Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường - Bộ Xây dựng là đầu mối giúp Bộ trưởng Bộ Xây dựng quản lý hoạt động của các tổ chức đánh giá sự phù hợp chất lượng sản phẩm, hàng hoá gạch ốp lát theo quy định.
2. Vụ Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng là đầu mối giúp Bộ trưởng Bộ Xây dựng phối hợp với các Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan chức năng liên quan tổ chức triển khai công tác quản lý chất lượng trong sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu sản phẩm, hàng hoá gạch ốp lát theo quy định, kiểm tra và giám sát việc thực hiện Thông tư này.
3. Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trong nước, nhập khẩu sản phẩm, hàng hoá gạch ốp lát có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định của Thông tư này.
4. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
5. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Xây dựng để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ (để b/c) ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Các Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc CP; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Xây dựng các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Tổng cục Hải quan - Bộ Tài chính; - Công báo; Website Chính phủ, Website Bộ Xây dựng; - Lưu: VP, PC, VLXD, KHCN&MT (5b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Trần Nam
PHỤ LỤC 1
BẢNG DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ GẠCH ỐP LÁT CÓ YÊU CẦU ĐẢM BẢO AN TOÀN CHẤT LƯỢNG VÀ CĂN CỨ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BXD ngày 20/8/2010 Quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng gạch ốp lát)
| Tên sản phẩm, hàng hoá | Căn cứ kiểm tra chất lượng | | |
|||||
| | Chỉ tiêu chất lượng | Tiêu chuẩn Quốc gia về yêu cầu kỹ thuật | Tiêu chuẩn Quốc gia về phương pháp thử |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1. Gạch gốm ốp lát ép bán khô, gồm: - Gạch ceramic ốp lát (có men); - Gạch gốm granít hay granít nhân tạo (có men hoặc không có men); - Gạch gốm mozaic ép bán khô; - Gạch cotto ép bán khô. | 1. Sai lệch kích thước, hình dạng và Chất lượng bề mặt | TCVN 7745 : 2007 Gạch gốm ốp lát ép bán khô – Yêu cầu kỹ thuật | TCVN 6415-1÷18 : 2005 Gạch gốm ốp lát – Phương pháp thử (theo phương pháp thử tương ứng) Số lượng mẫu: 10 viên và tối thiểu 2 m 2 . |
| | 2. Độ hút nước | | |
| | 3. Độ bền uốn | | |
| | 4. Độ bền mài mòn sâu (đối với gạch không phủ men) | | |
| | 5. Độ bền mài mòn bề mặt men (đối với gạch phủ men) | | |
| | 6. Hệ số giãn nở nhiệt dài | | |
| | 7. Hệ số giãn nở ẩm | | |
| 2. Gạch gốm ốp lát đùn dẻo, gồm: - Gạch cotto (1 lớp hoặc 2 lớp, không có men hoặc có men); - Gạch gốm mozaic đùn dẻo. | 1. Sai lệch kích thước, hình dạng và Chất lượng bề mặt | TCVN 7483 : 2005 Gạch gốm ốp lát đùn dẻo – Yêu cầu kỹ thuật | TCVN 6415-1÷18 : 2005 Gạch gốm ốp lát – Phương pháp thử (theo phương pháp thử tương ứng) Số lượng mẫu: 10 viên và tối thiểu 2 m 2 . |
| | 2. Độ hút nước | | |
| | 3. Độ bền uốn | | |
| | 4. Độ bền mài mòn sâu (đối với gạch không phủ men) | | |
| | 5. Độ bền mài mòn bề mặt men (đối với gạch phủ men). | | |
| | 6. Hệ số giãn nở nhiệt dài | | |
| | 7. Hệ số giãn nở ẩm | | |
| 3. Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ | 1. Độ hút nước | TCVN 8057 : 2009 “Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ” | TCVN 8057 : 2009 “Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ”. (theo phương pháp thử tương ứng) Số lượng mẫu: 05 tấm/viên nguyên. |
| | 2. Độ bền uốn | | |
| | 3. Độ cứng vạch bề mặt | | |
| | 4. Độ chịu mài mòn sâu | | |
| 4. Gạch terrazzo: | 1. Độ hút nước | TCVN 7744 : 2007 “Gạch terrazzo” | TCVN 7744 : 2007 “Gạch terrazzo” (theo phương pháp thử tương ứng) Số lượng mẫu: 05 viên nguyên |
| | 2. Độ bền uốn | | |
| | 3. Độ cứng vạch bề mặt | | |
| | 4. Độ chịu mài mòn sâu | | |
| 5. Đá ốp lát tự nhiên, gồm: - Đá granít ốp lát; - Đá hoa hay marble ốp lát; - Đá vôi hay calcit ốp lát | 1. Độ bền uốn | TCVN 4732 : 2007 “Đá ốp lát tự nhiên” | TCVN 4732 : 2007 “Đá ốp lát tự nhiên” (theo phương pháp thử tương ứng) Số lượng mẫu: 05 mẫu đại diện có kích thước 100x200 (mm) |
| | 2. Độ cứng vạch bề mặt | | |
| | 3. Độ chịu mài mòn sâu | | |
PHỤ LỤC 2
DANH SÁCH CÁC TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ GẠCH ỐP LÁT DO BỘ XÂY DỰNG CHỈ ĐỊNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BXD ngày 20/8/2010 Quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng gạch ốp lát)
| TT | Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp chất lượng | Địa chỉ |
||||
| 1 | Viện Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng | - Số 235, Đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. |
| | | - Chi nhánh: Số 129A Đường Trần Não, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| 2 | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 - Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng - Bộ Khoa học và Công nghệ | - Số 49 Đường Pasteur, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |