Điều 5. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, cơ quan được Bộ Thông tin và Truyền thông giao nhiệm vụ quản lý nhà nước về Internet ở Việt Nam có trách nhiệm tổ chức thu lệ phí đăng ký sử dụng và phí duy trì tên miền “.VN”, phí địa chỉ Internet của Việt Nam và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Uỷ ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Website Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CST (CST5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
BIỂU MỨC THU
LỆ PHÍ CẤP ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG VÀ PHÍ DUY TRÌ TÊN MIỀN, PHÍ ĐỊA CHỈ INTERNET CỦA VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 189/2010/TT-BTC ngày 24/11/2010 của Bộ Tài chính)
I. PHÍ, LỆ PHÍ TÊN MIỀN QUỐC GIA “.VN”:
| Stt | Tên phí, lệ phí | | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
||||||
| A. Lệ phí cấp đăng ký sử dụng tên miền “.VN” | | | | |
| 1 | Tên miền cấp 2 có 1 ký tự | | Lần | 350.000 |
| 2 | Tên miền cấp 2 có 2 ký tự | | Lần | 350.000 |
| 3 | Tên miền cấp 2 khác | | Lần | 350.000 |
| 4 | Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung | Com.vn, net.vn, biz.vn | Lần | 350.000 |
| | | Các tên miền dưới: Edu.vn, gov.vn, org.vn, ac.vn, info.vn, pro.vn, health.vn, int.vn và Tên miền theo địa giới hành chính (tên địa danh: ví dụ: hanoi.vn) | Lần | 200.000 |
| | | Name.vn | Lần | 30.000 |
| 5 | Tên miền tiếng Việt | | Lần | 0 |
| B | Phí duy trì tên miền | | | |
| 1 | Tên miền cấp 2 có 1 ký tự | | Năm | 40.000.000 |
| 2 | Tên miền cấp 2 có 2 ký tự | | Năm | 10.000.000 |
| 3 | Tên miền cấp 2 khác | | Năm | 480.000 |
| 4 | Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung | Com.vn, net.vn, biz.vn | Năm | 350.000 |
| | | Edu.vn, gov.vn, org.vn, ac.vn, info.vn, pro.vn, health.vn, int.vn và tên miền theo địa giới hành chính (tên địa danh, ví dụ: hanoi.vn) | Năm | 200.000 |
| | | Name.vn | Năm | 30.000 |
| 5 | Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 .vn do Nhà đăng ký cấp cho các tổ chức, cá nhân khác | | Năm | 200.000 |
| 6 | Tên miền tiếng Việt | | Năm | 0 |
II. PHÍ ĐỊA CHỈ INTERNET:
| Mức sử dụng | Vùng địa chỉ IPv4 (Lớp C) Từ – đến | Vùng địa chỉ IPv6 (Khối 48) Từ – đến | Mức thu (đồng) | | |
|||||||
| | | | Theo mức sử dụng | Tăng thêm khi thay đổi mức sử dụng | Duy trì hàng năm |
| 1 | 1 – 4/22 | 1 – 8.192/35 | 1.000.000 | 0 | 8.000.000 |
| 2 | 5 – 8/21 | 8.193 – 16.384/34 | 2.000.000 | 1.000.000 | 16.000.000 |
| 3 | 9 – 16/20 | 16.385 – 32.768/33 | 3.000.000 | 1.000.000 | 32.000.000 |
| 4 | 17 – 32/19 | 32.769 – 65.536/32 | 5.000.000 | 2.000.000 | 41.000.000 |
| 5 | 33 – 64/18 | 65.537 – 131.072/31 | 7.000.000 | 2.000.000 | 72.000.000 |
| 6 | 65 – 128/17 | 131.073 – 262.144/30 | 10.000.000 | 3.000.000 | 80.000.000 |
| 7 | 129 – 256/16 | 262.145 – 524.288/29 | 13.000.000 | 3.000.000 | 88.000.000 |
| 8 | 257 – 512/15 | 524.289 – 1.048.576/28 | 18.000.000 | 5.000.000 | 206.000.000 |
| 9 | 513 – 1.024/14 | 1.048.577 – 2.097.152/27 | 23.000.000 | 5.000.000 | 238.000.000 |
| 10 | 1.025 – 2.048/13 | 2.097.153 – 4.194.304/26 | 29.500.000 | 7.500.000 | 285.000.000 |