Điều 9.Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2010.
2. Cục Ứng dụng công nghệ thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền, hướng dẫn thực hiện các nội dung của Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các cá nhân, đơn vị liên quan cần phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, bổ sung, sửa đổi./.
Nơi nhận: - Như trên; - Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân (để b/c); - Văn phòng TW Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Hội đồng dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Văn phòng Chính phủ; - Ban chỉ đạo quốc gia về CNTT; - Ban chỉ đạo CNTT của CQ Đảng; - Đơn vị chuyên trách CNTT các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Bộ trưởng và các Thứ trưởng; - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; - Website Chính phủ; - Website Bộ TTTT; - Lưu: VT, ƯDCNTT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Minh Hồng
PHỤ LỤC I
MẪU DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2010/TT-BTTTT ngày 08/9/2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ
<tên của hoạt động ứng dụng CNTT được lập đề cương và dự toán>
I. Tổng hợp dự toán:
Đơn vị tính: đồng
| STT | Nội dung | Dự toán kinh phí | | | Kế hoạch phân bổ vốn | | Ghi chú |
|||||||||
| | | Tổng dự toán | Vốn NSNN | Vốn khác | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | |
| I | Chi phí xây lắp | | | | | | |
| II | Chi phí thiết bị | | | | | | |
| III | Chi phí quản lý | | | | | | |
| IV | Chi phí tư vấn | | | | | | |
| V | Chi phí khác có liên quan | | | | | | |
| VI | Chi phí dự phòng | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | |
II. Chi tiết dự toán:
Đơn vị tính: đồng
| STT | Nội dung | Số lượng | Đơn giá | Dự toán kinh phí | | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Tổng dự toán | Vốn NSNN | Vốn khác | |
| I | Chi phí xây lắp | | | | | | |
| | (chi tiết) | | | | | | |
| II | Chi phí thiết bị | | | | | | |
| | (chi tiết) | | | | | | |
| III | Chi phí quản lý | | | | | | |
| | (chi tiết) | | | | | | |
| IV | Chi phí tư vấn | | | | | | |
| | (chi tiết) | | | | | | |
| V | Chi phí khác có liên quan | | | | | | |
| | (chi tiết) | | | | | | |
| VI | Chi phí dự phòng | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | |
.........., ngày ...... tháng ...... năm 20... Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trình (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC II
MẪU THUYẾT MINH, DIỄN GIẢI CHI TIẾT ĐƠN GIÁ (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2010/TT-BTTTT ngày 08/9/2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THUYẾT MINH DIỄN GIẢI CHI TIẾT ĐƠN GIÁ
<áp dụng đối với các công việc Nhà nước chưa quy định định mức – đơn giá mà đơn vị phải tự xác định định mức – đơn giá>
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá thành phần | Thành tiền | Diễn giải cách tính |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
Ghi chú: Cơ sở dự toán áp dụng:
- …….;
- …….;
- ……..
.........., ngày ...... tháng ...... năm 20... Người lập thuyết minh (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC III
MẪU TỜ TRÌNH PHÊ DUYỆT ĐỀ CƯƠNG VÀ DỰ TOÁN CHI TIẾT (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2010/TT-BTTTT ngày 08/9/2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...... /TTr-...... | ......, ngày ...... tháng ...... năm 20…
TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết
<Tên của hoạt động ứng dụng CNTT được lập đề cương và dự toán>
Kính gửi: ………………………………
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 102/2009/NĐ-CP ngày 06/11/2009 của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 43/2008/TTLT-BTC-BTTTT ngày 26/5/2008 của Liên Bộ Tài chính – Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí chi ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 21/2010/TT-BTTTT ngày 08/9/2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về lập đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan,
<Cơ quan, đơn vị> trình phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết <Tên của hoạt động ứng dụng CNTT được lập đề cương và dự toán> với các nội dung chính sau:
1. Cơ quan thực hiện:
2. Tổ chức lập (hoặc tư vấn lập) đề cương và dự toán chi tiết:
3. Tóm tắt các nội dung ứng dụng công nghệ thông tin chủ yếu:
4. Kinh phí:
Tổng cộng:
Trong đó:
- Chi phí xây lắp:
- Chi phí thiết bị:
- Chi phí quản lý:
- Chi phí tư vấn:
- Chi phí khác có liên quan:
- Chi phí dự phòng:
