Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Vụ Trưởng Vụ Chế độ kế toán và Kiểm toán, Chủ tịch Ủy ban chứng khoán Nhà nước, Giám đốc các Công ty chứng khoán và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn thực hiện Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các Công ty phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng TW Đảng; - Văn phòng Ban chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - Kiểm toán Nhà nước; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Uỷ ban chứng khoán Nhà nước; - Hội Kế toán và Kiểm toán Việt Nam; - Hội Kiểm toán viên hành nghề Việt Nam; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu VT (2 bản), Vụ CĐKT & KT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
PHỤ LỤC SỐ 01
(Kèm theo Thông tư 162/2010/TT-BTC ngày 20 /10/2010 hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư 95/2008/TT-BTC ngày 24/10/2008)
Sửa đổi, bổ sung một số chỉ tiêu của Bản thuyết minh báo cáo tài chính năm quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư 95/2008/TT-BTC
1. Bổ sung điểm 01 Mục V - Tiền và tương đương tiền như sau:
Cuối năm | Đầu năm
- Tiền mặt | … | …
- Tiền gửi ngân hàng | … | …
Trong đó:
+ Tiền ký quỹ của nhà đầu tư | … | …
- Tiền đang chuyển
………………
2. Sửa đổi, bổ sung điểm 04 Mục V – Tình hình đầu tư tài chính như sau:
| Chỉ tiêu | Số lượng | | Giá trị theo sổ kế toán | | So với giá thị trường | | | | Tổng giá trị theo giá thị trường | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | Cuối năm | Đầu năm | Cuối năm | Đầu năm | Tăng | | Giảm | | Cuối năm | Đầu năm | |
| | | | | | Cuối năm | Đầu năm | Cuối năm | Đầu năm | | | |
| I. Chứng khoán thương mại - Cổ phiếu (Chi tiết danh mục cổ phiếu bị giảm giá/rủi ro) - Trái phiếu (Chi tiết danh mục trái phiếu bị giảm giá/rủi ro) - Chứng chỉ quỹ (Chi tiết danh mục chứng chỉ quỹ bị giảm giá/rủi ro) - Chứng khoán khác (Chi tiết danh mục chứng khoán bị giảm giá/rủi ro) | | | | | | | | | | | |
| II. Chứng khoán đầu tư 1. Chứng khoán sẵn sàng để bán + Cổ phiếu (Chi tiết danh mục cổ phiếu bị giảm giá/rủi ro) + Trái phiếu Chính phủ (Chi tiết danh mục trái phiếu Chính phủ bị giảm giá/rủi ro) + Trái phiếu Công ty (Chi tiết danh mục trái phiếu công ty bị giảm giá/rủi ro) + Chứng chỉ quỹ (Chi tiết danh mục chứng chỉ quỹ bị giảm giá/rủi ro) + Chứng khoán khác (Chi tiết danh mục chứng khoán bị giảm giá/rủi ro) | | | | | | | | | | | |
| Chỉ tiêu | Số lượng | | Giá trị theo sổ kế toán | | Ghi chú |
|||||||
| | Cuối năm | Đầu năm | Cuối năm | Đầu năm | |
| 2. Chứng khoán nắm giữ đến ngày đáo hạn + Trái phiếu Chính phủ (Chi tiết danh mục trái phiếu Chính phủ bị giảm giá) + Trái phiếu Công ty (Chi tiết danh mục trái phiếu công ty bị giảm giá/rủi ro) + Chứng chỉ quỹ (Chi tiết danh mục chứng chỉ quỹ bị giảm giá/rủi ro) + Chứng khoán khác (Chi tiết danh mục chứng khoán bị giảm giá/rủi ro) | | | | | |
| III. Đầu tư góp vốn | | | | | |
| - Đầu tư vào công ty con (Chi tiết các khoản đầu tư vào công ty con bị lỗ) | | | | | |
| - Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết (Chi tiết các khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết bị lỗ) | | | | | |
| IV. Đầu tư tài chính khác | | | | | |
| - Lý do thay đổi giá trị hợp lý:………………………. | | | | | |
| - Chi tiết giá trị chứng khoán dùng để cầm cố, thế chấp cho các khoản nợ:……… | | | | | |
| - Chi tiết các chứng khoán đang thực hiện hợp đồng Repo:…………………… + Giá trị ghi sổ + Thời hạn + Giá trị mua, bán lại của hợp đồng Repo | | | | | |
3. Bổ sung điểm 13 Mục V – Vay ngắn hạn như sau:
| 13. Vay ngắn hạn | Lãi suất vay | Số dư đầu kỳ | Số vay trong kỳ | Số trả trong kỳ | Số dư cuối kỳ |
|||||||
| - Vay ngân hàng (Chi tiết theo mục đích vay/Thời hạn vay) | ... | ... | ... | ... | ... |
| - Vay cá nhân (Chi tiết theo mục đích vay/Thời hạn vay) | ... | ... | ... | ... | ... |
| - Vay của đối tượng khác (Chi tiết theo mục đích vay/Thời hạn vay) | ... | ... | ... | ... | ... |
| Cộng | ... | ... | ... | ... | ... |
4. Sửa đổi điểm 13 Mục V - “Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác” thành điểm 14 Mục V - “Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác”, điểm 14 Mục V - “Phải trả dài hạn nội bộ” thành điểm 15 Mục V - “Phải trả dài hạn nội bộ”.
