | |
| … | Tổ chức N | | | | | | | | | | | | | |
| | - Lãnh đạo | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng n | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
Cách ghi biểu mẫu thực hiện như sau:
- Tại cột 1. Tên đơn vị
Liệt kê đầy đủ và ghi chính xác về tên gọi của từng tổ chức từ cấp Phòng và tương đương trở lên được cơ quan có thẩm quyền thành lập;
- Tại cột 2. Tên cơ quan quyết định thành lập:
Ghi tên cơ quan hoặc chức danh của người ra quyết định thành lập.
- Tại cột 3, 4, 5, 6. Biên chế được giao năm…
Ghi theo quyết định giao hoặc phân bổ của cơ quan có thẩm quyền quyết định giao biên chế công chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ của năm trước liền kề, trong đó:
+ Cột 3: tổng số biên chế công chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 4: Biên chế công chức theo chức danh lãnh đạo từ cấp phòng và tương đương trở lên;
+ Cột 5: Biên chế công chức theo chức danh chuyên môn, nghiệp vụ;
+ Cột 6: Hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tại cột 7, 8, 9, 10. Có mặt đến 31 tháng 12 năm…
Ghi số công chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ có mặt đến 31 tháng 12 của năm trước liền kề, trong đó:
+ Cột 7: Tổng số công chức và lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 8: Công chức theo chức danh lãnh đạo;
+ Cột 9: Công chức theo chức danh chuyên môn, nghiệp vụ;
+ Cột 10: Lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tại cột 11, 12, 13, 14. Biên chế công chức chưa thực hiện
Ghi biên chế công chức và lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ được giao của năm trước liền kề nhưng chưa thực hiện, trong đó:
+ Cột 11: Tổng số biên chế công chức và lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 12: Biên chế công chức theo chức danh lãnh đạo từ cấp phòng và tương đương trở lên;
+ Cột 13: Biên chế công chức theo chức danh chuyên môn, nghiệp vụ;
+ Cột 14: Chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
Người lập biểu (Ký tên) | Người đứng đầu cơ quan Tổ chức cán bộ (Ký tên) | Người đứng đầu Bộ, ngành (Ký tên, đóng dấu)
Bộ, ngành…..
BIỂU SỐ 4A
THỐNG KÊ, TỔNG HỢP SỐ LIỆU BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC HIỆN CÓ TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
| Số TT | Tên đơn vị | Tên cơ quan quyết định thành lập | Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp | Kinh phí hoạt động | Biên chế được giao năm … | | | | Có mặt đến 31 tháng 12 năm… | | | | Biên chế chưa thực hiện năm… | | | |
||||||||||||||||||
| | | | | | Tổng số | Biên chế công chức | Biên chế viên chức | Hợp đồng theo NĐ 68/2000/NĐ-CP | Tổng số | Công chức | Viên chức | Hợp đồng theo NĐ 68/2000/NĐ-CP | Tổng số | Biên chế công chức | Biên chế viên chức | Hợp đồng theo NĐ 68/2000/NĐ-CP |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Giáo dục - Đào tạo | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Học viện | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Học viện 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Học viện n | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Đại học | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường Đại học 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường Đại học n | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Cao đẳng | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường CĐ 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường CĐ n | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Trung cấp | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường TC 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường TC n | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Trung tâm | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm n | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Y tế | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Bệnh viện | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Bệnh viện 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Bệnh viện n | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Viện có giường | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Viện 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Viện n | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Trung tâm | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm n | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Nghiên cứu khoa học | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Viện | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Viện 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Viện n | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Trung tâm | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm n | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Văn hóa, thể thao | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đơn vị 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đơn vị n | | | | | | | | | | | | | | | |
| V | Các đơn vị sự nghiệp khác | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đơn vị 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | | | | | | |
| n | Đơn vị n | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
Cách ghi biểu mẫu thực hiện như sau:
- Tại cột 1. Tên đơn vị
Liệt kê đầy đủ và ghi chính xác về tên gọi của từng đơn vị sự nghiệp công lập.
- Tại cột 2. Tên cơ quan quyết định thành lập
Ghi tên cơ quan hoặc chức danh của người ra quyết định thành lập.
- Tại cột 3: Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp
Ghi cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của đơn vị sự nghiệp công lập.
