Điều 20. Trách nhiệm thi hành
Thủ trưởng Cơ quan chủ quản, Thủ trưởng Cơ quan chủ trì, Chủ tịch Hội đồng phòng thí nghiệm trọng điểm, Giám đốc phòng thí nghiệm trọng điểm, Cơ quan đánh giá, Hội đồng đánh giá, Chủ tịch Hội đồng các phòng thí nghiệm trọng điểm và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thực hiện Quy chế này.
Trong quá trình thực hiện Quy chế, nếu có khó khăn, vướng mắc, các Cơ quan chủ quản, Cơ quan chủ trì Phòng thí nghiệm trọng điểm, các cá nhân, đơn vị có liên quan phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu bổ sung, sửa đổi./.
PHỤ LỤC I
MẪU BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM (Kèm theo Thông tư số 09/2010/TT-BKHCN ngày 23/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
Phụ lục I-BCHĐ-PTNTĐ
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA
I. Thông tin chung
1. Tên phòng thí nghiệm:
1.1. Địa chỉ:
1.2. Họ và tên giám đốc (phụ trách) phòng thí nghiệm trọng điểm:
Điện thoại CQ/NR/mobile:
Email:
2. Cơ quan chủ trì:
2.1. Địa chỉ:
2.2. Điện thoại:
3. Lĩnh vực hoạt động của PTN:
4. Danh sách các trưởng nhóm nghiên cứu chủ chốt trong kỳ báo cáo (không kê khai quá 5 trưởng nhóm nghiên cứu)
| Stt | Họ và tên | Học vị | Chuyên ngành | Năm | Các công trình đã công bố | Nội dung đang tiến hành Nghiên cứu |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
II. Hoạt động của PTN (trong thời gian đánh giá)
1. Các đề tài/dự án đã và đang thực hiện
| Stt | Tên đề tài/dự án | Cấp quản lý/Mã số | Chủ nhiệm đề tài, dự án và các thành viên tham gia | Thời gian thực hiện | Kinh phí (triệu đồng) | Các kết quả nổi bật đã hoặc sẽ đạt được | Kết quả nghiệm thu |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | |
2. Các bài báo công bố trên các tạp chí quốc tế
| Stt | Tác giả, Đồng tác giả | Tên bài báo | Tên tạp chí Tập, số, trang, năm | Từ đề tài, dự án |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| 4 | | | | |
3. Các bài báo công bố trong nước
| Stt | Tác giả, đồng tác giả | Tên bài báo | Tên tạp chí Tập, số, trang, năm | Từ đề tài, dự án |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| 4 | | | | |
4. Đăng ký sở hữu trí tuệ
| Stt | Tác giả, đồng tác giả | Tên sáng chế/ Giải pháp hữu ích | Năm cấp | Nước cấp | Số hiệu | Từ đề tài, dự án |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
5. Các nhiệm vụ nghiên cứu cấp thiết, ngắn hạn nhằm giải quyết các vấn đề Kinh tế - Xã hội mới phát sinh
| Stt | Tên nhiệm vụ nghiên cứu | Cấp quản lý/ Mã số | Người chủ trì | Thời gian thực hiện | Kinh phí (triệu đồng) | Các kết quả đã hoặc sẽ đạt được | Kết quả nghiệm thu |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | |
6. Mở cửa, hợp tác và quản lý hoạt động PTN
6.1. Số cộng tác viên khoa học của PTN (kể cả chuyên gia khoa học người nước ngoài đang làm việc tại PTN)
| Stt | Họ và tên | Quốc tịch | Chức vụ nghiên cứu đảm nhận | Chuyên ngành/Học vị | Thời gian cộng tác | Nội dung nghiên cứu | Kinh phí | Nơi cấp |
||||||||||
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | |
6.2. Các dự án hợp tác trong nước và quốc tế
| Stt | Tên dự án | Chủ nhiệm dự án | Cơ quan hợp tác | Nội dung hợp tác | Thời gian hợp tác | Kinh phí | Nơi cấp | Các kết quả đạt được |
||||||||||
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | |
6.3. Các Hội thảo, Seminar và các lớp tập huấn do PTN tổ chức hoặc đồng tham gia tổ chức
| Stt | Tên Hội thảo / Seminar/ Lớp tập huấn | Thời gian | Cơ quan phối hợp | Địa điểm |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| 4 | | | | |
III. Tình hình tài chính của phòng thí nghiệm trọng điểm
- Nguồn vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước
- Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học từ ngân sách Nhà nước
- Nguồn thu khác
IV. Tự đánh giá
1. Đóng góp của PTN cho phát triển khoa học và công nghệ
- Vai trò của PTN trong việc đề xuất và tổ chức thực hiện các ý tưởng nghiên cứu trong lĩnh vực KH&CN liên quan.
