法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

thong-tuHết hiệu lực

Bổ sung vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010

Số hiệu
19/2010/TT-BTTTT
Ngày ban hành
11 tháng 8, 2010
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 19/2010/TT-BTTTT | Hà Nội, ngày 11 tháng 08 năm 2010

THÔNG TƯ

BỔ SUNG VÙNG ĐƯỢC CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH ĐẾN NĂM 2010

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Căn cứ Luật Viễn thông số 41/2009/QH12 ngày 04/12/2009; Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25/12/2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông; Căn cứ Quyết định số 74/2006/QĐ-TTg ngày 07/04/2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

QUY ĐỊNH:

Điều 1Bổ sung (đợt 6) 8 huyện và 41 đảo vào vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010. Danh sách các huyện và đảo kèm theo tại Phụ lục 1, 2 Thông tư này.

Điều 1. Bổ sung (đợt 6) 8 huyện và 41 đảo vào vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010. Danh sách các huyện và đảo kèm theo tại Phụ lục 1, 2 Thông tư này.

Điều 2Các huyện và các đảo nêu tại Điều 1 Thông tư này được hưởng các chính sách hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của Nhà nước.

Điều 2. Các huyện và các đảo nêu tại Điều 1 Thông tư này được hưởng các chính sách hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của Nhà nước.

Điều 3Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/10/2010.

Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/10/2010.

Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Bộ trưởng và các Thứ trưởng Bộ TTTT; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - UBND các tỉnh, TP có vùng VTCI; - Các Sở TTTT các tỉnh, TP có vùng VTCI; - Các đơn vị thuộc Bộ TTTT (Vụ KHTC, Vụ VT, Vụ PC, Thanh tra Bộ, Cục QL chất lượng CNTT và TT, Trung tâm Thông tin, Quỹ DVVTCIVN); - Các doanh nghiệp viễn thông; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Cổng TTĐT Chính phủ, Công báo; - Lưu: VT, KHTC (4). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Đức Lai

PHỤ LỤC 1

DANH SÁCH BỔ SUNG CÁC HUYỆN THUỘC VÙNG ĐƯỢC CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH ĐẾN NĂM 2010 (Kèm theo Thông tư số 19/2010/TT-BTTTT ngày 11/8/2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông)

| STT | Tên huyện | Mã số huyện | Thuộc tỉnh | Thuộc khu vực (KV) cung cấp dịch vụ viễn thông công ích |

||||||

| 1 | Sơn Động | 220 | Bắc Giang | KV3 |

| 2 | Phước Sơn | 511 | Quảng Nam | KV3 |

| 3 | Trà Bồng | 525 | Quảng Ngãi | KV3 |

| 4 | Minh Long | 531 | Quảng Ngãi | KV3 |

| 5 | Ba Tơ | 535 | Quảng Ngãi | KV3 |

| 6 | An Lão | 542 | Bình Định | KV3 |

| 7 | Vĩnh Thạnh | 546 | Bình Định | KV3 |

| 8 | Vân Canh | 551 | Bình Định | KV3 |

PHỤ LỤC 2

DANH SÁCH BỔ SUNG CÁC ĐẢO THUỘC VÙNG ĐƯỢC CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH ĐẾN NĂM 2010 (Kèm theo Thông tư số 19/2010/TT-BTTTT ngày 11/8/2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông)

| STT | Tên đảo | Thuộc huyện (thị xã, TP thuộc tỉnh), tỉnh/TP | | Thuộc khu vực (KV) cung cấp dịch vụ viễn thông công ích |

||||||

| | | Huyện | Tỉnh, TP | |

| 1 | Cát Hải | Cát Hải | Hải Phòng | KV3 |

| 2 | Cát Bà | Cát Hải | Hải Phòng | KV3 |

| 3 | Bạch Long Vỹ | Bạch Long Vỹ | Hải Phòng | KV3 |

| | | | | |

| 4 | Quan Lạn | Vân Đồn | Quảng Ninh | KV3 |

| 5 | Minh Châu | Vân Đồn | Quảng Ninh | KV3 |

| 6 | Ngọc Vừng | Vân Đồn | Quảng Ninh | KV3 |

| 7 | Cô Tô to | Cô Tô | Quảng Ninh | KV3 |

| | | | | |

| 8 | Hòn Mê | Tĩnh Gia | Thanh Hóa | KV3 |

| | | | | |

| 9 | Đảo Mắt | Cửa Lò | Nghệ An | KV3 |

| | | | | |

| 10 | Cồn Cỏ | Cồn Cỏ | Quảng Trị | KV3 |

| | | | | |

| 11 | Cù Lao Chàm | Hội An | Quảng Nam | KV3 |

| | | | | |

| 12 | Lý Sơn | Lý Sơn | Quảng Ngãi | KV3 |

| | | | | |

| 13 | Nhơn Châu | Quy Nhơn | Bình Định | KV3 |

| | | | | |

| 14 | Phú Quý | Phú Quý | Bình Thuận | KV3 |

| | | | | |

| 15 | Côn Lôn Lớn | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |

| 16 | Côn Lôn Nhỏ | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |

| 17 | Hòn Bẩy Cạnh | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |

| 18 | Hòn Cau | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |

| 19 | Hòn Bông Lan | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |

| 20 | Hòn Vung | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |

| 21 | Hòn Trọc | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |

| 22 | Hòn Trứng | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |

| 23 | Hòn Tài Lớn | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |

| 24 | Hòn Tài Nhỏ | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |

| 25 | Hòn Trác Lớn | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |

| 26 | Hòn Trác Nhỏ | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |

| 27 | Hòn Tre Lớn | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |

| 28 | Hòn Tre Nhỏ | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |

| 29 | Hòn Anh | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |

| 30 | Hòn Em | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |

| | | | | |

| 31 | Hòn Chuối | Trần Văn Thời | Cà Mau | KV3 |

| | | | | |

| 32 | Hòn Tre | Kiên Hải | Kiên Giang | KV3 |

| 33 | Lại Sơn | Kiên Hải | Kiên Giang | KV3 |

| 34 | Nam Du | Kiên Hải | Kiên Giang | KV3 |

| 35 | Hòn Ngang | Kiên Hải | Kiên Giang | KV3 |

| 36 | Hòn Mấu | Kiên Hải | Kiên Giang | KV3 |

| 37 | Sơn Hải | Kiên Lương | Kiên Giang | KV3 |

| 38 | Hòn Nghệ | Kiên Lương | Kiên Giang | KV3 |

| 39 | Tiên Hải | Thị xã Hà Tiên | Kiên Giang | KV3 |

| 40 | Phú Quốc | Phú Quốc | Kiên Giang | KV3 |

| 41 | Thổ Chu | Phú Quốc | Kiên Giang | KV3 |

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Bổ sung vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-25632

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com