- Tại cột 4: Nguồn kinh phí
Ghi rõ nguồn kinh phí hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước cấp 100%, một phần hay từ nguồn tự có của đơn vị sự nghiệp;
- Tại cột 5, 6, 7, 8. Biên chế được giao năm…
Ghi biên chế công chức, biên chế viên chức sự nghiệp, chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ của năm trước liền kề theo quyết định giao hoặc phân bổ của cơ quan có thẩm quyền cho đơn vị sự nghiệp công lập, trong đó:
+ Cột 5: Tổng số biên chế công chức, biên chế viên chức sự nghiệp, chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 6: Biên chế công chức;
+ Cột 7: Biên chế viên chức sự nghiệp;
+ Cột 8: Chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tại cột 9, 10, 11, 12. Có mặt đến 31 tháng 12 năm ...
Ghi công chức, viên chức và lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ thực tế có mặt tại thời điểm 31 tháng 12 của năm trước liền kề, trong đó:
+ Cột 9: Tổng số công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 10: Số công chức;
+ Cột 11: Số viên chức;
+ Cột 12: Lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
- Cột 13, 14, 15, 16. Biên chế chưa thực hiện năm…
Ghi biên chế công chức, biên chế viên chức sự nghiệp và chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ của năm trước liền kề, đơn vị sự nghiệp công lập được giao hoặc phân bổ nhưng chưa thực hiện, trong đó:
+ Cột 13: Tổng số biên chế công chức, biên chế viên chức sự nghiệp và chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 14: Biên chế công chức;
+ Cột 15: Biên chế viên chức sự nghiệp;
+ Cột 16: Chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
Người lập biểu (Ký tên) | Người đứng đầu cơ quan Tổ chức cán bộ (Ký tên) | Người đứng đầu Bộ, ngành (Ký tên, đóng dấu)
Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương…
BIỂU SỐ 1B
KẾ HOẠCH BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC HÀNG NĂM TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH
| Số TT | Tên đơn vị | Tên cơ quan quyết định thành lập | Biên chế được giao năm… | | | | Có mặt đến 30/6/… | | | | Kế hoạch biên chế năm … | | | | Tăng, giảm giữa kế hoạch biên chế năm … so với BC được giao năm ... | | | |
||||||||||||||||||||
| | | | Tổng số | Biên chế công chức theo chức vụ lãnh đạo | Biên chế công chức theo chức danh chuyên môn | Hợp đồng theo NĐ 68/2000/ NĐ-CP | Tổng số | Công chức theo chức vụ lãnh đạo | Công chức theo chức danh chuyên môn | Hợp đồng theo NĐ 68/2000/ NĐ-CP | Tổng số | Biên chế công chức theo chức vụ lãnh đạo | Biên chế công chức theo chức danh chuyên môn | Hợp đồng theo NĐ 68/2000/ NĐ-CP | Tổng số | Biên chế công chức theo chức vụ lãnh đạo | Biên chế công chức theo chức danh chuyên môn | Hợp đồng theo NĐ 68/2000/ NĐ-CP |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| A | CẤP TỈNH | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Lãnh đạo tỉnh | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo Văn phòng | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng n | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Văn phòng UBND | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo Văn phòng | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng n | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Sở A | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo Sở | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Văn phòng | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Thanh tra | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng n | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| n | Chi cục | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Lãnh đạo chi cục | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng n | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| V | Sở B | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo Sở | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Văn phòng | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Thanh tra | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng n | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| n | Chi cục | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Lãnh đạo chi cục | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng n | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| VI | Thanh tra tỉnh | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Văn phòng | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng n | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| VII | Ban Quản lý KCN | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo Ban | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng n | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| VIII | Các tổ chức khác có sử dụng biên chế công chức | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Tổ chức 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tổ chức 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | CẤP HUYỆN | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Huyện a | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo huyện | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Văn phòng HĐND và UBND | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Phòng Nội vụ | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng… | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| n | Các tổ chức khác có sử dụng biên chế công chức | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Huyện n | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo huyện | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Văn phòng HĐND và UBND | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Phòng Nội vụ | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng… | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| n | Các tổ chức khác có sử dụng biên chế công chức | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
Cách ghi biểu mẫu thực hiện như sau:
- Tại cột 1. Tên đơn vị.
Liệt kê đầy đủ và ghi chính xác về tên gọi của từng tổ chức từ cấp Phòng và tương đương trở lên được cơ quan có thẩm quyền thành lập.
- Tại cột 2. Cơ quan quyết định thành lập.
Ghi tên cơ quan hoặc chức danh của người ra quyết định thành lập tổ chức.
- Tại cột 3, 4, 5, 6. Biên chế được giao năm …
Ghi số biên chế công chức và hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ theo quyết định giao nhận hoặc phân bổ của cơ quan có thẩm quyền giao biên chế công chức cho cơ quan, tổ chức, đơn vị, trong đó:
+ Cột 3: ghi tổng biên chế công chức và chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 4: ghi biên chế công chức theo chức vụ lãnh đạo từ cấp phòng và tương đương trở lên;
+ Cột 5: ghi biên chế công chức theo chức danh chuyên môn, nghiệp vụ;
+ Cột 6: ghi chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tại cột 7, 8, 9 và 10. Có mặt đến 30/6/năm…
Ghi số công chức, hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ có mặt tại thời điểm 30 tháng 6 của năm kế hoạch, trong đó:
+ Cột 7: ghi tổng số công chức và lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 8: ghi số công chức giữ chức vụ lãnh đạo từ cấp phòng và tương đương trở lên;
+ Cột 9: ghi số công chức giữ chức danh chuyên môn, nghiệp vụ;
+ Cột 10: ghi số lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tại cột 11, 12, 13, 14. Kế hoạch biên chế năm …
Ghi kế hoạch biên chế công chức và chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ trong các cơ quan, tổ chức hành chính của năm lập kế hoạch, trong đó:
+ Cột 11: ghi tổng kế hoạch biên chế công chức và chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 12: ghi kế hoạch biên chế công chức theo chức vụ lãnh đạo từ cấp phòng và tương đương;
+ Cột 13: ghi kế hoạch biên chế công chức theo chức danh chuyên môn, nghiệp vụ;
+ Cột 14: ghi kế hoạch lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tại cột 15, 16, 17, 18. Tăng, giảm giữa kế hoạch biên chế năm… so với biên chế được giao năm …
Ghi biên chế công chức và chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ trong các cơ quan, tổ chức hành chính của năm lập kế hoạch tăng hoặc giảm so với số biên chế được giao của năm kế hoạch, trong đó:
+ Cột 15: ghi tổng tăng, giảm biên chế công chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 16: ghi số tăng, giảm biên chế công chức theo chức vụ lãnh đạo từ cấp phòng và tương đương trở lên;
+ Cột 17: ghi số tăng, giảm biên chế công chức theo chức danh chuyên môn, nghiệp vụ;
+ Cột 18: ghi số tăng, giảm chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
Người lập biểu (Ký tên) | Giám đốc Sở Nội vụ (Ký tên, đóng dấu) | Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh …… (Ký tên, đóng dấu)
Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương …
BIỂU SỐ 2B
KẾ HOẠCH BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC HÀNG NĂM TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
| Số TT | Tên đơn vị | Tên cơ quan quyết định thành lập | Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp | Kinh phí hoạt động | Biên chế được giao năm … | | | | Có mặt đến 30/6/… | | | | Kế hoạch biên chế năm … | | | | Tăng, giảm giữa kế hoạch biên chế năm … so với biên chế được giao năm… | | | |
||||||||||||||||||||||
| | | | | | Tổng số | Biên chế công chức | Biên chế viên chức | Hợp đồng theo NĐ 68/2000/ NĐ-CP | Tổng số | Công chức | Viên chức | Hợp đồng theo NĐ 68/2000/ NĐ-CP | Tổng số | Biên chế công chức | Biên chế viên chức | Hợp đồng theo NĐ 68/2000/ NĐ-CP | Tổng số | Biên chế công chức | Biên chế viên chức | Hợp đồng theo NĐ 68/2000/ NĐ-CP |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I. | Giáo dục - Đào tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đại học | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Cao đẳng chuyên nghiệp, Cao đẳng nghề | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Trung học chuyên nghiệp, Trung học nghề | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Trung tâm GDTX, Trung tâm dạy nghề | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Cơ sở giáo dục có tên gọi khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Đơn vị 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Đơn vị n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Giáo dục phổ thông | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | a) Trường THPT | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | b) Trường trung học cơ sở | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | c) Trường tiểu học | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Giáo dục mầm non | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Y tế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Tuyến tỉnh | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | a) Bệnh viện | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Bệnh viện 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Bệnh viện n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | b) Y tế dự phòng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tuyến huyện | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | a) Bệnh viện | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Bệnh viện 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Bệnh viện n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | b) Y tế dự phòng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Y tế xã, phường, thị trấn | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trạm 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trạm n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Nghiên cứu khoa học | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Viện | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Viện 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Viện n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Trung tâm | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Văn hóa, thể thao | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đơn vị 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| n | Đơn vị n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| V | Các đơn vị sự nghiệp khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đơn vị 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| n | Đơn vị n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
Cách ghi biểu mẫu thực hiện như sau:
- Tại cột 1. Tên đơn vị
Liệt kê đầy đủ và ghi chính xác về tên gọi của từng đơn vị sự nghiệp công lập.