- Kết quả thu hút các nhà khoa học, các tổ chức đến sử dụng trang thiết bị của phòng thí nghiệm.
- Số lượng các đơn đặt hàng nghiên cứu của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế.
- Hợp tác giữa PTN với các trường đại học, viện nghiên cứu và doanh nghiệp.
2. Các thành tựu nghiên cứu ngoài dự kiến (nếu có)
3. Kết quả và khả năng sử dụng các kết quả nghiên cứu
- Các công bố.
- Các bằng sáng chế và giải pháp hữu ích.
- Phát triển vật mẫu
- Sản xuất pilot
- Sản xuất loạt lớn
4. Đánh giá mức độ đạt được so với mục tiêu đã đề ra của PTN (% đạt được)
5. Công tác quản lý và vận hành phòng thí nghiệm trọng điểm
- Sự tuân thủ quy chế tổ chức và hoạt động PTNTĐ.
- Sự hỗ trợ của cơ quan chủ trì
V. Các kiến nghị của PTNTĐ
1. Các thuận lợi
2. Các khó khăn
3. Các kiến nghị
Ý kiến của Hội đồng chuyên ngành Phòng thí nghiệm trọng điểm | Giám đốc Phòng thí nghiệm trọng điểm (Họ, tên và chữ ký)
Thủ trưởng Cơ quan chủ trì Phòng thí nghiệm trọng điểm
PHỤ LỤC II
MẪU HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM (Kèm theo Thông tư số 09/2010/TT-BKHCN ngày 23/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
Phụ lục II-HDĐG-PTNTĐ
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
1. Đối với Phòng thí nghiệm trọng điểm có chức năng chính là triển khai các nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu cơ bản định hướng ứng dụng trình độ cao
| Nhóm 1. Sự phù hợp về nội dung hoạt động (tối đa 30 điểm) | | | |
|||||
| Stt | Tiêu chí | Gợi ý nội dung để đánh giá | Điểm tối đa |
| 1 | Tính hợp lý của nội dung nghiên cứu | - Nội dung nghiên cứu có phù hợp với mục tiêu phát triển ngắn và dài hạn của PTNTĐ - Nội dung nghiên cứu có phản ánh và cập nhật các xu hướng nghiên cứu mới của khu vực và quốc tế - Nội dung nghiên cứu thể hiện được tính hợp tác trong nghiên cứu khoa học | 10 |
| 2 | Tính hợp lý của việc sử dụng cán bộ nghiên cứu | - Cán bộ nghiên cứu tại PTNTĐ làm việc đúng chuyên môn - Các cán bộ có đủ năng lực thực hiện các hoạt động nghiên cứu - Việc trao đổi học thuật, cập nhật kiến thức của các cán bộ nghiên cứu (thông qua các hội thảo, seminar, các báo cáo tại các Hội nghị Quốc tế) | 10 |
| 3 | Tính hợp lý của việc sử dụng trang thiết bị nghiên cứu | - Trang thiết bị được sử dụng, khai thác hết các chức năng, công dụng và đúng mục đích nghiên cứu - Việc bảo dưỡng định kỳ được thực hiện thường xuyên | 10 |
| Nhóm 2. Kết quả hoạt động nghiên cứu (tối đa 50 điểm) | | | |
| Stt | Tiêu chí | Gợi ý nội dung đánh giá | Điểm tối đa |
| 1 | Kết quả nghiên cứu cơ bản | - Số lượng và chất lượng các bài báo được đăng trên tạp chí chuyên ngành Quốc tế - Số lượng và chất lượng các báo cáo thuyết trình tại Hội thảo Quốc tế. | 15 |
| | | - Số lượng và chất lượng các bài báo đăng trên các tạp chí chuyên ngành, các báo cáo tại Hội thảo trong nước - Sách, chuyên khảo | |
| 2 | Kết quả nghiên cứu ứng dụng | - Số sáng chế được cấp bằng/ được chấp nhận - Số giải pháp hữu ích, thiết kế bố trí và giống cây trồng được cấp bằng/được chấp nhận - Số bài báo đăng trên tạp chí chuyên ngành Quốc tế. - Số báo cáo thuyết trình tại Hội thảo Quốc tế - Số báo cáo đăng trên các tạp chí chuyên ngành, báo cáo tại Hội thảo trong nước | 15 |
| 3 | Kết quả đào tạo | - Số Tiến sỹ đã đào tạo được - Số Thạc sỹ đã đào tạo được | 15 |
| 4 | Các nghiên cứu triển khai cấp thiết, ngắn hạn phục vụ các nhiệm vụ kinh tế xã hội | Số lượng và chất lượng các nghiên cứu đã thực hiện thành công | 5 |
| Nhóm 3. Tổ chức quản lý hoạt động (Tối đa 20 điểm) | | | |
| Stt | Tiêu chí | Gợi ý nội dung để đánh giá | Điểm tối đa |
| 1 | Mức độ hoạt động mở và phối hợp nghiên cứu trong và ngoài nước | - Số các dự án hợp tác với nước ngoài - Số các dự án hợp tác trong nước - Số các hội thảo, semina … | 10 |
| 2 | Quản lý hoạt động | - Mức độ tuân thủ quy chế tổ chức và hoạt động PTNTĐ - Mức độ hỗ trợ của cơ quan chủ trì | 10 |
II. Đối với Phòng thí nghiệm trọng điểm có chức năng chính là nghiên cứu làm chủ, ứng dụng và phát triển các công nghệ cốt lõi, mang tính đột phá trong lĩnh vực chuyên ngành
| Nhóm 1. Sự phù hợp về nội dung hoạt động (tối đa 30 điểm) | | | |
|||||
| Stt | Tiêu chí | Gợi ý nội dung để đánh giá | Điểm tối đa |
| 1 | Mức độ cập nhật công nghệ tiên tiến | - Sự phù hợp của các công nghệ được nghiên cứu so với mục tiêu phát triển ngắn và dài hạn của PTNTĐ - Sự phù hợp/tính cập nhật của các công nghệ được nghiên cứu so với xu hướng nghiên cứu phát triển công nghệ của khu vực và quốc tế. - Khả năng phối hợp, hợp tác nghiên cứu và khả năng cạnh tranh của các công nghệ được nghiên cứu | 10 |
| 2 | Tính hợp lý của việc sử dụng cán bộ nghiên cứu | - Cán bộ nghiên cứu tại PTNTĐ làm việc đúng chuyên môn - Các cán bộ có đủ năng lực thực hiện các nghiên cứu - Việc trao đổi học thuật, cập nhật kiến thức của các cán bộ nghiên cứu (thông qua các hội thảo, seminar, các báo cáo tại các Hội nghị Quốc tế) | 10 |
| 3 | Tính hợp lý của việc sử dụng trang thiết bị nghiên cứu | - Trang thiết bị được sử dụng, khai thác hết các chức năng, công dụng và đúng mục đích nghiên cứu - Việc bảo dưỡng định kỳ được thực hiện thường xuyên | 10 |
| Nhóm 2. Kết quả hoạt động nghiên cứu, phát triển công nghệ (tối đa 50 điểm) | | | |
| Stt | Tiêu chí | Gợi ý nội dung đánh giá | Điểm tối đa |
| 1 | Các công nghệ mới đã được nghiên cứu phát triển | - Số lượng và chất lượng các bài báo được đăng trên tạp chí chuyên ngành Công nghệ Quốc tế - Số sáng chế được cấp bằng/ được chấp nhận - Số giải pháp hữu ích, thiết kế bố trí và giống cây trồng được cấp bằng/ được chấp nhận - Có sản phẩm công nghệ đạt giải thưởng về khoa học công nghệ - Có các bài báo đăng trên các tạp chí chuyên ngành và các báo cáo tại Hội thảo trong nước | 15 |
| 2 | Các công nghệ cốt lõi, mang tính đột phá trong lĩnh vực chuyên ngành đã làm chủ | - Số lượng các công nghệ đã được làm chủ | 15 |
| 3 | Các công nghệ đã chuyển giao | - Số lượng các công nghệ đã chuyển giao được | 15 |
| 4 | Đào tạo nguồn nhân lực và hỗ trợ thử nghiệm công nghệ cho các doanh nghiệp | - Số lượng nhân lực được đào tạo và số lượng doanh nghiệp được hỗ trợ thử nghiệm công nghệ thành công | 5 |
| Nhóm 3. Tiêu chí về tổ chức quản lý hoạt động (Tối đa 20 điểm) | | | |
| Stt | Tiêu chí | Gợi ý nội dung để đánh giá | Điểm tối đa |
