Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/10/2010.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Bộ trưởng và các Thứ trưởng Bộ TTTT; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - UBND các tỉnh, TP có vùng VTCI; - Các Sở TTTT các tỉnh, TP có vùng VTCI; - Các đơn vị thuộc Bộ TTTT (Vụ KHTC, Vụ VT, Vụ PC, Thanh tra Bộ, Cục QL chất lượng CNTT và TT, Trung tâm Thông tin, Quỹ DVVTCIVN); - Các doanh nghiệp viễn thông; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Cổng TTĐT Chính phủ, Công báo; - Lưu: VT, KHTC (4). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Đức Lai
PHỤ LỤC 1
DANH SÁCH BỔ SUNG CÁC HUYỆN THUỘC VÙNG ĐƯỢC CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH ĐẾN NĂM 2010 (Kèm theo Thông tư số 19/2010/TT-BTTTT ngày 11/8/2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông)
| STT | Tên huyện | Mã số huyện | Thuộc tỉnh | Thuộc khu vực (KV) cung cấp dịch vụ viễn thông công ích |
||||||
| 1 | Sơn Động | 220 | Bắc Giang | KV3 |
| 2 | Phước Sơn | 511 | Quảng Nam | KV3 |
| 3 | Trà Bồng | 525 | Quảng Ngãi | KV3 |
| 4 | Minh Long | 531 | Quảng Ngãi | KV3 |
| 5 | Ba Tơ | 535 | Quảng Ngãi | KV3 |
| 6 | An Lão | 542 | Bình Định | KV3 |
| 7 | Vĩnh Thạnh | 546 | Bình Định | KV3 |
| 8 | Vân Canh | 551 | Bình Định | KV3 |
PHỤ LỤC 2
DANH SÁCH BỔ SUNG CÁC ĐẢO THUỘC VÙNG ĐƯỢC CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH ĐẾN NĂM 2010 (Kèm theo Thông tư số 19/2010/TT-BTTTT ngày 11/8/2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông)
| STT | Tên đảo | Thuộc huyện (thị xã, TP thuộc tỉnh), tỉnh/TP | | Thuộc khu vực (KV) cung cấp dịch vụ viễn thông công ích |
||||||
| | | Huyện | Tỉnh, TP | |
| 1 | Cát Hải | Cát Hải | Hải Phòng | KV3 |
| 2 | Cát Bà | Cát Hải | Hải Phòng | KV3 |
| 3 | Bạch Long Vỹ | Bạch Long Vỹ | Hải Phòng | KV3 |
| | | | | |
| 4 | Quan Lạn | Vân Đồn | Quảng Ninh | KV3 |
| 5 | Minh Châu | Vân Đồn | Quảng Ninh | KV3 |
| 6 | Ngọc Vừng | Vân Đồn | Quảng Ninh | KV3 |
| 7 | Cô Tô to | Cô Tô | Quảng Ninh | KV3 |
| | | | | |
| 8 | Hòn Mê | Tĩnh Gia | Thanh Hóa | KV3 |
| | | | | |
| 9 | Đảo Mắt | Cửa Lò | Nghệ An | KV3 |
| | | | | |
| 10 | Cồn Cỏ | Cồn Cỏ | Quảng Trị | KV3 |
| | | | | |
| 11 | Cù Lao Chàm | Hội An | Quảng Nam | KV3 |
| | | | | |
| 12 | Lý Sơn | Lý Sơn | Quảng Ngãi | KV3 |
| | | | | |
| 13 | Nhơn Châu | Quy Nhơn | Bình Định | KV3 |
| | | | | |
| 14 | Phú Quý | Phú Quý | Bình Thuận | KV3 |
| | | | | |
| 15 | Côn Lôn Lớn | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |
| 16 | Côn Lôn Nhỏ | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |
| 17 | Hòn Bẩy Cạnh | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |
| 18 | Hòn Cau | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |
| 19 | Hòn Bông Lan | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |
| 20 | Hòn Vung | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |
| 21 | Hòn Trọc | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |
| 22 | Hòn Trứng | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |
| 23 | Hòn Tài Lớn | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |
| 24 | Hòn Tài Nhỏ | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |
| 25 | Hòn Trác Lớn | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |
| 26 | Hòn Trác Nhỏ | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |
| 27 | Hòn Tre Lớn | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |
| 28 | Hòn Tre Nhỏ | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |
| 29 | Hòn Anh | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |
| 30 | Hòn Em | Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | KV3 |
| | | | | |
| 31 | Hòn Chuối | Trần Văn Thời | Cà Mau | KV3 |
| | | | | |
| 32 | Hòn Tre | Kiên Hải | Kiên Giang | KV3 |
| 33 | Lại Sơn | Kiên Hải | Kiên Giang | KV3 |
| 34 | Nam Du | Kiên Hải | Kiên Giang | KV3 |
| 35 | Hòn Ngang | Kiên Hải | Kiên Giang | KV3 |
| 36 | Hòn Mấu | Kiên Hải | Kiên Giang | KV3 |
| 37 | Sơn Hải | Kiên Lương | Kiên Giang | KV3 |
| 38 | Hòn Nghệ | Kiên Lương | Kiên Giang | KV3 |
| 39 | Tiên Hải | Thị xã Hà Tiên | Kiên Giang | KV3 |
| 40 | Phú Quốc | Phú Quốc | Kiên Giang | KV3 |
| 41 | Thổ Chu | Phú Quốc | Kiên Giang | KV3 |