- Tại cột 2. Tên cơ quan quyết định thành lập.
Ghi tên cơ quan hoặc chức danh của người ra quyết định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập.
- Tại cột 3. Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp.
Ghi rõ cơ quan được giao quản lý cấp trên trực tiếp của đơn vị sự nghiệp công lập.
- Tại cột 4. Kinh phí hoạt động.
Ghi rõ kinh phí hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước cấp 100%, một phần hay từ nguồn tự có của đơn vị sự nghiệp.
- Tại cột 5, 6, 7, 8. Biên chế được giao năm …
Ghi theo quyết định giao hoặc phân bổ của cơ quan có thẩm quyền giao biên chế công chức, biên chế viên chức sự nghiệp và chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ cho đơn vị sự nghiệp công lập, trong đó:
+ Cột 5: ghi tổng số biên chế công chức, biên chế viên chức sự nghiệp và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 6: ghi số biên chế công chức;
+ Cột 7: ghi số biên chế viên chức sự nghiệp;
+ Cột 8: ghi số hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tại cột 9, 10, 11, 12. Có mặt đến 30/6/…
Ghi số công chức, viên chức và hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ có mặt tại thời điểm 30 tháng 6 của năm kế hoạch, trong đó:
+ Cột 9: ghi tổng số công chức, viên chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 10: ghi tổng số công chức;
+ Cột 11: ghi tổng số viên chức;
+ Cột 12: ghi tổng số lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
- Tại cột 13, 14, 15, 16. Kế hoạch biên chế năm …
Ghi kế hoạch biên chế công chức, biên chế viên chức sự nghiệp và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ của năm lập kế hoạch, trong đó:
+ Cột 13: ghi tổng kế hoạch biên chế công chức, biên chế sự nghiệp và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 14: ghi kế hoạch biên chế công chức;
+ Cột 15: ghi kế hoạch biên chế viên chức sự nghiệp;
+ Cột 16: ghi kế hoạch hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tại cột 17, 18, 19, 20. Tăng, giảm giữa kế hoạch biên chế năm… so với biên chế được giao năm…
Ghi kế hoạch tăng, giảm biên chế công chức, biên chế viên chức sự nghiệp, chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ của năm lập kế hoạch so với số được giao hoặc phân bổ của năm kế hoạch, trong đó:
+ Cột 17: ghi tổng tăng, giảm biên chế công chức, biên chế viên chức và hợp đồng lao động quy định tại Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 18: ghi kế hoạch tăng, giảm biên chế công chức;
+ Cột 19: ghi kế hoạch tăng, giảm về biên chế viên chức sự nghiệp;
+ Cột 20: ghi kế hoạch tăng, giảm về chỉ tiêu hợp đồng lao động quy định tại Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
Người lập biểu (Ký tên) | Giám đốc Sở Nội vụ (Ký tên, đóng dấu) | Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh …… (Ký tên, đóng dấu)
Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ……………………
BIỂU SỐ 3B
THỐNG KÊ, TỔNG HỢP SỐ LIỆU BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC HIỆN CÓ TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH
| Số TT | Tên đơn vị | Tên cơ quan quyết định thành lập | Biên chế được giao năm… | | | | Có mặt đến 31 tháng 12 năm … | | | | Biên chế chưa thực hiện năm… | | | |
||||||||||||||||
| | | | Tổng số | Biên chế công chức theo chức vụ lãnh đạo | Biên chế công chức theo chức danh chuyên môn | Hợp đồng theo NĐ 68/2000/ NĐ-CP | Tổng số | Công chức theo chức vụ lãnh đạo | Công chức theo chức danh chuyên môn | Hợp đồng theo NĐ 68/2000/ NĐ-CP | Tổng số | Biên chế công chức theo chức vụ lãnh đạo | Biên chế công chức theo chức danh chuyên môn | Hợp đồng theo NĐ 68/2000/ NĐ-CP |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | |
| A | CẤP TỈNH | | | | | | | | | | | | | |
| I | Lãnh đạo tỉnh | | | | | | | | | | | | | |
| II | Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo Văn phòng | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng n | | | | | | | | | | | | | |
| III | Văn phòng UBND | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo Văn phòng | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng n | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Sở A | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo Sở | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Văn phòng | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Thanh tra | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng n | | | | | | | | | | | | | |
| n | Chi cục | | | | | | | | | | | | | |
| | - Lãnh đạo chi cục | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng n | | | | | | | | | | | | | |
| V | Sở B | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo Sở | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Văn phòng | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Thanh tra | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng n | | | | | | | | | | | | | |
| n | Chi cục | | | | | | | | | | | | | |
| | - Lãnh đạo chi cục | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng n | | | | | | | | | | | | | |
