Điều 26. Sửa đổi, bổ sung
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, sửa đổi, bổ sung.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Công báo; Website Chính phủ; - Cục kiểm tra văn bản của Bộ Tư pháp; - Các Tổng Cục, Cục, Vụ, Thanh tra, Văn phòng (Bộ Nông nghiệp và PTNT); - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc T.Ư; - Sở NN&PTNT, Chi cục Thú y các tỉnh, thành phố trực thuộc T.Ư; - Các đơn vị thuộc Cục Thú y; - Lưu: VT, TY. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Diệp Kỉnh Tần
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61 /2010/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Phụ lục số 1. Bảng Kiểm tra đánh giá điều kiện vệ sinh thú y bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở giết mổ gia cầm
Mức độ A = Bắt buộc thực hiện; B= Khuyến khích thực hiện
| TT | Chỉ tiêu kiểm tra | Mức độ | Kết quả kiểm tra | | | | Diễn đạt lỗi và khắc phục |
|||||||||
| | | | Đạt | Không đạt | | | |
| | | | | Nhẹ | Nặng | Nghiêm trọng | |
| | 1. Cơ sở hạ tầng và trang thiết bị | | | | | | |
| | 1.1. Địa điểm | | | | | | |
| 1 | Vị trí của cơ sở giết mổ có phù hợp với Mục đích sử dụng đất theo quy định của cơ quan có thẩm quyền không? | A | | | | | |
| 2 | Vị trí của cơ sở giết mổ có xa khu dân cư, xa các nguồn gây ô nhiễm không? | A | | | | | |
| 3 | Có được xây dựng ở nơi có nguồn cung cấp điện, nước ổn định, tiện đường giao thông và cách xa sông suối là nguồn cung cấp nước sinh hoạt không? | A | | | | | |
| | 1.2. Thiết kế và bố trí chung | | | | | | |
| 4 | Có tường rào bao quanh hoặc cách biệt với khu vực xung quanh và có thiết bị khử trùng tại cổng không? | A | | | | | |
| 5 | Có hệ thống xử lý chất thải rắn và chất thải lỏng không? | A | | | | | |
| 6 | Có được thiết kế thành các khu riêng biệt theo quy định không? | A | | | | | |
| | 1.3. Khu nhập gia cầm và nhốt gia cầm trước khi giết mổ | | | | | | |
| 7 | Nơi nhập gia cầm có đảm bảo việc chuyển gia cầm xuống an toàn không? | A | | | | | |
| 8 | Khu nhốt gia cầm chờ giết mổ có mái che; nền có lát bằng các chất liệu chống trơn trượt, dễ thoát nước, dễ vệ sinh và có hệ thống cống thu gom nước thải không? | A | | | | | |
| | 1.4. Khu giết mổ gia cầm | | | | | | |
| 9 | Có được thiết kế sao cho thứ tự các hoạt động trong cơ sở giết mổ lưu thông theo một chiều từ khu bẩn đến khu sạch không? | A | | | | | |
| 10 | Có hệ thống bồn rửa tay công nhân, bồn rửa và sát trùng dụng cụ giết mổ, bảo hộ lao động tại những vị trí thuận tiện cho việc làm sạch và khử trùng. | A | | | | | |
| 11 | Tường khu vực giết mổ có được lát bằng vật liệu chắc chắn, bền, chịu nhiệt dễ vệ sinh, khử trùng không? | A | | | | | |
| 12 | Trần/mái có theo quy định không? | A | | | | | |
| 13 | Bàn bệ lấy phủ tạng có theo quy định không? | | | | | | |
| 14 | Sàn có được làm bằng vật liệu chăc chắn, bền, chống trơn trợt, dễ làm sạch, dốc đảm bảo thoát nước tốt không? | A | | | | | |
| 15 | Nơi làm sạch và khám thân thịt có theo quy định không? | A | | | | | |
| | 1.5. Hệ thống thoát nước thải và xử lý chất thải | | | | | | |
| 16 | Hệ thống thoát nước thải có được bố trí ở khư vực bốc dỡ, chờ giết mổ và giết mổ không? | B | | | | | |