5. Huỷ bỏ nội dung quy định tại điểm 16 Mục V - “Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu”
6. Sửa đổi điểm 15 Mục V – “Vay và nợ dài hạn” thành điểm 16 Mục V – “Vay và nợ dài hạn” như sau:
| 16- Vay và nợ dài hạn | Lãi suất vay | Số dư đầu kỳ | Số vay trong kỳ | Số trả trong kỳ | Số dư cuối kỳ |
|||||||
| a - Vay dài hạn - Vay ngân hàng (Chi tiết theo mục đích vay/Thời hạn vay) - Vay đối tượng khác (Chi tiết theo mục đích vay/Thời hạn vay) | ... ... | ... ... | ... ... | ... ... | ... ... |
| b - Nợ dài hạn - Thuê tài chính - Nợ dài hạn khác | ... ... | ... ... | ... ... | ... ... | ... ... |
| Cộng | ... | ... | ... | ... | ... |
7. Bổ sung điểm 17 Mục V – Các khoản phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán như sau:
Cuối năm | Đầu năm
- Phải trả Sở GDCK | … | …
- Phải trả vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán của các thành viên khác | … | …
- Phải trả về chứng khoán giao, nhận đại lý phát hành | … | …
- Phải trả Trung tâm lưu ký chứng khoán | … | …
- Phải trả tổ chức, cá nhân khác | … | …
8. Bổ sung điểm 18 Mục V – Tình hình trích lập dự phòng các khoản phải thu khó đòi như sau:
Năm nay | Năm trước
- Số dư đầu kỳ | … | …
- Số sử dụng trong kỳ | … | …
- Số trích lập trong kỳ | … | …
- Số dư cuối kỳ | … | …
9. Bổ sung Mục VIII – Thông tin bổ sung cho Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu như sau:
1. Phần cổ tức đã được đề xuất, hoặc được công bố sau ngày lập Bảng cân đối kế toán nhưng trước khi báo cáo tài chính được phép phát hành, và
2. Giá trị cổ tức của cổ phiếu ưu đãi luỹ kế chưa được ghi nhận
3. Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ hạch toán trực tiếp vào nguồn vốn chủ sở hữu:
- Thu nhập:
......................
- Chi phí:
...................... (..........)
- Lãi (Lỗ):
..............................................................
Cộng:
10. Sửa đổi mục VIII “Những thông tin khác” thành Mục IX “Những thông tin khác”.
PHỤ LỤC SỐ 02
(Kèm theo Thông tư 162 /2010/TT-BTC ngày 20 /10/2010 hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư 95/2008/TT-BTC ngày 24/10/2008)
Công ty Chứng khoán:……………… Địa chỉ:............................................... Điên thoại:..........Fax:........................ | Mẫu số B05 - CTCK Ban hành theo TT số 162 /2010/TT-BTC ngày 20/10 / 2010 của Bộ Tài chính
BÁO CÁO TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG VỐN CHỦ SỞ HỮU
Năm….
Đơn vị tính: ..........
| CHỈ TIÊU | Thuyết minh | Số dư đầu năm | | Số tăng/ giảm | | | | Số dư cuối năm | |
|||||||||||
| | | Nă m trước | Nă m nay | Nă m trước | | Nă m nay | | Nă m trước | Nă m nay |
| | | | | Tă ng | Giảm | Tă ng | Giảm | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | | | | | | | | | |
| ............................ | | | | | | | | | |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | | | | | | | | | |
| ………………… | | | | | | | | | |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | | | | | | | | | |
| ........................... | | | | | | | | | |
| 4. Cổ phiếu quỹ (*) | | | | | | | | | |
| ……………….. | | | | | | | | | |
| 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | | | | | | | | | |
| ........................... | | | | | | | | | |
| 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | | | | | | | | | |
| ........................... | | | | | | | | | |
| 7. Quỹ đầu tư phát triển | | | | | | | | | |
| ........................... | | | | | | | | | |
| 8. Quỹ dự phòng tài chính | | | | | | | | | |
| ......................... | | | | | | | | | |
| 9. Các Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | | | | | | | | | |
| ........................... | | | | | | | | | |
| 10. Lợi nhuận chưa phân phối | VIII | | | | | | | | |
| ........................... | | | | | | | | | |
| Cộng | | | | | | | | | |
* Giải thích một số trường hợp tăng, giảm ảnh hưởng lớn đến tình hình biến động vốn chủ sở hữu trong năm
Người lập biểu | Kế toán trưởng | Lập, ngày ... tháng ... năm... Giám đốc
(Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu)