Điều 2. Hiệu lực thi hành:
Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC; - Kiểm toán Nhà nước; - Văn phòng BCĐTW về phòng chống tham nhũng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Cục Hải quan tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CST (XNK). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
DANH MỤC
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI MỘT SỐ MẶT HÀNG PHÂN BÓN TẠI BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (Ban hành kèm theo Thông tư số 120/2010/TT-BTC ngày 11/8/2010 của Bộ Tài chính)
| Mã hàng | | | | Mô tả hàng hoá | Thuế suất (%) |
|||||||
| 31.03 | | | | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat. | |
| | | | | - Superphosphat: | |
| 3103 | 10 | 10 | 00 | - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi | 6,5 |
| 3103 | 10 | 90 | 00 | - - Loại khác | 6,5 |
| 3103 | 90 | | | - Loại khác: | |
| 3103 | 90 | 10 | 00 | - - Phân phosphat đã nung | 6,5 |
| 3103 | 90 | 90 | 00 | - - Loại khác | 0 |
| | | | | | |
| 31.05 | | | | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10kg. | |
| 3105 | 10 | 00 | | - Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10 kg | |
| 3105 | 10 | 00 | 10 | - - Superphosphat và phân phosphat đã nung, ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì | 6,5 |
| 3105 | 10 | 00 | 20 | - - Phân khoáng hoặc phân hoá học có chứa ba nguyên tố là nitơ, phospho, kali, ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì | 6,5 |
| 3105 | 10 | 00 | 30 | - - Superphosphat, ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì | 6,5 |
| 3105 | 10 | 00 | 90 | - - Loại khác | 0 |
| 3105 | 20 | 00 | 00 | - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố là nitơ, phospho và kali | 6,5 |
| 3105 | 30 | 00 | 00 | - Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) | 0 |
| 3105 | 40 | 00 | 00 | - Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) | 0 |
| | | | | - Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố là nitơ và phospho: | |
| 3105 | 51 | 00 | 00 | - - Chứa nitrat và phosphat | 0 |
| 3105 | 59 | 00 | 00 | - - Loại khác | 0 |
| 3105 | 60 | 00 | 00 | - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố là phospho và kali | 0 |
| 3105 | 90 | 00 | 00 | - Loại khác | 0 |