Điều 4. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Giám đốc các đơn vị được giao nhiệm vụ dự trữ nhà nước về hạt giống lúa, ngô và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan đến việc quản lý hàng Dự trữ Nhà nước có trách nhiệm tổ chức thực hiện./.
Nơi nhận: - VP TW Đảng; - VP Quốc Hội; - VP Chủ Tịch nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - Các cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện KSNDTC; - Tòa án NDTC; - Kiểm toán Nhà nước; - VP Ban chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Tổng cục Dự trữ Nhà nước; - Công ty cổ phần Giống cây trồng trung ương ; - Công báo; - Website Chính phủ; Website, Bộ NN & PTNT; - Cục TT, Vụ PC - Bộ NN & PTNT; - Lưu: VT, KH. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng
HỆ THỐNG DANH MỤC
ĐỊNH MỨC NHẬP, BẢO QUẢN, XUẤT HẠT GIỐNG LÚA , NGÔ DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC TẠI CỬA KHO DỰ TRỮ (Kèm theo Thông tư số 57/2010/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Danh mục định mức | ĐVT | Định mức (đồng) | Ghi chú |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I | Lúa giống | | | |
| 1 | Định mức nhập kho giống lúa | đồng/tấn | 65.979 | Phụ lục 1 |
| 2 | Định mức bảo quản giống lúa | đồng/tấn/6tháng | 644.893 | Phụ lục 2 |
| 3 | Định mức xuất kho giống lúa | đồng/tấn | 46.431 | Phụ lục 3 |
| II | Ngô giống | | | |
| 1 | Định mức nhập kho giống ngô | đồng/tấn | 65.979 | Phụ lục 4 |
| 2 | Định mức bảo quản giống ngô | đồng/tấn/1năm | 2.746.073 | Phụ lục 5 |
| 3 | Định mức xuất kho giống ngô | đồng/tấn | 46.431 | Phụ lục 6 |
PHỤ LỤC 01 ĐỊNH MỨC NHẬP KHO GIỐNG LÚA DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC (Kèm theo Thông tư số 57/2010/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị: đồng /tấn
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức | | |
|||||||
| | | | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| 1 | Chổi | chiếc | 0.01333 | 30,000 | 400 |
| 2 | Xẻng | chiếc | 0.01333 | 20,000 | 267 |
| 3 | Khẩu trang | chiếc | 0.06667 | 4,000 | 267 |
| 4 | Công vệ sinh kho | công | 0.01670 | 70,000 | 1,169 |
| 5 | Thuốc sát trùng kho | lít | 0.01330 | 80,000 | 1,064 |
| 6 | Kệ kê | chiếc | 0.40000 | 50,000 | 20,000 |
| 7 | Công kê kệ | công | 0.00830 | 70,000 | 581 |
| 8 | Công Cán bộ quản lý và nghiệm thu trước khi nhập hàng vào kho | công | 0.00330 | 70,000 | 231 |
| 9 | Công bốc vác xếp hàng vào kho | công | 0.60000 | 70,000 | 42,000 |
| | Tổng cộng | | | | 65.979 |
PHỤ LỤC 02 ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN GIỐNG LÚA DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC (Kèm theo Thông tư số 57/2010/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị: đồng /tấn /6 tháng
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức | | |
|||||||
| | | | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| 1 | Tiền lương thủ kho | công | 0.85710 | 70,000 | 59,997 |
| 2 | Thang tre | chiếc | 0.00667 | 100,000 | 667 |
| 3 | Bảo hộ lao động | bộ | 0.00250 | 500,000 | 1,250 |
| 4 | Phòng chống chữa cháy | bình | 0.01667 | 250,000 | 4,167 |
| 5 | Thuốc xử lý mọt | kg | 0.20000 | 155,000 | 31,000 |
| 6 | Chi phí kiểm nghiệm | mẫu | 0.40000 | 450,000 | 180,000 |
| 7 | Công xử lý mọt | công | 0.20000 | 70,000 | 14,000 |
| 8 | Công lao động đảo kho | công | 0.73330 | 70,000 | 51,331 |
| 9 | Điện bảo vệ kho | kw | 1.50000 | 1,500 | 2,250 |
| 10 | Bạt chống bão | m | 2.00000 | 6,000 | 12,000 |
| 11 | Khấu hao kho | gian | 0.06670 | 3,840,000 | 256,000 |