| 17 | Hệ thống thoát nước có được lắp đặt sao cho nước thải có thể chảy từ khu sạch đến khu bẩn theo đường cống có nắp đậy để đảm bảo không có nước đọng trên sàn không? | A | | | | | |
| 18 | Nước thải từ khu vệ sinh công nhân có được dẫn trực tiếp ra hệ thống nước thải chung bên ngoài không? | A | | | | | |
| 19 | Nước thải trước khi thải ra môi trường có đạt QCVN 24 – 2009/BTNMT không? | A | | | | | |
| 20 | Xác gia cầm và sản phẩm không đạt ATTP có được xử lý theo quy định không? | A | | | | | |
| 21 | Các thùng đựng phế phụ phẩm có nắp đậy và được đánh dấu theo chức năng sử dụng không? | B | | | | | |
| 22 | Phế phụ phẩm, chất thải có được thu dọn thường xuyên sau mỗi ca làm việc không? | A | | | | | |
| | 2. Chiếu sáng và thông khí | | | | | | |
| 23 | Cường độ ánh sáng các khu vực có theo yêu cầu không? | A | | | | | |
| 24 | Bóng đèn có lưới hoặc chụp bảo vệ không? | A | | | | | |
| 25 | Hệ thống thông khí có được thiết kế để không khí chỉ lưu thông từ khu sạch sang khu bẩn không? Cửa thông gió có lưới chống côn trùng không? | A | | | | | |
| | 3. Nước dùng và nước đá | | | | | | |
| 26 | Nước và nước nóng cung cấp nước cho các hoạt động sản xuất như làm sạch và vệ sinh có đủ và liên tục không? | A | | | | | |
| 27 | Nước sử dụng trong cơ sở giết mổ có phù hợp với quy định QCVN 01-2009/BYT không? | A | | | | | |
| 28 | Cơ sở có quy định về giám sát chất lượng nước, hồ sơ có được lưu lại không? | B | | | | | |
| 29 | Chất lượng nước đá và bảo quản vận chuyển nước đá có theo quy định không? | A | | | | | |
| | 4. Tiện nghi và nhà vệ sinh | | | | | | |
| 30 | Có đủ phòng vệ sinh cho công nhân không? Phòng vệ sinh có ở trong tình trạng hoạt động tốt không? Có cách biệt với khu vực sản xuất và không mở cửa trực tiếp vào khu sản xuất không? | A | | | | | |
| 31 | Có nơi thay quần áo và bảo quản đồ dùng cho công nhân không? | B | | | | | |
| | 5. Thiết bị và bảo dưỡng | | | | | | |
| 32 | Thiết bị, dụng cụ giết mổ có được làm bằng vật liệu bền, không rỉ, không ăn mòn, không độc không? | A | | | | | |
| 33 | Dụng cụ và đồ dùng có được sử dụng riêng rẽ cho mỗi khu vực sản xuất không? | B | | | | | |
| 34 | Tất cả dao dùng trong cơ sở giết mổ có để lại cơ sở giết mổ và được bảo quản đúng vị trí không? | B | | | | | |
| 35 | Dao và dụng cụ cắt thịt có được vệ sinh trước và sau khi giết mổ không? | A | | | | | |
| 36 | Có đủ chậu rửa có vòi và xà phòng để công nhân rửa tay và dụng cụ ở các khu vực sản xuất khác nhau không? | A | | | | | |
| 37 | Có chương trình bảo dưỡng định kỳ các thiết bị tiếp xúc với thịt không? Có lưu giữ hồ sơ bảo dưỡng trong cơ sở không? | A | | | | | |
| 38 | Việc bảo dưỡng, sửa chữa các thiết bị, máy móc có được tiến hành sau ca sản xuất khi thịt đã được chuyển đi hết không? | A | | | | | |
| | 6. Hệ thống kho | | | | | | |
| 39 | Có khu vực bảo quản dự trữ dụng cụ giết mổ, hóa chất riêng biệt không? | B | | | | | |
| 40 | Bao bì và vật liệu bao gói có được bảo quản ở khu vực vệ sinh không? | A | | | | | |
| | 7. Vệ sinh và khử trùng | | | | | | |
| 41 | Có quy trình chi tiết vệ sinh khử trùng đối với thiết bị, dụng cụ trong và sau quá trình giết mổ không? | A | | | | | |
| 42 | Có duy trì thường xuyên quy trình vệ sinh khử trùng trong cơ sở giết mổ không? | | | | | | |