| VI | Thanh tra tỉnh | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Văn phòng | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng n | | | | | | | | | | | | | |
| VII | Ban Quản lý KCN | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo Ban | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Phòng 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng n | | | | | | | | | | | | | |
| VIII | Các tổ chức khác có sử dụng biên chế công chức | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Tổ chức 1 | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng … | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng … | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tổ chức 2 | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng … | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phòng … | | | | | | | | | | | | | |
| B | CẤP HUYỆN | | | | | | | | | | | | | |
| I | Huyện a | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo huyện | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Văn phòng HĐND và UBND | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Phòng Nội vụ | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng… | | | | | | | | | | | | | |
| n | Các tổ chức khác có sử dụng biên chế công chức | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | |
| II | Huyện n | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lãnh đạo huyện | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Văn phòng HĐND và UBND | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Phòng Nội vụ | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| … | Phòng… | | | | | | | | | | | | | |
| n | Các tổ chức khác có sử dụng biên chế công chức | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
Cách ghi biểu mẫu thực hiện như sau:
- Tại cột 1. Tên đơn vị.
Liệt kê đầy đủ và ghi chính xác về tên gọi của từng tổ chức từ cấp Phòng và tương đương trở lên được cơ quan có thẩm quyền thành lập.
- Tại cột 2. Tên cơ quan quyết định thành lập:
Ghi tên cơ quan hoặc chức danh của người ra quyết định thành lập.
- Tại cột 3, 4, 5, 6. Biên chế được giao năm …
Ghi theo quyết định giao hoặc phân bổ của cơ quan có thẩm quyền quyết định giao biên chế công chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ của năm trước liền kề, trong đó:
+ Cột 3: Tổng số biên chế công chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 4: Biên chế công chức theo chức danh lãnh đạo từ cấp phòng và tương đương trở lên;
+ Cột 5: Biên chế công chức theo chức danh chuyên môn, nghiệp vụ;
+ Cột 6: Hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tại cột 7, 8, 9, 10: Có mặt đến 31 tháng 12 năm …
Ghi số công chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ có mặt đến 31 tháng 12 của năm trước liền kề, trong đó:
+ Cột 7: Tổng số công chức và lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 8: Công chức theo chức danh lãnh đạo;
+ Cột 9: Công chức theo chức danh chuyên môn, nghiệp vụ;
+ Cột 10: Lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tại cột 11, 12, 13, 14. Biên chế công chức chưa thực hiện
Ghi biên chế công chức và lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ được giao của năm trước liền kề nhưng chưa thực hiện, trong đó:
+ Cột 11: Tổng số biên chế công chức và lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 12: Biên chế công chức theo chức danh lãnh đạo từ cấp phòng và tương đương trở lên;
+ Cột 13: Biên chế công chức theo chức danh chuyên môn, nghiệp vụ;
+ Cột 14: Chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
Người lập biểu (Ký tên) | Giám đốc Sở Nội vụ (Ký tên, đóng dấu) | Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh …… (Ký tên, đóng dấu)
Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương …
BIỂU SỐ 4B
THỐNG KÊ, TỔNG HỢP SỐ LIỆU BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC HIỆN CÓ TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
| Số TT | Tên đơn vị | Tên cơ quan quyết định thành lập | Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp | Kinh phí hoạt động | Biên chế được giao năm … | | | | Có mặt đến 31/12/… | | | | Biên chế chưa thực hiện năm … | | | |
||||||||||||||||||
| | | | | | Tổng số | Biên chế công chức | Biên chế viên chức | Hợp đồng theo NĐ 68/2000/ NĐ-CP | Tổng số | Công chức | Viên chức | Hợp đồng theo NĐ 68/2000/ NĐ-CP | Tổng số | Biên chế công chức | Biên chế viên chức | Hợp đồng theo NĐ 68/2000/ NĐ-CP |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | |
| I. | Giáo dục - Đào tạo | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đại học | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường n | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Cao đẳng chuyên nghiệp, Cao đẳng nghề | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường n | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Trung học chuyên nghiệp, Trung học nghề | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường n | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Trung tâm GDTX, Trung tâm dạy nghề | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm n | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Cơ sở giáo dục có tên gọi khác | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Đơn vị 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Đơn vị n | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Giáo dục phổ thông | | | | | | | | | | | | | | | |
| | a) Trường THPT | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường n | | | | | | | | | | | | | | | |
| | b) Trường trung học cơ sở | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường n | | | | | | | | | | | | | | | |
| | c) Trường tiểu học | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường n | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Giáo dục mầm non | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trường n | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Y tế | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Tuyến tỉnh | | | | | | | | | | | | | | | |
| | a) Bệnh viện | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Bệnh viện 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Bệnh viện n | | | | | | | | | | | | | | | |
| | b) Y tế dự phòng | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm n | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tuyến huyện | | | | | | | | | | | | | | | |
| | a) Bệnh viện | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Bệnh viện 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Bệnh viện n | | | | | | | | | | | | | | | |
| | b) Y tế dự phòng | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm n | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Y tế xã, phường, thị trấn | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trạm 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trạm n | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Nghiên cứu khoa học | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Viện | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Viện 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Viện n | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Trung tâm | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Trung tâm n | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Văn hóa, thể thao | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đơn vị 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| n | Đơn vị n | | | | | | | | | | | | | | | |
| V | Các đơn vị sự nghiệp khác | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đơn vị 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| n | Đơn vị n | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
Cách ghi biểu mẫu thực hiện như sau:
- Tại cột 1. Tên đơn vị.
Liệt kê đầy đủ và ghi chính xác về tên gọi của đơn vị sự nghiệp công lập.
- Tại cột 2. Tên cơ quan quyết định thành lập.
Ghi tên cơ quan hoặc chức danh của người ra quyết định thành lập.
- Tại cột 3. Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp.
Ghi cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của đơn vị sự nghiệp công lập.
- Tại cột 4. Nguồn kinh phí.
Ghi rõ nguồn kinh phí hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước cấp 100%, một phần hay từ nguồn tự có của đơn vị sự nghiệp.
- Tại cột 5, 6, 7, 8. Biên chế được giao năm…
Ghi biên chế công chức, biên chế viên chức sự nghiệp, chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ của năm trước liền kề theo quyết định giao hoặc phân bổ của cơ quan có thẩm quyền cho đơn vị sự nghiệp công lập, trong đó:
+ Cột 5: Tổng số biên chế công chức, biên chế viên chức sự nghiệp, chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 6: Biên chế công chức;
+ Cột 7: Biên chế viên chức sự nghiệp;
+ Cột 8: Chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
- Cột 9, 10, 11, 12. Có mặt đến 31 tháng 12 năm …
Ghi công chức, viên chức và lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ thực tế có mặt tại thời điểm 31 tháng 12 của năm trước liền kề, trong đó:
+ Cột 9: Tổng số công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 10: Số công chức;
+ Cột 11: Số viên chức;
+ Cột 12: Lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
- Cột 13, 14, 15, 16. Biên chế chưa thực hiện năm …
Ghi biên chế công chức, biên chế viên chức sự nghiệp và chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ của năm trước liền kề, đơn vị sự nghiệp công lập được giao hoặc phân bổ nhưng chưa thực hiện, trong đó:
+ Cột 13: Tổng số biên chế công chức, biên chế viên chức sự nghiệp và chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ;
+ Cột 14: Biên chế công chức;
+ Cột 15: Biên chế viên chức sự nghiệp;
+ Cột 16: Chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
Người lập biểu (Ký tên) | Giám đốc Sở Nội vụ (Ký tên, đóng dấu) | Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh …… (Ký tên, đóng dấu)