Điều 7. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Bình, Giám đốc Cảng vụ hàng hải Quảng Bình, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 7; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cổng thông tin điện tử của Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử của Bộ GTVT; - Công báo; - Lưu: VT, PC. | BỘ TRƯỞNG Hồ Nghĩa Dũng
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2010/TT-BGTVT ngày 19/8/2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Quảng Bình)
| Điểm | Hệ VN-2000 | | Hệ Hải Đồ | | Hệ WGS-84 | |
||||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| Vùng nước cảng biển | | | | | | |
| Khu vực cảng biển Quảng Bình | | | | | | |
| CG1 | 17 0 42’40” | 106 0 29’00” | 17 0 42’37” | 106 0 28’49” | 17 0 42’36” | 106 0 29’07” |
| CG2 | 17 0 42’40” | 106 0 31’00” | 17 0 42’37” | 106 0 30’49” | 17 0 42’36” | 106 0 31’07” |
| CG3 | 17 0 42’10” | 106 0 31’00” | 17 0 42’07” | 106 0 30’49” | 17 0 42’06” | 106 0 31’07” |
| Khu vực cảng biển Hòn La | | | | | | |
| HL1 | 17 0 57’33” | 106 0 30’31” | 17 0 57’30” | 106 0 30’20” | 17 0 57’30” | 106 0 30’37” |
| HL2 | 17 0 57’33” | 106 0 33’11” | 17 0 57’30” | 106 0 33’00” | 17 0 57’30” | 106 0 33’17” |
| HL3 | 17 0 53’03” | 106 0 33’11” | 17 0 53’00” | 106 0 33’00” | 17 0 53’00” | 106 0 33’17” |
| HL4 | 17 0 53’03” | 106 0 29’41” | 17 0 53’00” | 106 0 29’30” | 17 0 53’00” | 106 0 29’47” |
| HL5 | 17 0 55’13” | 106 0 29’41” | 17 0 55’10” | 106 0 29’30” | 17 0 55’10” | 106 0 29’47” |
| Vùng đón trả hoa tiêu - vùng kiểm dịch | | | | | | |
| Khu vực cảng biển Quảng Bình | | | | | | |
| Tâm vùng đón trả Hoa tiêu - kiểm dịch | 17 0 42’27” | 106 0 30’30” | 17 0 42’24” | 106 0 31’19” | 17 0 42’23” | 106 0 30’37” |
| Khu vực cảng biển Hòn La | | | | | | |
| Tâm vùng đón trả Hoa tiêu kiểm dịch | 17 0 54’55” | 106 0 31’47” | 17 0 54’52” | 106 0 31’37” | 17 0 54’52” | 106 0 31’54” |