| 1 | Mức độ hoạt động mở và phối hợp nghiên cứu trong và ngoài nước | - Số các dự án hợp tác với nước ngoài - Số các dự án hợp tác trong nước - Số các hội thảo, semina … | 10 |
| 2 | Quản lý hoạt động | - Mức độ tuân thủ quy chế tổ chức và hoạt động PTNTĐ - Mức độ hỗ trợ của cơ quan chủ trì | 10 |
PHỤ LỤC III
MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ (Kèm theo Thông tư số 09/2010/TT-BKHCN ngày 23/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
Phụ lục III-BCDG-PTNTĐ
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CƠ QUAN ĐÁNH GIÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20…..
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM
1. Tên PTNTĐ được đánh giá
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
2. Quyết định thành lập Hội đồng đánh giá
……………../QĐ-BKHCN ngày …../…../ 200 … của Bộ trưởng Bộ KH&CN
3. Địa điểm và thời gian họp Hội đồng đánh giá
................................................................................................................ ., ngày …/…/200 …
.............................................................................................................................................
4. Cơ quan đánh giá:
5. Kết quả đánh giá
5.1. Sự phù hợp về nội dung hoạt động
5.1.1. Tính hợp lý của nội dung nghiên cứu / hoặc cập nhật công nghệ tiên tiến
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
5.1.2. Tính hợp lý của sử dụng các cán bộ nghiên cứu
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
5.1.3. Tính hợp lý của sử dụng các trang thiết bị nghiên cứu
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
5.2. Kết quả hoạt động nghiên cứu, phát triển công nghệ
5.2.1.
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
5.2.2.
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
5.2.3.
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
5.2.4.
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
5.3. Tổ chức quản lý hoạt động
5.3.1. Mức độ hoạt động mở và phối hợp nghiên cứu trong và ngoài nước
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
5.3.2. Quản lý hoạt động
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
6. Đánh giá chung
6.1. Điểm mạnh của Phòng thí nghiệm
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
6.2. Điểm yếu của Phòng thí nghiệm
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
6.3. Các cơ hội và thách thức trong tương lai
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
7. Các khuyến nghị cho tương lai trên cơ sở đánh giá của Hội đồng
7.1. Về nội dung hoạt động
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
7.2. Về kết quả hoạt động nghiên cứu, phát triển công nghệ
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
7.3. Về tổ chức quản lý hoạt động
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
7.4. Về phát triển hạ tầng và môi trường nghiên cứu cho Phòng thí nghiệm
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
7.5. Về đào tạo nguồn nhân lực cho Phòng thí nghiệm
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Thủ trưởng Cơ quan đánh giá (Ký tên, đóng dấu)