| 12 | Hao kho do lấy mẫu hàng tháng | kg | 0.40000 | 11,000 | 4,400 |
| 13 | Công cán bộ chỉ đạo, quản lý | công | 0.03330 | 70,000 | 2,331 |
| 14 | Bảo hiểm kho giống | đồng | | | 25,500 |
| | Tổng cộng | | | | 644,893 |
PHỤ LỤC 03 ĐỊNH MỨC XUẤT KHO GIỐNG LÚA DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC TẠI CỬA KHO DỰ TRỮ (Kèm theo Thông tư số 57/2010/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị: đồng /tấn
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức | | |
|||||||
| | | | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| 1 | Bốc vác hàng xuất lên xe ôtô | công | 0.6000 | 70,000 | 42,000 |
| 2 | Công cán bộ quản lý | công | 0.0500 | 70,000 | 3,500 |
| 3 | Công vệ sinh kho | công | 0.0133 | 70,000 | 931 |
| | Tổng cộng | | | | 46,431 |
PHỤ LỤC 04 ĐỊNH MỨC NHẬP KHO GIỐNG NGÔ DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC (Kèm theo Thông tư số 57/2010/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị: đồng /tấn
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức | | |
|||||||
| | | | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| 1 | Chổi | chiếc | 0.01333 | 30,000 | 400 |
| 2 | Xẻng | chiếc | 0.01333 | 20,000 | 267 |
| 3 | Khẩu trang | chiếc | 0.06667 | 4,000 | 267 |
| 4 | Công vệ sinh kho | công | 0.01670 | 70,000 | 1,169 |
| 5 | Thuốc sát trùng kho | lít | 0.01330 | 80,000 | 1,064 |
| 6 | Kệ kê | chiếc | 0.40000 | 50,000 | 20,000 |
| 7 | Công kê kệ | công | 0.00830 | 70,000 | 581 |
| 8 | Công bốc vác xếp hàng vào kho | công | 0.00330 | 70,000 | 231 |
| 9 | Công Cán bộ quản lý và nghiệm thu trước khi nhập hàng vào kho | công | 0.60000 | 70,000 | 42,000 |
| | Tổng cộng | | | | 65.979 |
PHỤ LỤC 05 ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN GIỐNG NGÔ DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC (Kèm theo Thông tư số 57/2010/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị: đồng /tấn /1năm
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức | | |
|||||||
| | | | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| 1 | Tiền lương thủ kho | công | 1.7143 | 70,000 | 120,000 |
| 2 | Thang tre | chiếc | 0.0067 | 100,000 | 667 |
| 3 | Bảo hộ lao động | bộ | 0.0050 | 500,000 | 2,500 |
| 4 | Phòng chống chữa cháy | bình | 0.0333 | 250,000 | 8,325 |
| 5 | Chi phí kiểm nghiệm | mẫu | 0.8000 | 450,000 | 360,000 |
| 6 | Công lao động đảo kho | công | 2.2000 | 70,000 | 154,000 |
| 7 | Điện bảo vệ kho | kw | 3.0000 | 1,500 | 4,500 |
| 8 | Điện kho lạnh bảo quản giống | kw | 916 | 1,500 | 1,374,000 |
| 9 | Bạt chống bão | m2 | 2.0000 | 6,000 | 12,000 |
| 10 | Khấu hao kho | gian | 0.0667 | 7,680,000 | 512,000 |
| 11 | Khấu hao máy lạnh | gian | | | 90,000 |
| 12 | Hao kho do lấy mẫu hàng tháng | kg | 0.8000 | 35,250 | 28,200 |
| 13 | Công cán bộ chỉ đạo, quản lý | công | 0.0333 | 70,000 | 2,331 |
| 14 | Bảo hiểm kho giống | đồng | | | 77,550 |
| | Tổng cộng | | | | 2.746.073 |
PHỤ LỤC 06 ĐỊNH MỨC XUẤT KHO GIỐNG NGÔ DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC TẠI CỬA KHO DỰ TRỮ (Kèm theo Thông tư số 57/2010/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị: đồng /tấn
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức | | |
|||||||
| | | | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| 1 | Bốc vác hàng xuất lên xe ôtô | công | 0.6000 | 70,000 | 42,000 |
| 2 | Công cán bộ quản lý | công | 0.0500 | 70,000 | 3,500 |
| 3 | Công vệ sinh kho | công | 0.0133 | 70,000 | 931 |
| | Tổng cộng | | | | 46,431 |