Điều 3. Hiệu lực thi hành.
Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký./.
N ơi nhậ n: - Thủ tư ớ ng v à c á c Phó T h ủ t ư ớ ng Chí n h p h ủ; - Văn ph ò ng TW và c á c Ban c ủ a Đ ả ng; - Văn ph ò ng Q u ố c hội; - Văn ph ò ng C h ủ t ịch n ư ớ c; - VP BCĐ T W v ề phò n g, c h ố ng tham n h ũng; - Viện Kiểm s át ND T C, T ò a án N D TC; - Kiểm toán Nhà n ư ớc; - C á c Bộ, c ơ quan n ga n g Bộ, c ơ q u an thu ộ c Chí n h phủ; - UB N D tỉnh, thành p h ố tr ự c thu ộ c TW; - C ụ c Kiểm tra v ăn bản - B ộ Tư ph á p; - C á c đ ơ n v ị thu ộ c và t r ực t hu ộ c B ộ Tài chính; - C ụ c Hải q u a n t ỉnh, thành p h ố; - Cô n g báo; - W e bsite Ch í nh phủ và Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CST. | KT. B Ộ TRƯ ỞNG T H Ứ T R Ư Ở NG Đỗ H o àng Anh Tuấn
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN
ĐẠT TIÊU CHUẨN XE THIẾT KẾ CHỞ TIỀN
Số…………….
Kính gửi: Ngân Hàng Nhà nước Việt Nam
1. Tên đơn vị nhập khẩu: ……………………
2. Địa chỉ: ………………………………..
3. Điện thoại: Fax
4. Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:
5. Nơi cấp: Ngày cấp:
6. Mã số XNK:……………. Nơi cấp
7. Công ty nhập khẩu xe thiết kế chở tiền theo Hợp đồng thương mại số …………… ngày……………. với Công ty ………………………….., địa chỉ ………………………………………………………………………..
8. Đặc điểm xe:
| STT | NH Ã N H I ỆU, SỐ LOẠI | N ĂM SẢN X U ẤT | MÀU S ƠN | D U NG T Í CH XI LANH | SỐ KHUNG | SỐ MÁY |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
9. Tài liệu kèm theo gồm:
Catalog của xe
…………………
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xác nhận về chủng loại xe trên./.
………, N g ày……thá n g…. năm 20….. Đại điện d oanh n ghiệp nhập kh ẩ u (K ý , ghi rõ h ọ tên, c h ức d a nh và đ óng d ấ u)
NGÂN HÀ N G NHÀ NƯ Ớ C V I ỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số:……… … … | Hà Nội, ngà y …… thán g …. n ăm …...
GIẤY XÁC NHẬN
ĐẠT TIÊU CHUẨN XE THIẾT KẾ CHỞ TIỀN
THEO QUY ĐỊNH CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Căn cứ…………..;
Căn cứ……………..;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 3899/VPCP-KTTH ngày 08/6/2010
về thuế xe ô tô thiết kế chở tiền;
Căn cứ Thông tư số 110/2010/TT-BTC ngày 30/7/2010 của Bộ Tài chính về hướng dẫn xác nhận và thông quan xe thiết kế chở tiền;
Xét Đơn đề nghị xác nhận đạt tiêu chuẩn xe thiết kế chở tiền số…. ngày… của …………….và hồ sơ liên quan về việc xác nhận đạt tiêu chuẩn xe thiết kế chở tiền theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM XÁC NHẬN
Số xe ô tô nhập khẩu sau (theo mẫu đính kèm);
| STT | NH Ã N H I ỆU, SỐ LOẠI | N ĂM SẢN X U ẤT | MÀU S ƠN | D U NG T Í CH XI LANH | SỐ KHUNG | SỐ MÁY |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
của……. (tên đơn vị nhập khẩu)
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax
Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:………….. Nơi cấp:
…………………………Ngày cấp:………………….
Mã số XNK:….. Nơi cấp…………………………………………..
Đạt tiêu chuẩn xe thiết kế chở tiền do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định.
Công ty nhập khẩu xe thiết kế chở tiền theo Hợp đồng số……. ngày……. với:
Tên đơn vị sử dụng [tên đầy đủ bằng tiếng Việt, tiếng Anh và tên viết tắt (nếu có)]
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Điện thoại: Fax:
- Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (nếu có) * số:
- Nơi cấp: Ngày cấp:
- Mã số XNK (nếu có): Nơi cấp:
Chậm nhất là 3 tháng kể từ thời điểm hoàn thành thủ tục hải quan, đơn vị nhập khẩu phải gửi cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bản sao hoá đơn bán hàng cho đơn vị sử dụng (bản sao này phải có xác nhận của đơn vị sử dụng).
Giấy xác nhận này gồm ……….. trang.
Nơ i nhậ n: - Do a nh n g h i ệp nh ậ p k h ẩu (02 bản) - Lưu: VT, PHKQ | TL.TH Ố NG Đ ỐC C Ụ C T R Ư Ở NG C Ụ C PHÁT HÀNH VÀ KHO QUỸ
* Nội dung này không áp dụng đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các đơn vị trực thuộc