Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2010.
2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân liên quan gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để kịp thời xem xét, chỉnh lý./.
Nơi nhận:
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Website của Chính phủ; Công báo;
- Sở KH&ĐT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các đơn vị thuộc Bộ KH&ĐT;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Tập đoàn kinh tế nhà nước, tổng công ty nhà nước;
- Lưu: VT, Cục QLĐT. 10b (Ha).
BỘ TRƯỞNG
Võ Hồng Phúc
MẪU BÁO CÁO THẨM ĐỊNH _____
[
GHI HỒ SƠ MỜI THẦU HOẶC HỒ SƠ YÊU CẦU]
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2010/TT-BKH ngày 28 tháng 10 năm 2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
[TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH]
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------
Số: ____
(nếu có)
_____, ngày ____ tháng ____ năm ____
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH ____
[GHI HỒ SƠ MỜI THẦU HOẶC HỒ SƠ YÊU CẦU]
Gói thầu
____ [Ghi tên gói thầu]
thuộc
____ [Ghi tên dự án hoặc dự toán mua sắm]
Kính gửi:
____ [Ghi tên chủ đầu tư]
____ [Ghi tên cơ quan, tổ chức thẩm định]
được
____ [Ghi tên chủ đầu tư]
giao nhiệm vụ tại văn bản số
____ [Ghi số và ngày ban hành văn bản]
để thực hiện thẩm định
____ [Ghi hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu]
gói thầu
____ [Ghi tên gói thầu]
thuộc
____ [Ghi tên dự án hoặc dự toán mua sắm]
[1]
.
Căn cứ nội dung
____ [Ghi hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu], ____ [Ghi tên cơ quan, tổ chức thẩm định]
đã tiến hành thẩm định
____ [Ghi hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu]
gói thầu nêu trên trong thời gian từ ngày
____
tháng ___ năm ____ đến ngày
____
tháng ___ năm ____. Kết quả thẩm định
___ [Ghi hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu]
gói thầu nêu trên được tổng hợp theo các nội dung sau:
I. THÔNG TIN CƠ BẢN
1. Khái quát về dự án, gói thầu
Phần này nêu khái quát về tên dự án, dự toán mua sắm, mục tiêu của dự án, khái quát về nội dung của gói thầu bao gồm các nội dung đã được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu như tên gói thầu, giá gói thầu, hình thức lựa chọn nhà thầu, phương thức đấu thầu, thời gian lựa chọn nhà thầu, hình thức hợp đồng, thời gian thực hiện hợp đồng, phạm vi công việc của gói thầu.
2. Cơ quan, tổ chức thẩm định
Phần này cũng nêu rõ cách thức làm việc của cơ quan, tổ chức thẩm định là theo nhóm hoặc độc lập trong quá trình thẩm định và cách thức thẩm định nội dung hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu khi có một hoặc một số thành viên có ý kiến thẩm định khác biệt với đa số thành viên còn lại.
Phần này cần đính kèm danh sách các thành viên tham gia tổ thẩm định và các chứng chỉ có liên quan, phân công công việc của các thành viên (nếu có).
II. TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
1. Kiểm tra căn cứ pháp lý
Kết quả kiểm tra về căn cứ pháp lý của việc lập
____ [Ghi hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu]
được tổng hợp theo
Bảng số 1
dưới đây:
Bảng số 1
STT
Nội dung kiểm tra
Kết quả kiểm tra
Kết quả kiểm tra
Có
Không có
[1]
[2]
[3]
1
Văn bản phê duyệt dự án hoặc dự toán (đối với mua sắm thường xuyên)
1
2
Văn bản phê duyệt kế hoạch đấu thầu, kế hoạch đấu thầu điều chỉnh (nếu có)
3
Tài liệu về thiết kế (Quyết định phê duyệt thiết kế nếu có) kèm theo dự toán được duyệt (đối với gói thầu xây lắp)
4
Các văn bản pháp lý có liên quan khác (nếu có)
Ghi chú:
- Ghi chú
1
: Đối với gói thầu tư vấn thực hiện trước khi có văn bản phê duyệt dự án, dự toán mua sắm là các văn bản liên quan (nếu có) khi lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.
- Cột [2] đánh dấu “X” vào các ô tương ứng đối với từng văn bản nêu tại cột [1] mà cơ quan, tổ chức thẩm định nhận được.
- Cột [3] đánh dấu “X” vào các ô tương ứng đối với từng văn bản nêu tại cột [1] mà cơ quan, tổ chức thẩm định không nhận được (sau khi đã yêu cầu đơn vị lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu bổ sung tài liệu).
Căn cứ các tài liệu đơn vị lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trình, kết quả thẩm định được tổng hợp tại
Bảng số 1,
cơ quan, tổ chức thẩm định đưa ra ý kiến nhận xét về căn cứ pháp lý của việc lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và những lưu ý cần thiết (nếu có).
2. Nội dung của
____ [Ghi hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu]
a) Tổng hợp kết quả thẩm định về nội dung ____ [Ghi hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu]
Kết quả thẩm định về nội dung
____ [Ghi hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu]
được tổng hợp tại
Bảng số 2
(
đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế
),
hoặc
Bảng số 3
(đối với gói thầu dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế), hoặc
Bảng số 4
(đối với gói thầu áp dụng hình thức chỉ định thầu hoặc mua sắm trực tiếp), hoặc
Bảng số 5A
(đối với gói thầu mua sắm hàng hóa áp dụng hình thức chào hàng cạnh tranh có giá gói thầu từ 500 triệu đồng đến dưới 2 tỷ đồng, hoặc
Bảng số 5B
(đối với gói thầu mua sắm hàng hóa áp dụng hình thức chào hàng cạnh tranh có giá gói thầu dưới 500 triệu đồng)
dưới đây[2]:
- Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế
Bảng số 2
Nội dung thẩm định (*)
Kết quả thẩm định
Kết quả thẩm định
Tuân thủ, phù hợp
Không tuân thủ hoặc không phù hợp
[1]
[2]
I. Chỉ dẫn đối với nhà thầu
- Yêu cầu về thủ tục đấu thầu
- Bảng dữ liệu đấu thầu (nếu có)
- Tiêu chuẩn đánh giá và nội dung xác định giá đánh giá 2
- Biểu mẫu dự thầu
II. Yêu cầu về
____ [Ghi cung cấp hoặc xây lắp]
Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, nội dung thẩm định bao gồm:
- Phạm vi cung cấp
- Tiến độ cung cấp
- Yêu cầu về mặt kỹ thuật
Đối với gói thầu xây lắp, nội dung thẩm định bao gồm:
- Giới thiệu dự án và gói thầu
- Bảng tiên lượng
- Yêu cầu về tiến độ thực hiện
- Yêu cầu về mặt kỹ thuật
- Các bản vẽ
III. Yêu cầu về hợp đồng
- Điều kiện chung của hợp đồng
- Điều kiện cụ thể của hợp đồng
- Mẫu Hợp đồng
- Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế
Bảng số 3
Nội dung thẩm định (*)
Kết quả thẩm định
Kết quả thẩm định
Tuân thủ, phù hợp
Không tuân thủ hoặc không phù hợp
[1]
[2]
I. Chỉ dẫn đối với nhà thầu
- Yêu cầu về thủ tục đấu thầu
- Bảng dữ liệu đấu thầu
- Tiêu chuẩn đánh giá
II. Mẫu đề xuất kỹ thuật
III. Mẫu đề xuất tài chính
IV. Điều khoản tham chiếu
V. Yêu cầu về hợp đồng
- Điều kiện chung của hợp đồng
- Điều kiện cụ thể của hợp đồng
- Mẫu hợp đồng
- Đối với gói thầu áp dụng hình thức chỉ định thầu hoặc mua sắm trực tiếp
Bảng số 4
Nội dung thẩm định (*)
Kết quả thẩm định
Kết quả thẩm định
Tuân thủ, phù hợp
Không tuân thủ hoặc không phù hợp
[1]
[2]
I. Chỉ dẫn đối với nhà thầu
- Yêu cầu về
____ [Ghi chỉ định thầu hoặc mua sắm trực tiếp]
- Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ đề xuất
- Biểu mẫu
Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, nội dung thẩm định bao gồm:
- Phạm vi cung cấp
- Tiến độ cung cấp
- Yêu cầu về mặt kỹ thuật
Đối với gói thầu xây lắp, nội dung thẩm định bao gồm:
- Giới thiệu dự án, gói thầu
- Bảng tiên lượng
- Yêu cầu về tiến độ thực hiện
- Yêu cầu về mặt kỹ thuật
- Các bản vẽ
Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, nội dung thẩm định bao gồm:
-
Đề xuất kỹ thuật
- Đề xuất tài chính
- Điều khoản tham chiếu
II. Yêu cầu về hợp đồng
- Điều kiện của hợp đồng
- Mẫu hợp đồng
- Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa áp dụng hình thức chào hàng cạnh tranh có giá gói thầu từ 500 triệu đồng đến dưới 2 tỷ đồng
Bảng số 5A
Nội dung thẩm định (*)
Kết quả thẩm định
Kết quả thẩm định
Tuân thủ, phù hợp
Không tuân thủ hoặc không phù hợp
[1]
[2]
I. Chỉ dẫn đối với nhà thầu
II. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá
III. Biểu mẫu
IV. Dự thảo hợp đồng
- Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa áp dụng hình thức chào hàng cạnh tranh có giá gói thầu dưới 500 triệu đồng
Bảng số 5B
Nội dung thẩm định (*)
Kết quả thẩm định
Kết quả thẩm định
Tuân thủ, phù hợp
Không tuân thủ hoặc không phù hợp
[1]
[2]
I. Yêu cầu chào hàng
II. Hồ sơ đề xuất
III. Dự thảo hợp đồng
Ghi chú:
Hướng dẫn chung về cách điền tại Bảng số 2, số 3, số 4, số 5A, số 5B
- (*): Căn cứ điều kiện cụ thể, cơ quan, tổ chức thẩm định có thể chi tiết nội dung thẩm định thành nhiều hạng mục nhỏ tương ứng với nội dung trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu để thuận lợi trong đánh giá
- Cột [1]: đánh dấu “X” vào các ô tương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nội dung hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu của cơ quan, tổ chức thẩm định là tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật liên quan; phù hợp với dự án, dự toán mua sắm, kế hoạch đấu thầu đã được phê duyệt, tính chất và yêu cầu của gói thầu.
- Cột [2]: đánh dấu “X” vào các ô tương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nội dung hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu của cơ quan, tổ chức thẩm định là không tuân thủ quy định về pháp luật đấu thầu, pháp luật có liên quan hoặc không phù hợp với dự án, dự toán mua sắm, kế hoạch đấu thầu đã được phê duyệt, tính chất và yêu cầu gói thầu. Đối với trường hợp này phải nêu rõ tại điểm b dưới đây lý do không tuân thủ theo quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật liên quan hoặc không phù hợp với dự án, dự toán mua sắm, kế hoạch đấu thầu đã được phê duyệt, tính chất, yêu cầu của gói thầu.
b) Ý kiến thẩm định về nội dung ____ [Ghi hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu]
Căn cứ tài liệu do đơn vị lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trình, kết quả thẩm định được tổng hợp tại
Bảng số 2,
hoặc
Bảng số 3,
hoặc
Bảng số 4,
hoặc
Bảng số 5A,
hoặc
Bảng số 5B,
cơ quan, tổ chức thẩm định đưa ra những ý kiến thẩm định về nội dung hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu căn cứ vào quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật liên quan, dự án, dự toán mua sắm, kế hoạch đấu thầu đã được phê duyệt, tính chất, yêu cầu của gói thầu và những lưu ý cần thiết khác (nếu có).
Đối với những nội dung hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu mà cơ quan, tổ chức thẩm định đánh giá là không tuân thủ hoặc không phù hợp sẽ được thuyết minh tại phần này lý do của việc không tuân thủ hoặc không phù hợp. Những mục, điều, khoản, điểm không tuân thủ hoặc không phù hợp được nêu cụ thể, tương ứng là số trang trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.
Trên cơ sở ý kiến thẩm định, cơ quan, tổ chức thẩm định có thể đề xuất phương án sửa đổi đối với những nội dung không tuân thủ hoặc không phù hợp.
III. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
1. Nhận xét về nội dung
____ [Ghi hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu]
Trên cơ sở các nhận xét về hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu theo từng nội dung nêu trên, cơ quan, tổ chức thẩm định nhận xét chung về hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu. Trong phần này cần đưa ra ý kiến thống nhất hay không thống nhất đối với nội dung của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.
Phần này nêu rõ ý kiến bảo lưu của thành viên thẩm định trong quá trình thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.
2. Kiến nghị
a) Trường hợp hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật liên quan và đáp ứng yêu cầu của gói thầu, dự án, dự toán mua sắm, cơ quan, tổ chức thẩm định kiến nghị chủ đầu tư phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu theo nội dung dưới đây:
Trên cơ sở đề nghị của
____ [Ghi tên đơn vị lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu]
về việc phê duyệt
____ [Ghi hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu]
và kết quả thẩm định,
____ [Ghi tên cơ quan, tổ chức thẩm định]
kiến nghị
____ [Ghi tên chủ đầu tư]
phê duyệt
____ [Ghi hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu]
gói thầu
____ [Ghi tên gói thầu]
thuộc
____ [Ghi tên dự án hoặc dự toán mua sắm].
b) Trường hợp cơ quan, tổ chức thẩm định không đồng ý với nội dung của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu thì báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
-
____ [Ghi tên đơn vị lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu];
- Lưu: VT.
[ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH HOẶC TƯ VẤN CÁ NHÂN THẨM ĐỊNH]
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]
[1]
Trường hợp thuê nhà thầu tư vấn thẩm định thì thay bằng nội dung như sau
: Căn cứ hợp đồng số
____ [Ghi số hiệu hợp đồng]
ngày
____ [Ghi thời gian ký hợp đồng]
giữa
____ [Ghi tên chủ đầu tư]
và
____ [Ghi tên nhà thầu tư vấn]
về việc thẩm định
____ [Ghi hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu]
gói thầu
____ [Ghi tên gói thầu]
thuộc dự án
____ [Ghi tên dự án].
[2] Đối với gói thầu áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt thì cơ quan, tổ chức thẩm định căn cứ nội dung của hồ sơ yêu cầu để lập Bảng tổng hợp.
2 Đối với gói thầu quy mô nhỏ chỉ thẩm định “Nội dung xác định giá đánh giá” trong trường hợp hồ sơ mời thầu có yêu cầu