5. Nguồn vốn:
6. Thời gian thực hiện:
7. Các nội dung khác (nếu có).
Nơi nhận: - Như trên; - …….; - Lưu VT | Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trình (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC IV
MẪU KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH ĐỀ CƯƠNG VÀ DỰ TOÁN CHI TIẾT (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2010/TT-BTTTT ngày 08/9/2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH ĐỀ CƯƠNG VÀ DỰ TOÁN CHI TIẾT
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN THẨM ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:........../........... V/v Kết quả thẩm định đề cương và dự toán chi tiết | ....., ngày...... tháng..... năm 20….
Kính gửi:.......................................................
<Cơ quan thẩm định> đã nhận văn bản số..... ngày.../...../20... của........đề nghị thẩm định đề cương và dự toán chi tiết <Tên của hoạt động ứng dụng CNTT được lập đề cương và dự toán> kèm theo hồ sơ trình.
1. Các căn cứ thẩm định:
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 102/2009/NĐ-CP ngày 06/11/2009 của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 43/2008/TTLT-BTC-BTTTT ngày 26/5/2008 của Liên Bộ Tài chính – Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí chi ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 21/2010/TT-BTTTT ngày 08/9/2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về lập đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan,
2. Nội dung và chất lượng hồ sơ trình thẩm định:
2.1. Hồ sơ trình thẩm định gồm:
- .........;
- ..........;
2.2. Nhận xét:
- Sự phù hợp của các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật, quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng;
- Sự hợp lý của nội dung chi ứng dụng công nghệ thông tin đề xuất với hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin hiện có và hiệu quả dự kiến đạt được.
3. Kết quả thẩm định dự toán chi tiết:
- Tính đúng đắn của các định mức - đơn giá và việc vận dụng định mức - đơn giá, các chế độ, chính sách có liên quan và các khoản mục chi phí theo qui định của nhà nước có liên quan đến các chi phí nêu tại dự toán chi tiết;
- Sự phù hợp giữa khối lượng thuyết minh nêu trong đề cương với dự toán chi tiết đã lập;
- Giá trị dự toán chi tiết như sau:
Đơn vị tính: đồng
| TT | Nội dung | Dự toán do <Cơ quan, đơn vị> đề nghị thẩm định | Kết quả thẩm định | Tăng (+) Giảm (-) |
||||||
| I | Chi phí xây lắp | | | |
| II | Chi phí thiết bị | | | |
| III | Chi phí quản lý | | | |
| IV | Chi phí tư vấn | | | |
| V | Chi phí khác có liên quan | | | |
| VI | Chi phí dự phòng | | | |
| | Tổng cộng | | | |
(Nội dung các khoản mục chi phí trong dự toán chi tiết như phụ lục kèm theo).
- Nguyên nhân tăng, giảm: …
- Những điều cần lưu ý: ……
4. Kết luận và kiến nghị:
- Đề cương và dự toán chi tiết do <Cơ quan, đơn vị đề nghị thẩm định> trình đủ điều kiện (hay chưa đủ điều kiện) để phê duyệt.
- Trách nhiệm của <Cơ quan, đơn vị đề nghị thẩm định> trong việc hoàn thiện đề cương và dự toán chi tiết trước khi gửi về <Cơ quan thẩm định> để phê duyệt.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu VT. | Đại diện đơn vị/ bộ phận được cơ quan thẩm định giao nhiệm vụ thẩm định (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC V
MẪU QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐỀ CƯƠNG VÀ DỰ TOÁN CHI TIẾT (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2010/TT-BTTTT ngày 08/9/2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN PHÊ DUYỆT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:........../........... | ....., ngày...... tháng..... năm 20....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết
<Tên của hoạt động ứng dụng CNTT được lập đề cương và dự toán>
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT...........
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 102/2009/NĐ-CP ngày 06/11/2009 của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 43/2008/TTLT-BTC-BTTTT ngày 26/5/2008 của Liên Bộ Tài chính – Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí chi ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 21/2010/TT-BTTTT ngày 08/9/2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về lập đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Căn cứ kết quả thẩm định đề cương và dự toán chi tiết của .............................;
Xét đề nghị của....................................... ,
QUYẾT ĐỊNH: