Điều 3. Giám sát việc thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2009
Ủy ban thường vụ Quốc hội, Ủy ban Tài chính – Ngân sách, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban khác của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội, các đại biểu Quốc hội giám sát việc thực hiện ngân sách nhà nước một cách thiết thực, hiệu quả trên các lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 08 tháng 11 năm 2008.
CHỦ TỊCH QUỐC HỘI Nguyễn Phú Trọng
PHỤ LỤC SỐ 1
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | Nội dung | Dự toán năm 2009 |
||||
| | A. TỔNG THU CHI CÂN ĐỐI NSNN | 389.900 |
| | | |
| 1 | Thu nội địa | 233.000 |
| 2 | Thu từ dầu thô | 63.700 |
| 3 | Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu | 88.200 |
| 4 | Thu viện trợ không hoàn lại | 5.000 |
| | | |
| | B. KẾT CHUYỂN TỪ NĂM TRƯỚC SANG | 14.100 |
| | | |
| | C. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSNN | 491.300 |
| | | |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 112.800 |
| 2 | Chi trả nợ và viện trợ | 58.800 |
| 3 | Chi phát triển các sự nghiệp kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, quản lý hành chính | 696.300 |
| 4 | Chi cải cách tiền lương | 36.600 |
| 5 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 100 |
| 6 | Dự phòng | 13.700 |
| | | |
| | D. BỘI CHI NSNN | 87.300 |
| | | |
| | Tỷ lệ bội chi so GDP | 4,82% |
| | | |
| | Nguồn bù đắp bội chi NSNN | |
| 1 | Vay trong nước | 71.300 |
| 2 | Vay ngoài nước | 16.000 |
PHỤ LỤC SỐ 2
CÂN ĐỐI NGUỒN THU CHI DỰ TOÁN NSTW VÀ NSĐP NĂM 2009
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | Nội dung | Dự toán năm 2009 |
||||
| A. | NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | |
| I | Nguồn thu ngân sách Trung ương | 273.141 |
| 1 | Thu ngân sách Trung ương hưởng theo phân cấp | 263.141 |
| | - Thu thuế, phí và các khoản thu khác | 258.141 |
| | - Thu từ nguồn viện trợ không hoàn lại | 5.000 |
| 2 | Thu chuyển nguồn | 10.000 |
| II | Chi ngân sách Trung ương | 360.441 |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách Trung ương theo phân cấp | 274.154 |
| 2 | Bổ sung cho ngân sách địa phương | 86.287 |
| | - Bổ sung cân đối | (1) 45.897 |
| | - Bổ sung có mục tiêu | 40.390 |
| III | Vay bù đắp bội chi NSNN | 87.300 |
| | | |
| B | NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | |
| I | Nguồn thu ngân sách địa phương | 217.146 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 126.759 |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | 86.287 |
| | - Bổ sung cân đối | (1) 45.879 |
| | - Bổ sung có mục tiêu | 40.390 |
| 3 | Thu chuyển nguồn | 4.100 |
| II | Chi ngân sách địa phương | 217.146 |
| 1 | Chi cân đối ngân sách địa phương | 176.756 |
| 2 | Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu | 40.390 |
Ghi chú: (1) Bao gồm cả số bổ sung cho ngân sách địa phương để thực hiện điều chỉnh tiền lương tối thiểu mức 540.000 đồng/tháng.
