Điều 15. Sửa đổi, bổ sung
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, sửa đổi, bổ sung.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Lãnh đạo Bộ; - Công báo Chính phủ; Website Chính phủ; - Bộ Tài chính, Bộ Công thương; - Tổng Cục Hải quan; - Cục kiểm tra văn bản của Bộ Tư pháp; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc T.Ư; - Các Cục, Vụ, Thanh tra, Văn phòng (Bộ NN&PTNT); - Sở NN&PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc T.Ư; - Lưu: VT, QLCL. | BỘ TRƯỞNG Cao Đức Phát
PHỤ LỤC I
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CFS SẢN PHẨM, HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/TT-BNNPTNT ngày 01/11/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Nhóm sản phẩm, hàng hóa | Cơ quan quản lý |
||||
| I | Giống | |
| 1 | Giống cây trồng nông nghiệp (Trừ nhập khẩu) | Cục Trồng trọt |
| 2 | Giống vật nuôi (bao gồm phôi, tinh, con giống vật nuôi) | Cục Chăn nuôi |
| 3 | Giống thủy sản | Tổng Cục Thủy sản |
| 4 | Giống cây lâm nghiệp có nguồn gốc từ hạt, nuôi cấy mô và dâm hom | Tổng Cục Lâm nghiệp |
| II | Vật tư nông nghiệp | |
| 1 | Phân bón và nguyên liệu sản xuất phân bón dùng trong trồng trọt | Cục Trồng trọt |
| 2 | Túi bầu PE; các loại phân bón hữu cơ và phân vi sinh dùng trong lâm nghiệp | Tổng cục Lâm nghiệp |
| 3 | Thức ăn chăn nuôi, chất bổ sung vào thức ăn chăn nuôi | Cục Chăn nuôi |
| 4 | Môi trường pha chế, bảo quản tinh, phôi động vật | Cục Chăn nuôi |
| 5 | Thuốc bảo vệ thực vật | Cục Bảo vệ thực vật |
| 6 | Thuốc thú y (bao gồm cả thuốc thú y thủy sản) | Cục Thú y |
| 7 | Vật tư, hóa chất chuyên dùng trong chăn nuôi | Cục Chăn nuôi |
| 8 | Phụ gia, hóa chất được sử dụng trong chế biến, bảo quản nguyên liệu, sản phẩm nông lâm thủy sản và muối | Cục Chế biến, thương mại nông lâm thủy sản và nghề muối |
| 9 | Chế phẩm sinh học, hóa chất xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản | Tổng Cục thủy sản |
| 10 | Thức ăn thủy sản, chất bổ sung vào thức ăn thủy sản | Tổng Cục thủy sản |
| III | Sản phẩm | |
| 1 | Sản phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn | Cục Thú y |
| 2 | Sản phẩm có nguồn gốc động vật thủy sản | Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản |
| 3 | Muối ăn | Cục Chế biến, thương mại nông lâm thủy sản và nghề muối |
| 4 | Sản phẩm có nguồn gốc thực vật | Cục Bảo vệ thực vật |
| 5 | Lâm sản: Gỗ và lâm sản ngoài gỗ có nguồn gốc hợp pháp | Tổng Cục Lâm nghiệp |
| 6 | Động vật rừng, thực vật rừng | Tổng Cục Lâm nghiệp |
| IV | Dụng cụ, thiết bị dùng trong đánh bắt, nuôi trồng thủy sản | |
| 1 | Dụng cụ, thiết bị đánh bắt thủy sản | Tổng Cục thủy sản |
| 2 | Dụng cụ, thiết bị chuyên dùng trong nuôi trồng thủy sản | |
PHỤ LỤC II.a
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CFS (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/TT-BNNPTNT ngày 01/11/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Tên Tổ chức Địa chỉ:............................. Số điện thoại:.................... Số fax:................................ Email: ............................... | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ............ngày.........tháng..........năm.......
Kính gửi: [tên Cơ quan cấp CFS]
Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, [Tên tổ chức/thương nhân] đề nghị [Tên cơ quan cấp CFS] cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với các sản phẩm, hàng hoá thuộc phạm vi sản xuất, kinh doanh của [Tên tổ chức] như sau:
| TT | Tên sản phẩm | Số hiệu tiêu chuẩn/quy chuẩn | Thành phần, hàm lượng hoạt chất (nếu có) | Nước nhập khẩu |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| 4 | | | | |
Các giấy tờ kèm theo (đề nghị đánh dấu √ nếu có):
| TT | Tên loại giấy tờ | Có ( √ ) |
||||
| 1 | Hồ sơ thương nhân | |
| 2 | Bản sao có chứng thực xác nhận công bố hợp chuẩn, hoặc công bố hợp quy phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành. | |
| 3 | Yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu/ nhà nhập khẩu (nếu có) | |
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin đã kê khai và của các tài liệu trong hồ sơ.
(Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của tổ chức ký và đóng dấu)
PHỤ LỤC II.b
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI CFS (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/TT-BNNPTNT ngày 01/11/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Tên Tổ chức Địa chỉ:............................. Số điện thoại:.................... Số fax:................................ Email: ............................... | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ............ngày.........tháng..........năm.......
Kính gửi: [tên Cơ quan cấp CFS]
Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, [Tên tổ chức/thương nhân] đề nghị [Tên cơ quan cấp CFS] cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với các sản phẩm, hàng hoá thuộc phạm vi sản xuất, kinh doanh của [Tên tổ chức] như sau:
| TT | Tên sản phẩm | Số hiệu tiêu chuẩn/quy chuẩn | Thành phần, hàm lượng hoạt chất (nếu có) | Nước nhập khẩu | Số và ngày cấp của CFS gốc |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
[Tên tổ chức/tôi-đối với các nhân] đề nghị [Tên cơ quan cấp CFS] cấp lại CFS cho các sản phẩm, hàng hóa trên.
Lý do: (Đánh dấu √ vào các ô tương ứng)
□ Mất □ Thất lạc □ Hư hỏng □ Có sai sót
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin đã kê khai.
(Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của tổ chức ký và đóng dấu).
PHỤ LỤC III
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO ĐỐI VỚI SẢN PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ NN&PTNT (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/TT-BNNPTNT ngày 01/11 /2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN/ MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT CƠ QUAN THẨM QUYỀN/ AUTHORITY Địa chỉ /Add.: Điện thoại /Tel: Fax: Email:
GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
CERTIFICATE OF FREE SALE
Số/Ref.No:
Kính gửi các bên liên quan,
To Whom It May Concern,
Chứng nhận sản phẩm được liệt kê trong danh mục dưới đây:/ This is to certify that the product listed below is:
- được sản xuất bởi/ manufactured by:
- tại địa chỉ/ at address:
- điện thoại/tel: fax:
Danh mục sản phẩm bao gồm/List of the products includes:
| TT/ No | Tên sản phẩm/ Name of product |
|||
| 1. | |
| 2. | |
Các sản phẩm trên được sản xuất và lưu hành tự do tại Việt Nam/ The referred products are manufactured and freely sold in Vietnam market.
Giấy chứng nhận này có giá trị đến ngày…/This certification is valid until…
Hà Nội, ngày tháng năm Hanoi , date month year ThỦ TRƯỞNG/ DIRECTOR
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA NHẬP KHẨU YÊU CẦU CÓ CFS THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP & PTNT (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/TT-BNNPTNT ngày 01/11 /2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Tên sản phẩm, hàng hóa |
|||
| I | Vật tư nông nghiệp: |
| 1 | - Thuốc bảo vệ thực vật mẫu; - Thuốc bảo vệ thực vật ngoài Danh mục hoặc chưa có trong Danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam để sử dụng trong các cơ sở sản xuất nông nghiệp theo hợp đồng kinh tế đối với các đối tác nước ngoài; xử lý đồ gỗ, hàng mây tre đan xuất khẩu; sử dụng trong các cơ sở vui chơi, giải trí; - Thuốc bảo vệ thực vật ngoài Danh mục hoặc chưa có trong Danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam nhập khẩu để tái xuất, để gia công xuất khẩu trong các hợp đồng kinh tế với nước ngoài |
| 2 | Thuốc thú y (bao gồm cả thuốc thú y thủy sản) |
| 3 | Phân bón và nguyên liệu sản xuất phân bón |
| 4 | Thức ăn chăn nuôi và chất bổ sung vào thức ăn chăn nuôi |
| 5 | Thức ăn thủy sản và chất bổ sung vào thức ăn thủy sản |
| 6 | Phụ gia, hóa chất được sử dụng trong chế biến, bảo quản nguyên liệu, sản phẩm nông lâm thủy sản và muối |
| 7 | Chế phẩm sinh học, hóa chất xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản |
| II | Sản phẩm nông nghiệp: |
| 1 | Sản phẩm nông sản, thủy sản phi thực phẩm |
| 2 | Mẫu vật động vật, thực vật hoang dã |
| 3 | Sản phẩm lâm sản (gỗ và lâm sản ngoài gỗ) |
| 4 | Sản phẩm nông lâm thủy sản thực phẩm có chứa thành phần biến đổi gen, hoặc được chiếu xạ, hoặc được sản xuất theo công nghệ mới |
| 5 | Muối ăn |
| III | Dụng cụ đánh bắt thủy sản, các thiết bị đòi hỏi yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn trong đánh bắt thủy sản |
| 1 | Vật liệu dùng làm ngư cụ |
| 2 | Lưới |
| 3 | Ngư cụ khác |