| 43 | Trước mỗi ca sản xuất có kiểm tra lại vệ sinh nhà xưởng, thiết bị, dụng cụ không? | A | | | | | |
| | 8. Kiểm soát côn trùng và động vật gây hại | | | | | | |
| 44 | Có chương trình và biện pháp hữu hiệu chống côn trùng và động vật gây hại không? | A | | | | | |
| 45 | Có kiểm tra thường xuyên dấu hiệu của côn trùng và động vật gây hại không? Có xử lý ngay côn trùng và động vật gây hại không? | B | | | | | |
| 46 | Có nuôi chim, chó, mèo và bất kỳ động vật nào khác trong khu giết mổ không? | A | | | | | |
| | 9. Vệ sinh công nhân | | | | | | |
| 47 | Có quy định về sức khoẻ công nhân, vệ sinh cá nhân cho công nhân trực tiếp giết mổ không? | A | | | | | |
| 48 | Người trực tiếp giết mổ gia cầm có được khám sức khỏe trước khi tuyển dụng và định kỳ 6 tháng/ lần theo quy định của Bộ Y tế không? | A | | | | | |
| 49 | Công nhân tiếp xúc trực tiếp với thịt có mang bảo hộ theo quy định không? Quần áo bảo hộ và ủng có được làm sạch trước và sau khi sản xuất không? | A | | | | | |
| 50 | Công nhân có duy trì quy phạm vệ sinh cá nhân không? | A | | | | | |
| | 10. Khách tham quan | | | | | | |
| 51 | Tất cả khách tham quan có mang quần áo bảo hộ và tuân thủ các biện pháp vệ sinh không? | A | | | | | |
| | 11. Vận chuyển gia cầm và thịt gia cầm | | | | | | |
| 52 | Vận chuyển gia cầm sống đến cơ sở giết mổ có theo quy định không? | A | | | | | |
| 53 | Vận chuyển thịt và phủ tạng gia cầm ăn được có theo quy định không? | A | | | | | |
| | 12. Quy trình giết mổ và kiểm soát giết mổ | | | | | | |
| 54 | Có quy trình giết mổ phù hợp với quy mô và kỹ thuật giết mổ bảo đảm an toàn thực phẩm không? | A | | | | | |
| 55 | Việc lấy phủ tạng có được kiểm soát để hạn chế tối đa ô nhiễm vào thân thịt không? | A | | | | | |
| 56 | Cơ sở có định kỳ tập huấn quy trình cho từng nhóm công nhân giết mổ không? | A | | | | | |
| 57 | Cơ sở có nhân viên thú y kiểm soát giết mổ theo quy định của pháp lệnh thú y không? | A | | | | | |
| | 13. Quản lý | | | | | | |
| 58 | Cơ sở giết mổ có cử một người chịu trách nhiệm kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y bảo đảm ATTP không? | A | | | | | |
| | 14. Kiểm tra, khiếu nại và tài liệu | | | | | | |
| 59 | Tất cả tài liệu liên quan có được lưu giữ theo yêu cầu của nhà chức trách tối thiểu là 2 năm không? | B | | | | | |
| 60 | Cơ sở giết mổ có kiểm tra nội bộ hàng năm không? | B | | | | | |
Phụ lục số 2: Chỉ số vi sinh vật đối với bề mặt* dụng cụ thiết bị tiếp xúc trực tiếp với thịt sau khi vệ sinh và khử trùng
| | Khoảng chấp nhận | Khoảng không chấp nhận |
||||
| Tổng số vi khuẩn đếm được (TVC) | 0 – 10 CFU/cm2 | > 10 CFU/cm2 |
| Enterobacteriaceae | 0 – 1 CFU/cm2 | > 1 CFU/cm2 |
*Bề mặt thiết bị tiếp xúc trực tiếp với thịt gồm: dao, cưa, bàn, rổ, thùng chứa, thùng xe vận chuyển
Phụ lục số 3: Giới hạn các chỉ tiêu nước thải (Theo QCVN 01-24)
| TT | Thông số | Đơn vị | Giá trị C | |
||||||
| | | | A | B |
| 1 | pH | - | 6-9 | 5,5-9 |
| 2 | BOD 5 (20 0 C) | mg/l | 30 | 50 |
| 3 | COD | mg/l | 50 | 100 |
| 4 | Sắt | mg/l | 1 | 5 |
| 5 | Clorua | mg/l | 500 | 600 |
| 6 | Amoni (tính theo Nitơ) | mg/l | 5 | 10 |
| 7 | Tổng Nitơ | mg/l | 15 | 30 |
| 8 | Tổng Phôtpho | mg/l | 4 | 6 |
| 9 | Coliform | MPN/100ml | 3000 | 5000 |