PHỤ LỤC SỐ 3
DỰ TOÁN THU CÂN ĐỐI NSNN THEO LĨNH VỰC NĂM 2009
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | Nội dung thu | Dự toán năm 2009 |
||||
| | Tổng thu NSNN | 389.900 |
| I | Thu nội địa | 233.000 |
| 1 | Thu từ khu vực kinh tế quốc doanh | 72.982 |
| 2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp đầu tư nước ngoài (không kể dầu thô) | 51.499 |
| 3 | Thu từ khu vực thương nghiệp – ngoài quốc doanh | 46.597 |
| 4 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 42 |
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân | 14.545 |
| 6 | Lệ phí trước bạ | 7.251 |
| 7 | Thu phí xăng, dầu | 5.371 |
| 8 | Các loại phí, lệ phí | 7.324 |
| 9 | Các khoản thu về nhà, đất | 24.539 |
| a | Thuế nhà đất | 952 |
| b | Thu tiền thuê đất | 1.877 |
| c | Thu tiền sử dụng đất | 21.000 |
| d | Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | 710 |
| 10 | Thu khác ngân sách | 2.166 |
| 11 | Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã | 684 |
| II | Thu từ dầu thô | 63.700 |
| III | Thu cân đối ngân sách từ hoạt động xuất nhập khẩu | 88.200 |
| 1 | Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | 121.200 |
| a | Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu | 56.600 |
| b | Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (tổng số thu) | 64.600 |
| 2 | Hoàn thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu | -33.000 |
| IV | Thu viện trợ | 5.000 |
PHỤ LỤC SỐ 4
DỰ TOÁN CHI NSNN, CHI NSTW VÀ CHI NSĐP THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2009
Đơn vị: Tỷ đồng
| | Nội dung | Tổng số | Chia ra | |
||||||
| | | | NSTW | NSĐP |
| A | B | 1 = 2 + 3 | 2 | 3 |
| A | Tổng số chi cân đối NSNN | 491.300 | (1) 314.544 | (2) 176.756 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 112.800 | 61.300 | 51.500 |
| | Trong đó: | | | |
| 1 | Chi Giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 14.379 | 6.794 | 7.585 |
| 2 | Chi khoa học, công nghệ | 3.477 | 1.615 | 1.862 |
| II | Chi trả nợ và viện trợ | 58.800 | 58.800 | |
| III | Chi phát triển sự nghiệp KT-XH, quốc phòng, an ninh, quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể | 269.300 | 160.231 | 109.069 |
| | Trong đó | | | |
| 1 | Chi giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 67.330 | 14.730 | 52.600 |
| 2 | Chi khoa học, công nghệ | 4.390 | 3.310 | 1.080 |
| IV | Chi cải cách tiền lương | 36.600 | 26.613 | 9.987 |
| V | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 100 | | 100 |
| VI | Dự phòng | 13.700 | 7.600 | 6.100 |
| B | Chi từ các khoản thu quản lý NSNN | 46.960 | 37.340 | 9.620 |
| C | Chi vay nước ngoài về cho vay lại | 25.700 | 25.700 | |
| | Tổng số (A + B + C) | 563.960 | 377.584 | 186.376 |
Ghi chú: (1) Bao gồm cả 40.390 tỷ đồng bố trí cân đối NSTW để thực hiện bổ sung có mục tiêu cho NSĐP, nhưng đã loại trừ 45.897 tỷ đồng bổ sung cân đối từ NSTW cho NSĐP.
(2) Bao gồm 45.897 tỷ đồng chi bổ sung từ NSTW cho NSĐP (bổ sung cân đối và bổ sung thực hiện điều chỉnh tiền lương theo mức lương tối thiểu 540.000 đồng/tháng) nhưng chưa bao gồm 40.390 tỷ đồng bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP.
PHỤ LỤC SỐ 5
CÁC KHOẢN THU QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NĂM 2009
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | Nội dung | Dự toán năm 2009 |
||||
| | TỔNG SỐ | 46.960 |
| I | Các khoản thu, chi quản lý qua NSNN | 10.960 |
| 1 | Phí sử dụng đường bộ | 931 |
| 2 | Phí đảm bảo an toàn hàng hải | 409 |
| 3 | Các loại phí, lệ phí khác và đóng góp xây dựng hạ tầng; thu chi tại xã | 3.120 |
| 4 | Thu xổ số kiến thiết | 6.500 |
| II | Chi đầu tư từ nguồn trái phiếu Chính phủ | 36.000 |