Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, khách hàng vay vốn tại tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 5; - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Lưu: VP, Vụ CSTT. | THỐNG ĐỐC Nguyễn Văn Giàu
Tên tổ chức tín dụng……
PHỤ LỤC
BÁO CÁO VỀ CHO VAY BẰNG ĐỒNG VIỆT NAM THEO LÃI SUẤT THỎA THUẬN
Tháng … năm…..
| Nhu cầu cho vay | Dư nợ cho vay (tỷ đồng) | Lãi suất (%/năm) | | |
||||||
| | | Mức phổ biến | Mức thấp nhất | Mức cao nhất |
| I. Cho vay ngắn, trung và dài hạn đối với các nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và đầu tư phát triển | | | | |
| 1. Cho vay ngắn hạn | | | | |
| Trong đó: | | | | |
| 1.1. Cho vay chi phí sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản | | | | |
| 1.2. Cho vay chi phí sản xuất công nghiệp chế biến | | | | |
| 1.3. Cho vay đối với xuất khẩu | | | | |
| 2. Cho vay trung hạn | | | | |
| Trong đó: | | | | |
| 2.1. Cho vay sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản | | | | |
| 2.2. Cho vay sản xuất công nghiệp chế biến | | | | |
| 2.3. Cho vay đối với xuất khẩu | | | | |
| 3. Cho vay dài hạn | | | | |
| Trong đó: | | | | |
| 3.1. Cho vay sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản | | | | |
| 3.2. Cho vay sản xuất công nghiệp chế biến | | | | |
| 3.3. Cho vay đối với xuất khẩu | | | | |
| II. Cho vay ngắn, trung và dài hạn đối với các nhu cầu vốn để phục vụ đời sống, cho vay thông qua nghiệp vụ phát hành và sử dụng thẻ tín dụng | | | | |
| 1. Cho vay đối với các nhu cầu vốn để phục vụ đời sống: | | | | |
| - Cho vay để sửa chữa nhà và mua nhà để ở mà nguồn trả nợ bằng tiền lương của khách hàng vay | | | | |
| - Cho vay để mua phương tiện đi lại | | | | |
| - Cho vay để chi phí học tập và chữa bệnh | | | | |
| - Cho vay để mua đồ dùng, trang thiết bị gia đình | | | | |
| - Cho vay để chi phí cho hoạt động văn hóa, thể thao, du lịch | | | | |
| - Cho vay theo phương thức thấu chi tài khoản cá nhân | | | | |
| 2. Cho vay thông qua nghiệp vụ phát hành và sử dụng thẻ tín dụng | | | | |
| 3. Tỷ lệ nợ xấu của cho vay bằng VND đối với các nhu cầu vốn để phục vụ đời sống, cho vay thông qua nghiệp vụ phát hành và sử dụng thẻ tín dụng | | | | |
Lập biểu | Kiểm soát | ……., ngày ….. tháng …..năm…. Tổng giám đốc
Hướng dẫn lập biểu và gửi báo cáo:
1. Ghi rõ họ tên và số điện thoại liên lạc của người chịu trách nhiệm lập báo cáo.
2. Đối với chỉ tiêu dư nợ: Tổng hợp số dư nợ cho vay theo lãi suất thỏa thuận của toàn hệ thống tổ chức tín dụng đến cuối tháng báo cáo.
3. Đối với chỉ tiêu lãi suất: Tổng hợp mức lãi suất của các khoản vay phát sinh trong tháng báo cáo của toàn hệ thống tổ chức tín dụng.
4. Thời gian gửi báo cáo: Chậm nhất vào ngày 05 của tháng liền kề tháng tiếp theo tháng báo cáo.
5. Địa chỉ gửi báo cáo: Các ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, Quỹ Tín dụng nhân dân trung ương, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính gửi báo cáo về Vụ Chính sách tiền tệ - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - 49 Lý Thái Tổ, Hà Nội (email: [email protected]; fax: 04 38246953/38240132); Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở báo cáo về Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố.
6. Trong quá trình thực hiện báo cáo, nếu có vướng mắc đề nghị liên lạc theo số điện thoại 04 38246955/38259158.